Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VƯỢT QUA THỬ THÁCH THÁNG 10

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh gợi cho em nhớ đến bài Đọc nào?

a)

Cô giáo

b)

Cô giáo của em

c)

Cô giáo lớp em

d)

Cô giáo của chúng em

2.

Trong bài Đọc " Cô giáo lớp em", sáng nào bạn nhỏ đến lớp cũng thấy điều gì?

a)

Các bạn đã đến rồi.

b)

Cô đã đến rồi.

c)

Cô đang dạy rồi.

d)

Cô chưa đến lớp.

3.

Chỉ ra những từ ngữ nói lên tình cảm của học sinh với cô giáo?

Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho.

a)

ấm, yêu thương, nhớ mãi

b)

lời cô giảng, điểm mười cô cho

c)

trang vở, điểm mười

4.

Qua các khổ thơ, em thấy tình cảm của bạn học sinh đối với cô giáo là gì?

a)

yêu thương, quý trọng

b)

thương nhớ, tiếc nuối

c)

sợ hãi, xa lánh

5.

Bạn học sinh xưng hô, trò chuyện như thế nào với cái trống trường ?

a)

gần gũi, thân quen như người bạn thân

b)

kính trọng như với người thầy

c)

kính trọng như với bố mẹ

6.

Vì sao cái trống lại buồn?

a)

A. vì tiếng ve kêu inh ỏi

b)

B. vì các bạn học sinh đã nghỉ hè hết

c)

C. vì mùa hè nóng bức

7.

Tìm những từ ngữ tả hoạt động, tình cảm của cái trống.

a)

nghỉ, nằm, ngẫm nghĩ

b)

lặng im, nghiêng đầu, gọi

c)

cả hai đáp án trên

8.

Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn học sinh với ngôi trường ?

a)

Bạn học sinh rất vui khi năm học mới bắt đầu.

b)

Bạn học sinh cảm thấy buồn.

c)

Bạn học sinh cảm thấy lo lắng.

9.

Dòng nào sau đây chứa từ đều là từ chỉ sự vật ?

a)

cái trống, ngôi trường, nằm

b)

nằm, ngôi trường, học sinh

c)

ngôi trường, cái trống, học sinh

10.

Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc mẫu câu "Ai - là gì?" ?

a)

Cái trống trường là bạn thân của các bạn học sinh.

b)

Cái trống nằm ngẫm nghĩ.

c)

Bạn học sinh vui mừng là vì năm học mới đã đến.

11.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

12.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

13.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

14.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

15.

Chọn đáp án đúng: 8 + 9 = (a)  

16.

Chọn tất cả các đáp án đúng: 9 + 2 =....

a)

11

b)

12

c)

9 + 3

d)

2 + 9

17.

Những phép tính nào có kết quả bằng 12?

a)

9 + 3

b)

6 + 6

c)

4 + 7

d)

9 + 4

18.

Những phép tính nào có kết quả bằng 15?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

9 + 6

d)

6 + 7

19.

Những phép tính nào có kết quả bằng 11?

a)

8 + 3

b)

5 + 6

c)

7 + 4

d)

8 + 8

20.

Kết quả của phép tính 6 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

21.

Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm:

8+8.....9+5

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Chọn đáp án đúng

....+ 7 = 14

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

9 +....= 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

24.

Tổng của hai số 6 và 7 là:

(a)  

25.

Tổng của 7 và số liền trước 9 là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

26.

Nam có 3 cái kẹo, Nhung có 9 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

11 cái kẹo

b)

12 cái kẹo

c)

13 cái kẹo

d)

14 cái kẹo

27.

Kết quả của phép tính: 3 + 7 + 2 + 8 là?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

19

28.

Trang có 8 bông hoa, mẹ cho Trang thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

29.

Vườn nhà Lan có 4 bông cúc trắng và 8 bông cúc vàng. Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu bông cúc trắng và vàng?

(a)  

30.

Bạn Minh có 9 nhãn vở. Ban Lan có số nhãn vở là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

19 nhãn vở

b)

18 nhãn vở

c)

17 nhãn vở

d)

16 nhãn vở

31.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

32.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

8

33.

12 - 4 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

16

34.

12 - 5 =

a)

6

b)

8

c)

7

d)

17

35.

15 - 8 - 2 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

18 - 9 - 9 =

a)

9

b)

0

c)

18

d)

6

37.

