WorksheetsCác phép tính số hữu tỉ
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
43−4−1=? Kết quả của phép tính
21
1
23
4
125+8−3=? Chọn câu trả lời đúng
101
2419
24−1
241
x+163=24−5,x=?
48−19
4819
481
48−1
Hãy chọn tất cả các phương án đúng
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Tìm x∈Z thoả mãn 21−(31+41)<x<481−(161−61)
1
0
−1
2
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Câu 2: Tìm x biết : x−21=3−2
6−1
6−7
61
6−5
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
Số hữu tỉ 20−7 viết được dưới dạng thương của hai số hữu tỉ là :
0,25:75
0,25. 75
− 0,25 : 75
−0,25 . 75
Chọn câu sai
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Tính
Tıˊnh (2/3)398
278
94
274
Tıˊnh(−1/3)4
271
811
27−1
81−1
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ (x,y). m, n ∈N⋅
(x∶y)n=xn:yn
xm+xn=xm+n
x0=1
(xm)n=am.n
Chọn câu sai
(−2019)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3:(−3)2=(−3)5
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số x4 không bằng các số nào trong các số sau đây?
x12 : x8 (x=0)
x2 . x3
(x2)2
x5 : x (x=0)
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣....x≤
>
≥
=
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Tìm số hữu tỉ x biết
21.∣x+1∣=−3
x = -6 hoặc x = 6
x = -7 hoặc x = 5
x = -5/2 hoặc x = 1/2
không có giá trị x thỏa mãn
Trong tỉ lệ thức ba=dc (b,d=0)
a, d: trung tỉ; b, c: ngoại tỉ
a,d : ngoại tỉ; b,c: trung tỉ
a,b: ngoại tỉ; c,d: trung tỉ
a.b: trung tỉ; c,d: ngoại tỉ
Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.
2512
83
73
154
Tıˋm x, bie^ˊt: 6x=37
x = 14
x = 42
x = 18/7
x = 21/6
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Nếu ba=dc thì :
a = c
a . c = b . d
a . d = b . c
b = d
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức
x2=y5
x5=y2
yx=25
52=yx
Tỉ số đúng để biểu diễn tỉ số của 1,5dm và 0,19m là:
0.191.5
0.190.15
1.51.9
1.50.19
Cho các cặp tỉ số sau, hai tỉ số nào lập thành tỉ lệ thức?
31 vaˋ −62
0.50.2 vaˋ 502
1 41 vaˋ 327
−1 62 vaˋ −34
a:b=2:3; b:c=4:5, khi đó
a:b:c=10:12:15
a:b:c=8:10:15
a:b:c=8:12:15
a:b:c=8:12:14
Tỉ lệ thức là:
đẳng thức của hai tỉ số ba=dc(b,d =0)
đẳng thức của hai tỉ số
là bất đẳng thức của hai thương số
đẳng thức của hai tỉ số ba=dc
Đẳng thức nào đúng nếu a.d=b.c
biết a,b,c,d=0
bd=ac
ba=cd
ca=bd
ca=db
Chọn câu sai trong các câu dưới đây
Từ tỉ lệ thức 7−5=−2115 ta suy ra
15−5=−217
7−21=−515
715=−21−5
15−21=−57
Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
x16=25x
1
2
3
20
Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 53
x=51
x=5
x=31
x=3
25x+2=2+x4 . Các giá trị của x là
(ví dụ viết như sau:7;-9) (chú ý không dùng dấu cách)
(a)
−152x−1=1−2x15 . Các giá trị của x là
(ví dụ viết như sau: 6;-10)
(chú ý không dùng dấu cách)
(nếu không có giá trị của x ghi "không có x thỏa mãn")
(a)
32x−1=2x+15 . Giá trị của x là
(ví dụ viết như sau: 6;-7)
(chú ý không dùng dấu cách)
(nếu không tìm được x ghi "không có x thỏa mãn")
(a)
Giá trị của x, y thỏa mãn
5x+1=4y−2 và x−y=2 là:x = 24; y = 22
x = 25; y = 23
x = 29; y = 27
x = 30; y = 28
Biết 2a=3b; 5b=4c và a+b+c=−111 . Giá trị của a là:
-10
-20
-30
-40
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:
-50
-55
-60
-65
Cho 2x=3y=4z và xyz=98 . Giá trị x+y+z là:
2
37
38
3
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)
ba=dc=b+da+c
ba=dc=b+ca+d
ba=dc=b−ca−d
ba=dc=b−da−c
Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)
5a=3b
3a=5b
ba=53
ba=35
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
Tìm x, y biết 3x=5y và x+y=−32
x=−20; y=−12
x=20; y=12
x=−12; y=−20
x=12; y=20
Trong tỉ lệ thức ba=dc (b,d=0)
a, d: trung tỉ; b, c: ngoại tỉ
a,d : ngoại tỉ; b,c: trung tỉ
a,b: ngoại tỉ; c,d: trung tỉ
a.b: trung tỉ; c,d: ngoại tỉ
Tỉ lệ thức là:
đẳng thức của hai tỉ số ba=dc(b,d =0)
đẳng thức của hai tỉ số
là bất đẳng thức của hai thương số
đẳng thức của hai tỉ số ba=dc
Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?
a:b:c=2:3:5
2a=5b=3c
2a=3b=5c
a.2=b.3=c.5
Giá trị của x; y thỏa mãn tỉ lệ thức: 5x+1=4y−2 và x −y=2 là
x=24 và y =22
x=22 và y=24
x=21 và undefined
x=22 và y=21
Một Hình chữ nhật có diện tích là 112 m2 . Hai cạnh tỉ lệ với 4 và 7. Kích thước hình chữ nhật đó là:
Chiều rộng: 8m ; Chiều dài: 14m
Chiều rộng: 4m ; Chiều dài: 28m
Chiều rộng: 7m ; Chiều dài: 16m
Chiều rộng: 12m ; Chiều dài: 21m
