wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Exercise grammar

Total questions: 26

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

2.

This machine ..................for ten years so far

a)

worked

b)

has worked

3.

What (you/ watch) (a)   on TV last night?

4.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ đơn :

a)

yesterday, ago, in the past, last, in, when

b)

since, yesterday, for

c)

ago, yesterday, last, yet

5.

............................... this book yet?

a)

Did you read

b)

Have you read

6.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

7.

My friend (ring) ..... me yesterday and (invite) ........ me to his party

(a)  

8.

Last week, my mother (take) (a)   me to the zoo.

9.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

10.

I (a)   my keys, so I can't open that door. (lose)

11.

1.They (look) for their cat since morning.

a)

a) have been looking

b)

b) have looked

c)

c) has looking

12.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

13.

Những dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn

a)

in + năm trong quá khứ

b)

ago, yesterday, last

c)

when I was a child

d)

nowaday

14.

When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

(a)  

15.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

16.

Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

a)

Nam and studied hard last week.

b)

Nam and I studied hard last week.

c)

Nam and I studies hard last week.

d)

Nam and study hard last week.

17.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

18.

Mr Anh Kiet.............learnt English for many years

a)

have

b)

has

c)

will

d)

is

19.

I have written a letter to my teacher ....

a)

two days ago.

b)

since 5 P.M.

c)

last week.

d)

for June.

20.

Columbus (a)   in the New World in 1492. (arrive)

21.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

22.

Frank..................his bike last May. So he...................it for 4 months. (get - have)

(a)  

23.

He _______ a car

a)

Bought

b)

Buy

c)

Rent

d)

fly

24.

Where ____________ your last holiday?

a)

did you spend

b)

did spend

c)

do you spend

d)

you spent

25.

They ______ a sandwich to the picnic yesterday.

a)

bring

b)

bringed

c)

bought

d)

brought

26.

5. I (write) this verse for 5 minutes.

a)

a) have been writing

b)

b) have written

c)

c) has been written