wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 11- CHƯƠNG 2

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân KNO3 là:

a)

KNO3, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.

d)

KNO2 và O2.

2.

Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

37,6 gam.

b)

56,4 gam.

c)

94 gam.

d)

75,2 gam.

3.

Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?

a)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.

b)

Ca2HPO4 và H2SO4 đặc.

c)

P2O5 và H2SO4 đặc.

d)

H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2.

4.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 130 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là

a)

NaH2PO4.

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4.

c)

Na2HPO4 và Na3PO4.

d)

Na3PO4.

5.

Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl khỏi hỗn hợp, ta dùng dung dịch

a)

Na2CO3 bão hòa.

b)

NaHCO3 bão hòa.

c)

NaOH đặc.

d)

H2SO4 đặc.

6.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí độc hại. Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm

a)

nước.

b)

cồn.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

7.

Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: Al(NO3)3, NH4Cl, NaHSO4, Cu(NO3)2, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Dung dịch BaCl2.

d)

Dung dịch NH3.

8.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được muối có khối lượng là

a)

50 gam.

b)

64,3 gam.

c)

63,4 gam.

d)

15 gam.

9.

Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là

a)

44,8.

b)

40,8.

c)

4,8.

d)

48,0.

10.

Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng (a+b) sau khi cân bằng phản ứng là

a)

13.

b)

12.

c)

10.

d)

11.

11.

Thuốc thử để nhận biết các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, NaCl là dung dịch

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

HCl và vụn Cu.

d)

BaCl2.

12.

Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:

a)

KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.

b)

Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.

c)

Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.

d)

Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.

13.

Dung dịch X có a mol NH4+, b mol SO4 2─, c mol Mg2+, và d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ là

a)

a + 2c = 2b + d.

b)

a + 2b = 2c + d.

c)

a + d = 2b + 2c.

d)

a + b = c + d.

14.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

2P + 5Cl2---->2PCl5.

b)

4P + 5O2----> 2P2O5.

c)

2P + 3Ca ---->Ca3P2.

d)

6P + 5KClO3----> 3P2O5 + 5KCl.

15.

Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

16.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

a)

không khí.

b)

NH3 và O2.

c)

NH4NO2.

d)

Cu và dung dịch HNO3.

17.

Cho dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8 gam KOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

a)

10,44 gam KH2PO4 và 8,5 gam K3PO4.

b)

10,44 gam K2HPO4 và 12,72 gam K3PO4.

c)

10,24 gam K2HPO4 và 13,5 gam KH2PO4.

d)

13,5 gam KH2PO4 và 8,5 gam K3PO4.

18.

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Al2O3, CuO, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

19.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 ĐẶC

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

20.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

21.

HNO3 KHÔNG TÁC DỤNG VỚI

a)

Au

b)

Al

c)

Fe

d)

C

22.

HNO3 đặc + C , đun , tạo sản phẩm gì

a)

CO2

b)

NO2

c)

H2O

23.

Fe + HNO3dư tạo muối gì

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2

24.

MUỐI X NHIỆT PHÂN TẠO N2O . X LÀ MUỐI

a)

NH4NO2

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

CaCO3

25.

Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CaCO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

BaSO4.

d)

Ag3PO4.

26.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là

a)

50 gam Na3PO4.

b)

49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

c)

14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

d)

15 gam NaH2PO4.

27.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?

a)

Ag3PO4.

b)

NaH2PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

CaHPO4.

28.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

29.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:

(a)  

30.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?

(a)  

31.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

C + CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

32.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + CO2 → 2CO

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

C + 2H2 → CH4

d)

2C + Ca → CaC2

33.

Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO:

a)

CuO

b)

Than hoạt tính

c)

CuO và MgO

d)

CuO và Al2O3

34.

Cho một số phản ứng:

a. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b. CuO + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O

c. 2Mg + SiO2 → 2MgO + Si

d. Fe2O3 + 3H2 →2Fe + 3H2O

e. 4KNO3 → 2K2O + 4NO2 + O2

f. NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

g. Na3PO4 + 3KNO3 → K3PO4 + 3NaNO3.

Số phản ứng sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 ĐẶC

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

37.

HNO3 KHÔNG TÁC DỤNG VỚI

a)

Au

b)

Al

c)

Fe

d)

C

38.

HNO3 đặc + C , đun , tạo sản phẩm gì

a)

CO2

b)

NO2

c)

H2O

39.

dung dịch muối X + dung dịch NaOH tạo khí Y.

Muối X có thể là muối nào

a)

NH4Cl

b)

CuCl2

c)

Fe(NO3)3

d)

NaCl

40.

MUỐI X NHIỆT PHÂN TẠO N2O . X LÀ MUỐI

a)

NH4NO2

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

CaCO3

41.

KHÍ CƯỜI LÀ

a)

N2O

b)

NO

c)

N2

d)

CO

42.

MUỐI NÀO NHIỆT PHÂN TẠO NH3

a)

NH4Cl

b)

NH4HCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4NO3

43.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng

a)

N2O5.

b)

nguyên tố nitơ.

c)

P2O5.

d)

K2O.

