NEW
Font size
WorksheetsTừ láy
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
từ láy
từ ghép
Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
Từ láy bộ phận
Từ láy toàn phần
Cả A và B đều đúng
Cả A và B sai
Từ láy được chia làm mấy loại?
2 loại: từ láy chính phụ, từ láy đẳng lập
2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy đẳng lập
2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy bộ phận
2 loại: từ láy chính phụ, từ láy bộ phận
"Lung linh" là từ:
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận: láy âm đầu
Từ láy bộ phận: láy vần
Từ ghép
Từ nào dưới đây là từ láy?
che phủ
che đậy
che chở
che giấu
Từ nào dưới đây là từ láy?
đi đứng
tươi tốt
thơm tho
mặt mũi
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
bồng bềnh
bồng bột
bồng bế
Từ nào dưới đây là từ láy?
đưa đẩy
ấm áp
đi đứng
sách vở
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Thay từ được gạch chân trong câu sau bằng từ láy thích hợp sao cho nghĩa của câu không thay đổi:
Con tàu lao nhanh trong đêm.
vun vút
hun hút
tăm tắp
chầm chậm
Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?
A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao
B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi
C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà
D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù
