Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các phép tính số hữu tỉ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9∈N9\in N

b)

9∈Z9\in Z

c)

9∈Q9\in Q

d)

9∉Q9\notin Q

2.

x=ab∈Qx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b ∈R, b≠0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,b∈N,b≠0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,b∈Z,b≠0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,b∈Q,b≠0a,b\in Q,b\ne0  

3.

34−−14=?\frac{3}{4}-\frac{-1}{4}=?  Kết quả của phép tính

a)

12\frac{1}{2}  

b)

11  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

44  

4.

512+−38=?\frac{5}{12}+\frac{-3}{8}=?  Chọn câu trả lời đúng

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1924\frac{19}{24}  

c)

−124\frac{-1}{24}  

d)

124\frac{1}{24}  

5.

x+316=−524,x=?x+\frac{3}{16}=\frac{-5}{24},x=?  

a)

−1948\frac{-19}{48}  

b)

1948\frac{19}{48}  

c)

148\frac{1}{48}  

d)

−148\frac{-1}{48}  

6.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13∈Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27∈Q27\in Q

c)

−415∈Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5∈Q\sqrt{5}\in Q

7.

Tìm x∈Zx\in Z  thoả mãn  12−(13+14)<x<148−(116−16)\frac{1}{2}-\left(\frac{1}{3}+\frac{1}{4}\right)<x<\frac{1}{48}-\left(\frac{1}{16}-\frac{1}{6}\right)  

a)

11  

b)

00  

c)

−1-1  

d)

22  

8.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

9.

Câu 2: Tìm x biết :  x−12=−23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

−16\frac{-1}{6}  

b)

−76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

−56\frac{-5}{6}  

10.

Tìm x biết  (x+15)−−32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

−2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

−2120\frac{-21}{20}  

11.

Tính  12−53+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

−127\frac{-12}{7}  

c)

−821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

12.

Tìm x,x,  biết  2x.(x−17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=−17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

13.

Tìm x,x,  biết  32x−57=−32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=−1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=−1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

14.

Số hữu tỉ −720\frac{-7}{20}  viết được dưới dạng thương của hai số hữu tỉ là :

a)

0,25:570,25:\frac{5}{7}  

b)

0,25. 570,25.\ \frac{5}{7}  

c)

− 0,25 :5 7-\ 0,25\ :\frac{5}{\ 7}  

d)

−0,25 . 57-0,25\ .\ \frac{5}{7}  

15.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

16.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

17.

Tính

Tıˊnh (2/3)3Tính\ (2/3)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

18.

Tıˊnh(−1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

127\frac{1}{27}  

b)

181\frac{1}{81}  

c)

−127\frac{-1}{27}  

d)

−181\frac{-1}{81}  

19.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y≠0,n∈N)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

20.

Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ (x,y). m, n ∈N⋅Chọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ \left(x,y\right).\ m,\ n\ \in N^{\cdot}  

a)

(x∶y)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

x0=1x^0=1  

d)

(xm)n=am.n(x^m)^n=a^{m.n}  

21.

Chọn câu sai

a)

(−2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)3:(−3)2=(−3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

22.

Chọn câu đúng

a)

(−2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(−5)2.(−5)3=(−5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

23.

Số x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

x12 : x8 (x≠0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

(x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

x5 : x (x≠0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

24.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

25.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

26.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

27.

Điền vào chỗ trống (.....):

∣x∣.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

≥\ge  

b)

≤\le  

c)

==  

d)

>>  

28.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

∣x∣....x\left|x\right|....x  

a)

≤\le  

b)

>>  

c)

≥\ge  

d)

==  

29.

∣−2,5∣=−(−2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tìm x biết:

∣x∣=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=−15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=−15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

31.

 Tìm số hữu tỉ x biết

12.∣x+1∣=−3\frac{1}{2}.\left|x+1\right|=-3

a)

x = -6 hoặc x = 6

b)

x = -7 hoặc x = 5

c)

x = -5/2 hoặc x = 1/2

d)

không có giá trị x thỏa mãn

32.

Trong tỉ lệ thức ab=cd (b,d≠0)Trong\ tỉ\ lệ\ thức\ \frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(b,d\ne0\right)  

a)

a, d: trung tỉ; b, c: ngoại tỉa,\ d:\ trung\ tỉ;\ b,\ c:\ ngoại\ tỉ  

b)

a,d : ngoại tỉ; b,c: trung tỉa,d\ :\ ngoại\ tỉ;\ b,c:\ trung\ tỉ  

c)

a,b: ngoại tỉ; c,d: trung tỉa,b:\ ngoại\ tỉ;\ c,d:\ trung\ tỉ  

d)

a.b: trung tỉ; c,d: ngoại tỉa.b:\ trung\ tỉ;\ c,d:\ ngoại\ tỉ  

33.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}  

34.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

a)

x = 14

b)

x = 42

c)

x = 18/7

d)

x = 21/6

35.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

36.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì : 

a)

a = c

b)

a . c = b . d 

c)

a . d = b . c 

d)

b = d 

37.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức

a)

2x=5y\frac{2}{x}=\frac{5}{y}  

b)

5x=2y\frac{5}{x}=\frac{2}{y}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

38.