16 - 8 - 4 =

a)

1

b)

8

c)

4

d)

3

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đội văn nghệ của trường có 15 bạn cả nam và nữ, trong đó có 6 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn nữ ?

Trả lời: Đội văn nghệ có (a)   bạn nữ.

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống :

Quân có 16 viên bi. Quân cho Nhật 7 viên bi. Hỏi bạn Quân còn lại bao nhiêu viên bi ?

Trả lời: Bạn Quân còn lại (a)   viên bi.

40.

17 - 7 - 5 = ____?

a)

10

b)

5

c)

7

d)

12

41.

Phép tính nào có kết quả đúng? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

20 - 10 = 10

b)

10 - 6 = 4

c)

17 - 7 = 0

d)

15 - 5 = 10

42.

Giải bóng đá nhi đồng năm nay có 11 đội tham gia. Vào tới trận chung kết chỉ còn 2 đội. Hỏi để vào đến trận chung kết có mấy đội đã bị loại?

a)

Để vào đến trận chung kết có 7 đội đá bị loại

b)

Để vào đến trận chung kết có 8 đội đá bị loại

c)

Để vào đến trận chung kết có 9 đội đá bị loại

d)

Để vào đến trận chung kết có 10 đội đá bị loại

43.

Phép tính đúng của bài toán trên là: ________________________

a)

3 + 11 = 14

b)

11 + 3 = 14

c)

11 - 3 = 9

d)

11 - 3 = 8

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

14 - 6 .............. 7

a)

=

b)

<

c)

>

45.

... - 6 = 5

a)

16

b)

12

c)

11

d)

17

46.

Phép tính nào có hiệu bằng 6

a)

13 - 8

b)

15 - 9

c)

12 - 6

d)

14 - 7

47.

Một phép cộng có tổng bằng 17, số hạng thứ nhất là 9. Số hạng thứ 2 là:

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

48.

Hoa có số cái bánh là số liền trước của 15. Hoa cho bạn 5 cái bánh. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

7 cái bánh

b)

8 cái bánh

c)

9 cái bánh

d)

10 cái bánh

49.

Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Mẹ cho Lan thêm 6 cái kẹo. Hỏi Lan có bao nhiêu cái kẹo?

a)

18 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

19 cái kẹo

d)

20 cái kẹo

50.

Hãy tính giá trị của bông hoa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Tổng của 8 và số liền trước của nó là ...

a)

8

b)

16

c)

15

52.

9 + 3 ..... 7 + 4

a)

>

b)

=

c)

<

53.

9 + 6 = 15. Số 9 trong phép tính được gọi là gì ?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

54.

Phép tính nào có kết quả đúng? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

20 - 10 = 10

b)

10 - 6 = 4

c)

17 - 7 = 0

d)

15 - 5 = 10

55.

Tinh: 12 - 5 + 4= ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

56.

Tính tổng của 8 và 4

a)

4

b)

11

c)

12

d)

5

57.

TÍnh 9 + 6 - 8 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

58.

Điền dấu:

12 - 8 .......... 14 - 9

a)

=

b)

<

c)

>

59.

Điền số thích hợp vào chỗ .......:

...... + 6 = 11

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

60.

Tìm phép tính có kết quả lớn hơn 7?

a)

11 - 4

b)

12 - 7

c)

16 - 9

d)

17 - 8

61.

Đàn gà nhà Hà có 15 con. Trong đó có 7 con gà mái. Hỏi đàn gà nhà Hà có mấy con gà trống?

a)

6 con gà trống

b)

7 con gà trống

c)

8 con gà mái

d)

8 con gà trống

62.

Tìm hiệu biết số bị trừ là số liền trước của 13 và số trừ là 6?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

63.

Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số liền trước của nó là mấy?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

64.

Trên ô tô có 18 hành khách. Sau đó, có 9 hành khách xuống xe và 3 người lên xe. Hỏi bây giờ trên ô tô có mấy hành khách?

a)

8 hành khách

b)

9 hành khách

c)

12 hành khách

d)

11 hành khách

65.

Phép cộng nào có tổng bằng số hạng thứ 1?

a)

3 - 0 = 3

b)

4 + 4 = 8

c)

0 + 8 = 8

d)

9 + 0 = 9

66.

Tính hiệu của 13 và 6

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

67.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

14 - 6….. 12 - 3

a)

>

b)

=

c)

<

68.