44.

Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CaCO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

BaSO4.

d)

Ag3PO4.

45.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

nitơ.

c)

cacbon.

d)

photpho.

46.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là

a)

50 gam Na3PO4.

b)

49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

c)

14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

d)

15 gam NaH2PO4.

47.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?

a)

Ag3PO4.

b)

NaH2PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

CaHPO4.

48.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2HPO4

b)

KHSO4

c)

Na2HPO3

d)

NH4Cl

e)

BaHPO4

49.

Axit photphoric không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Na2CO3

b)

Ba

c)

K2O

d)

Cu

50.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NH4NO3

b)

HNO3

c)

H3PO4

d)

KOH

51.

Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

52.

Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Na2SO4, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2SO3. Tổng số chất và ion lưỡng tính là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:

a)

0,2M

b)

0,06M

c)

0,3M

d)

0,6M

54.

Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

55.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

56.

Để trung hoà 2 lít dung dịch H2SO4 3M người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M?

a)

600 ml

b)

900 ml

c)

1200 ml

d)

2400 ml

57.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

0,4

b)

10

c)

0,6

d)

8

58.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có kết tủa keo trắng

b)

Không có kết tủa, có khí bay lên

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

59.

Khi nhiệt phân muối KNO3 thì sản phẩm thu được là

a)

KNO2, N2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

KNO2, N2, NO

60.

Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 . Thuốc thử đó là dung dịch

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

61.

Trong hợp chất, nitơ có những mức oxi hóa nào?

a)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

b)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

c)

-3, +1, +3, +5

d)

+1, +2, +3, +4, +5

62.

Có PTHH sau:
Mg+HNO3Mg(NO3)2+N2+H2OMg+HNO_3\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+N_2\uparrow+H_2O  
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất là

a)

29

b)

24

c)

15

d)

20

63.

Trộn 4 lít N2với 14 lít H2 (xt thích hợp) và đun nóng, sau một thời gian thấy hỗn hợp chỉ còn 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện về to và P). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

a)

20%

b)

80%

c)

50%

d)

30%

64.

Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

9,72

b)

10,08

c)

12,47

d)

10

65.

Cho 120ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 288ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam muối (khan). Giá trị của m là

a)

25,415

b)

18,069

c)

15,30

d)

20,128

66.

Trong các hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có C

b)

nhất thiết phải có C và H

c)

nhất thiết phải có C , H và O

d)

nhất thiết phải có các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn

67.

Chất nào dưới đây là đồng đẳng của C2H5OH?

a)

C3H6O

b)

C3H8O2

c)

C4H6O

d)

CH4O

68.

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)  

70.

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Al2O3, CuO, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

71.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM GÌ

a)

MUỐI

b)

SẢN PHẨM KHỬ

c)

NƯỚC

d)

H2

72.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

73.

Fe + HNO3dư tạo muối gì

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2

74.

Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có số oxi hóa là

a)

5

b)

+5

c)

3

d)

+3

75.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

a)

5,6 gam

b)

6,72 gam

c)

16,0 gam

d)

11,2 gam

76.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

77.

Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

37,6 gam.

b)

56,4 gam.

c)

94 gam.

d)

75,2 gam.

78.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

79.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:

(a)  

80.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?

(a)  

81.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

C + CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

82.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + CO2 → 2CO

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

C + 2H2 → CH4

d)

2C + Ca → CaC2

83.

Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO:

a)

CuO

b)

Than hoạt tính

c)

CuO và MgO

d)

CuO và Al2O3

84.

Cho một số phản ứng:

a. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b. CuO + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O

c. 2Mg + SiO2 → 2MgO + Si

d. Fe2O3 + 3H2 →2Fe + 3H2O

e. 4KNO3 → 2K2O + 4NO2 + O2

f. NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

g. Na3PO4 + 3KNO3 → K3PO4 + 3NaNO3.

Số phản ứng sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 ĐẶC

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

87.

HNO3 KHÔNG TÁC DỤNG VỚI

a)

Au

b)

Al

c)

Fe

d)

C

88.

HNO3 đặc + C , đun , tạo sản phẩm gì

a)

CO2

b)

NO2

c)

H2O

89.

dung dịch muối X + dung dịch NaOH tạo khí Y.

Muối X có thể là muối nào

a)

NH4Cl

b)

CuCl2

c)

Fe(NO3)3

d)

NaCl

90.

MUỐI X NHIỆT PHÂN TẠO N2O . X LÀ MUỐI

a)

NH4NO2

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

CaCO3

91.

KHÍ CƯỜI LÀ

a)

N2O

b)

NO

c)

N2

d)

CO

92.

MUỐI NÀO NHIỆT PHÂN TẠO NH3

a)

NH4Cl

b)

NH4HCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4NO3

93.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng

a)

N2O5.

b)

nguyên tố nitơ.

c)

P2O5.

d)

K2O.

94.

Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CaCO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

BaSO4.

d)

Ag3PO4.

95.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

nitơ.

c)

cacbon.

d)

photpho.

