wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12T.C1.1

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=5cos(20t+π6)cmx=5\cos\left(20t+\frac{\pi}{6}\right)cm . Biết vật nặng có khối lượng m = 200 g. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,1 mJ.

b)

0,01 J.

c)

0,1 J.

d)

0,2 J.

2.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π2)x=2\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng

a)

2cm2cm  

b)

3cm\sqrt{3}cm

c)

3cm-\sqrt{3}cm  

d)

2cm-2cm  

3.

Con lắc lò xo dao động điều hoà thì gia tốc acủa con lắc có thể là

a)

a=2x2a=2x^2

b)

a=2xa=-2x

c)

a=4x2a=-4x^2

d)

a=4xa=4x

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

b)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

c)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

Khi chất điểm ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

5.

Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây gọi là

a)

tần số dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

chu kì dao động

d)

pha của dao động

6.

Một vật nhỏ khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

a)

4 (m/s)

b)

0 (m/s)

c)

2 (m/s)

d)

6,28 (m/s)

7.

Một vật dao động điều hòa có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12 cm.

Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

- 12 cm

c)

6 cm

d)

- 6cm

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và

biên độ 2cm, vận tốc của chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng

a)

4cm/s

b)

3cm/s

c)

8cm/s

d)

0,5cm/s

9.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s. Biên độ dao động của vật là:

a)

4 m

b)

4 cm

c)

6 m

d)

6 cm

10.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

a)

3m/s2.

b)

4m/s2.

c)

0 m/s2.

d)

1m/s2.

11.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

12.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

13.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

14.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

15.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

16.

TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

1,8 s.

b)

21,68 s.

c)

2,2 s.

d)

2,8 s.

17.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

18.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = - 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = - π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

19.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi vật có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

20.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

21.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m, dao động điều hòa với tần số góc là

a)

10510\sqrt{5} rad/s

b)

5105\sqrt{10} rad/s

c)

101010\sqrt{10} rad/s

d)

10210\sqrt{2} rad/s

22.

Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/ s2s^2   thì nó có vận tốc 15 3\sqrt{3}    cm/s. Biên độ dao động là


a)

5 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

10 cm

23.

 Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 3s. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ A2-\frac{A}{2}   đến vị trí có li độ  +A2+\frac{A}{2}   là:

a)

t=16st=\frac{1}{6}s  

b)

t=56st=\frac{5}{6}s  

c)

t=14st=\frac{1}{4}s  

d)

t=12st=\frac{1}{2}s  

24.

Con lắc đơn dao động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/ s2s^2 , chiều dài con lắc là:

a)

24,8 m

b)

24,8 cm

c)

1,56 m

d)

1,56 cm

25.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.