Tìm phép tính có hiệu bằng 6?

a)

11 - 6

b)

12 - 6

c)

13 - 6

d)

14 - 6

69.

Tìm phép tính có hiệu bằng 7?

a)

11 - 5

b)

14 - 6

c)

12 - 7

d)

15 - 8

70.

Tìm phép tính có hiệu lớn hơn 8?

a)

11 - 2

b)

12 - 9

c)

13 - 5

d)

13 - 7

71.

Tìm các phép tính có hiệu lớn hơn 7?

a)

17 - 9

b)

16 - 9

c)

15 - 9

d)

17 - 8

72.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

16 - 8 …… 13 - 5

a)

=

b)

>

c)

<

73.

7 + 8 ......... 9 + 6

a)

<

b)

>

c)

=

74.

7 + 4 ........ 3 + 9

a)

<

b)

>

c)

=

75.

6 + 7 ....... 8 + 5

a)

<

b)

>

c)

=

76.

Tính: 3 + 9 + 7= (a)  

77.

Thực hiện phép tính

(a)  

78.

Thực hiện phép tính

(a)  

79.

Thực hiện phép tính

(a)  

80.

Thực hiện phép tính

(a)  

81.

Tính tổng

(a)  

82.

Thực hiện phép tính

(a)  

83.

Điền vào chỗ trống

a)

8 + 6 = 13

b)

8 + 6 = 14

c)

8 + 6 = 15

84.

Tính: 18 - 9 + 5 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

85.

Chữ nào có một vòng tròn khép kín và một nét móc xuôi ngắn

a)
b)
c)
d)
86.

Còn đây là chữ gì?

a)

Chữ lờ

b)

Chữ pờ

c)

Chữ bờ

d)

Chữ sờ

87.

Đồ bé biết chữ nào đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt?

a)
b)
c)
d)
88.

Bộ sách em đang học có tên là gì?

a)

Kết nối tri thức với cuộc sống

b)

Chân trời sáng tạo

c)

Cánh diều

d)

Em không biết

89.

2. Đâu là bài tập đọc em học trong tuần 1?

a)

Những ngày hè của em, Từ chỉ đặc điểm.

b)

Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi?

c)

Giới thiệu bản thân; Câu giới thiệu.

d)

Chữ A hoa; Nghe viết: Ngày hôm qua đâu rồi?

90.

4. Bài tập đọc: "Ngày hôm qua đâu rồi?" muốn nhắc nhở em điều gì?

a)

Quý trọng những tờ lịch cũ.

b)

Quý trọng nụ hồng và bông lúa chín.

c)

Quý trọng thời gian.

d)

Quý trọng những trang vở hồng.

91.

5. Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bố em làm việc ở bệnh viện.

b)

Bố em đi trực đêm.

c)

Bố em là bác sĩ.

d)

Bố luôn yêu thương em.

92.

6. Từ nào chỉ sự vật?

a)

chăm chỉ

b)

búp bê

c)

Tưới cây hoa hồng.

d)

phát biểu ý kiến

93.

9. Từ nào chỉ vật trong bức tranh sau?

a)

Bạn trai, bạn gái, thuyền

b)

Cần câu, cua, cá

c)

con cá, thuyền, cây

d)

mũ, chú chó, câu cá

94.

10. Dòng nào đã sắp xếp đúng thứ tự bảng chữ cái?

a)

a, d, c, e, ê, ă, b

b)

c, a, ă, e, ê, c, d

c)

b, a,ă, c, d, e, ê

d)

a,ă, b, c, d, e, ê

95.

1. Đâu là từ chỉ sự vật trong các từ sau?

a)

búp bê

b)

vẽ

c)

tặng

d)

biến mất

96.

2. Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Con gà trống gáy vang, báo mọi người mau mau thức dậy.

a)

con gà trống, mọi người

b)

gáy, báo, thức dậy

c)

vang, mau mau

d)

con gà trống gáy vang

97.

Đâu là dòng ghi tên các bạn theo bảng chữ cái?

a)

Trà, An, Giang, Hoa, Mai

b)

An, Giang, Hoa, Mai, Trà

c)

Giang, An, Trà, Mai, Hoa

d)

Mai, An, Hoa, Trà, Giang

98.