96.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là

a)

50 gam Na3PO4.

b)

49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

c)

14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

d)

15 gam NaH2PO4.

97.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?

a)

Ag3PO4.

b)

NaH2PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

CaHPO4.

98.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2HPO4

b)

KHSO4

c)

Na2HPO3

d)

NH4Cl

e)

BaHPO4

99.

Axit photphoric không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Na2CO3

b)

Ba

c)

K2O

d)

Cu

100.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NH4NO3

b)

HNO3

c)

H3PO4

d)

KOH

101.

Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

102.

Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Na2SO4, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2SO3. Tổng số chất và ion lưỡng tính là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

103.

Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:

a)

0,2M

b)

0,06M

c)

0,3M

d)

0,6M

104.

Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

105.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

106.

Để trung hoà 2 lít dung dịch H2SO4 3M người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M?

a)

600 ml

b)

900 ml

c)

1200 ml

d)

2400 ml

107.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

0,4

b)

10

c)

0,6

d)

8

108.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có kết tủa keo trắng

b)

Không có kết tủa, có khí bay lên

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

109.

Khi nhiệt phân muối KNO3 thì sản phẩm thu được là

a)

KNO2, N2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

KNO2, N2, NO

110.

Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 . Thuốc thử đó là dung dịch

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

111.

Trong hợp chất, nitơ có những mức oxi hóa nào?

a)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

b)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

c)

-3, +1, +3, +5

d)

+1, +2, +3, +4, +5

112.

Có PTHH sau:
Mg+HNO3Mg(NO3)2+N2+H2OMg+HNO_3\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+N_2\uparrow+H_2O  
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất là

a)

29

b)

24

c)

15

d)

20

113.

Trộn 4 lít N2với 14 lít H2 (xt thích hợp) và đun nóng, sau một thời gian thấy hỗn hợp chỉ còn 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện về to và P). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

a)

20%

b)

80%

c)

50%

d)

30%

114.

Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

9,72

b)

10,08

c)

12,47

d)

10

115.

Cho 120ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 288ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam muối (khan). Giá trị của m là

a)

25,415

b)

18,069

c)

15,30

d)

20,128

116.

Trong các hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có C

b)

nhất thiết phải có C và H

c)

nhất thiết phải có C , H và O

d)

nhất thiết phải có các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn

117.

Chất nào dưới đây là đồng đẳng của C2H5OH?

a)

C3H6O

b)

C3H8O2

c)

C4H6O

d)

CH4O

118.

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)  

120.

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Al2O3, CuO, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

121.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM GÌ

a)

MUỐI

b)

SẢN PHẨM KHỬ

c)

NƯỚC

d)

H2

122.

KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

123.

Fe + HNO3dư tạo muối gì

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2

124.

Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có số oxi hóa là

a)

5

b)

+5

c)

3

d)

+3

125.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

a)

5,6 gam

b)

6,72 gam

c)

16,0 gam

d)

11,2 gam

126.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

127.

Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

37,6 gam.

b)

56,4 gam.

c)

94 gam.

d)

75,2 gam.

128.

Khi nhiệt phân muối KNO3 thì sản phẩm thu được là

a)

KNO2, N2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

KNO2, N2, NO

129.

Có PTHH sau:
Mg+HNO3Mg(NO3)2+N2+H2OMg+HNO_3\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+N_2\uparrow+H_2O  
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất là

a)

29

b)

24

c)

15

d)

20

130.

Trộn 4 lít N2với 14 lít H2 (xt thích hợp) và đun nóng, sau một thời gian thấy hỗn hợp chỉ còn 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện về to và P). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

a)

20%

b)

80%

c)

50%

d)

30%

131.

Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

9,72

b)

10,08

c)

12,47

d)

10

132.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

a)

5,6 gam

b)

6,72 gam

c)

16,0 gam

d)

11,2 gam

133.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

134.

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

37,6 gam.

b)

56,4 gam.

c)

94 gam.

d)

75,2 gam.

136.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

137.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

138.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

139.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

140.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2Cl

c)

NH4Cl2

d)

tất cả đều sai

141.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

142.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

143.

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12


144.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA

a)

ns2np4

b)

ns2np2

c)

ns2np3

d)

ns2np5

145.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

146.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

147.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

148.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

149.

Canxi photphua có công thức là

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca3P2.

c)

CaHPO4.

d)

Ca(H2PO4)2.

150.

Hoà tan hết 14,2 gam P2O5 vào 100ml nước. Dung dịch H3PO4 tạo thành có nồng độ

a)

0,5M.

b)

0,2M.

c)

1M.

d)

2M

151.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 130 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là

a)

NaH2PO4.

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4.

c)

Na2HPO4 và Na3PO4.

d)

Na3PO4.

152.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí độc hại. Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm

a)

nước.

b)

cồn.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

153.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

154.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

155.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

156.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

157.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

158.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

159.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

160.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

d)

Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

161.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

162.

Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng chỉ thu được khí NO. Số mol HNO3 phản ứng là

a)

1,0

b)

1,2

c)

0,5

d)

0,6

Similar Resources on Wayground