Tỉ số đúng để biểu diễn tỉ số của 1,5dm và 0,19m là:

a)

1.50.19\frac{1.5}{0.19}

b)

0.150.19\frac{0.15}{0.19}

c)

1.91.5\frac{1.9}{1.5}

d)

0.191.5\frac{0.19}{1.5}

39.

Cho các cặp tỉ số sau, hai tỉ số nào lập thành tỉ lệ thức?

a)

13 vaˋ −26\frac{1}{3}\ và\ -\frac{2}{6}

b)

0.20.5 vaˋ 250\frac{0.2}{0.5}\ và\ \frac{2}{50}

c)

1 14 vaˋ 7321\ \frac{1}{4}\ và\ \frac{7}{32}

d)

−1 26 vaˋ −43-1\ \frac{2}{6}\ và\ -\frac{4}{3}

40.

a:b=2:3; b:c=4:5, khi đó

a)

a:b:c=10:12:15

b)

a:b:c=8:10:15

c)

a:b:c=8:12:15

d)

a:b:c=8:12:14

41.

Tỉ lệ thức là:

a)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd(b,d ≠0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(b,d\ \ne0\right)

b)

đẳng thức của hai tỉ số

c)

là bất đẳng thức của hai thương số

d)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

42.

Đẳng thức nào đúng nếu  a.d=b.ca.d=b.c  
  biết   a,b,c,d≠0a,b,c,d\ne0  
  

a)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}  

b)

ab=dc\frac{a}{b}=\frac{d}{c}  

c)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}  

d)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

43.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

Từ tỉ lệ thức −57=15−21\frac{-5}{7}=\frac{15}{-21}  ta suy ra 

a)

−515=7−21\frac{-5}{15}=\frac{7}{-21}  

b)

−217=15−5\frac{-21}{7}=\frac{15}{-5}  

c)

157=−5−21\frac{15}{7}=\frac{-5}{-21}  

d)

−2115=7−5\frac{-21}{15}=\frac{7}{-5}  

44.

Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
16x=x25\frac{16}{x}=\frac{x}{25}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

20

45.

Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 352,5\ :\ 7,5\ =\ x\ :\ \frac{3}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=5x=5  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=3x=3  

46.

x+225=42+x\frac{x+2}{25}=\frac{4}{2+x}  . Các giá trị của x là 

(ví dụ viết như sau:7;-9)  (chú ý không dùng dấu cách)

(nếu không tìm được giá trị của x ghi "không có x thỏa mãn")



(a)  

47.

2x−1−15=151−2x\frac{2x-1}{-15}=\frac{15}{1-2x}  . Các giá trị của x là


(ví dụ viết như sau: 6;-10)

(chú ý không dùng dấu cách)

(nếu không có giá trị của x ghi "không có x thỏa mãn")



(a)  

48.

2x−13=52x+1\frac{2x-1}{3}=\frac{5}{2x+1}  . Giá trị của x là
(ví dụ viết như sau: 6;-7) 
(chú ý không dùng dấu cách)
(nếu không tìm được x ghi "không có x thỏa mãn")

(a)  

49.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y−24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  x−y=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

50.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=−111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

51.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

52.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

53.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

54.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=a−db−c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=a−cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

55.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

56.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  y−x=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

57.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=−32x+y=-32  

a)

x=−20; y=−12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=−12; y=−20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

58.

Trong tỉ lệ thức ab=cd (b,d≠0)Trong\ tỉ\ lệ\ thức\ \frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(b,d\ne0\right)  

a)

a, d: trung tỉ; b, c: ngoại tỉa,\ d:\ trung\ tỉ;\ b,\ c:\ ngoại\ tỉ  

b)

a,d : ngoại tỉ; b,c: trung tỉa,d\ :\ ngoại\ tỉ;\ b,c:\ trung\ tỉ  

c)

a,b: ngoại tỉ; c,d: trung tỉa,b:\ ngoại\ tỉ;\ c,d:\ trung\ tỉ  

d)

a.b: trung tỉ; c,d: ngoại tỉa.b:\ trung\ tỉ;\ c,d:\ ngoại\ tỉ  

59.

Tỉ lệ thức là:

a)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd(b,d ≠0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(b,d\ \ne0\right)

b)

đẳng thức của hai tỉ số

c)

là bất đẳng thức của hai thương số

d)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

60.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

61.

Giá trị của  x; yx;\ y  thỏa mãn tỉ lệ thức:  x+15=y−24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}   và  x −y=2x\ -y=2   là

a)

x=24x=24  và  y =22y\ =22  

b)

x=22x=22  và  y=24y=24  

c)

x=21x=21  và undefined 

d)

x=22x=22  và  y=21y=21  

62.

Một Hình chữ nhật có diện tích là  112 m2112\ m^2  . Hai cạnh tỉ lệ với 4 và 7. Kích thước hình chữ nhật đó là:

a)

Chiều rộng: 8m8m  ; Chiều dài:  14m14m  

b)

Chiều rộng: 4m4m  ; Chiều dài:  28m28m  

c)

Chiều rộng: 7m7m  ; Chiều dài:  16m16m  

d)

Chiều rộng: 12m12m  ; Chiều dài:  21m21m