7. Đâu là từ nêu hoạt động của học sinh?

a)

đi học, bay lượn, vẽ tranh, tô màu

b)

đi học, làm bài, vẽ tranh, tập thể dục

c)

làm toán, trèo cây, hót, múa hát.

d)

rình mồi, đọc truyện, la hét, tô màu

99.

8. Từ nào nêu hoạt động của "mặt trời"?

a)

bơi

b)

leo

c)

chạy

d)

mọc

100.

Trong các từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả:

a)

cì lạ

b)

kon công

c)

cái trống

d)

công trúa

101.

Bảng chữ cái tiếng Việt có bao nhiêu chữ cái?

a)

A. 32 chữ cái

b)

B. 31 chữ cái

c)

C. 30 chữ cái

d)

D. 29 chữ cái

102.

Điền tiếp từ còn thiếu trong câu hát sau:

Chim ca líu lo, hoa như đón chào

Bầu trời xanh, nước ...................

a)

nong lanh

b)

long lanh

c)

nong nanh

d)

long nanh

103.

Con gì bốn vó

Ngực nở bụng thon

Rung rinh chiếc bờm

Phi nhanh như gió?

a)
b)
c)
d)
104.

Em nên làm những việc gì để phòng tránh dịch bệnh?

a)

Không tập trung nơi đông người; đeo khẩu trang y tế đúng cách

b)

Hạn chế sờ tay lên mắt, mũi, miệng; rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn

c)

Ăn chín, uống sôi, tập thể dục nâng cao sức khỏe

d)

Tất cả các việc làm ở 3 ý còn lại đều đúng

105.

"Chỉ cần sát khuẩn tay bằng cồn là có thể ngăn ngừa được nCoV". Điều đó đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chữ đầu tiên trong bảng chữ cái Tiếng Việt là chữ nào?

a)

Chữ Â

b)

Chữ A

c)

Chữ C

107.

Số 36 gồm:

a)

A. 3 chục và 6 đơn vị

b)

B. 36 chục

c)

C. 6 chục và 3 đơn vị

108.

Trong phép cộng: 60 + 15 = 75. Số 15 được gọi là:

a)

Số hạng thứ nhất

b)

Số hạng thứ hai

c)

Tổng

109.

Trong các từ: màu hồng, bắp cải, nhặt rau.

Từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

màu hồng

b)

bắp cải

c)

nhặt rau

110.

Trước giờ học online, các em nên làm gì?

a)

Không làm gì cả.

b)

Xem thời khóa biểu, chuẩn bị đồ dùng học tập, chọn nơi yên tĩnh.

c)

Xem thời khóa biểu, chọn nơi ồn ào.

111.

Em hãy chọn các câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

Trong giờ học online, các em cần:

a)

Vào học trễ giờ.

b)

Chỉ bật mic khi có ý kiến

c)

Tập trung lắng nghe bài giảng.

d)

Nói chuyện riêng trong khung chat.

112.

Khi tham gia các tiết học online, em sẽ:

a)

Tích cực phát biểu xây dựng bài.

b)

Không phát biểu.

113.

Các môn học bằng Tiếng Việt mà em học ở lớp 2 là:

a)

Math

b)

Tiếng Việt

c)

Tự nhiên xã hội

d)

Hoạt động trải nghiệm

e)

Toán

114.

Lớp 3A5 của em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

38 bạn

b)

39 bạn

c)

40 bạn

115.

Năm nay con học lớp nào?

a)

Lớp 2A1

b)

Lớp 2A2

c)

Lớp 2A3

d)

Lớp 2A4

116.

Tên của cô giáo chủ nhiệm của con là gì?

a)

Cô Thanh

b)

Cô Lan Anh

c)

Cô Chi

d)

Cô Hạnh

117.

Khối 2 của chúng mình gồm có mấy lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.

Trường của con tên là gì?

a)

Trường Tiểu học Thành Trung

b)

Trường Tiểu học Trung Thành

119.

Thông điệp “5K” là viết tắt của:

a)

Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tiếp xúc – Khai báo y tế

b)

Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không ra ngoài – Khai báo y tế

c)

Khẩu trang – Không ra ngoài – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế

d)

Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế

120.

Việc nào không nên làm ?

a)
b)
c)
d)
121.

Hành động nào nên làm để bảo vệ răng ?

a)
b)
c)
122.

Loài động vật này sống ở đâu ?

a)
b)
c)
123.

Em hãy giải câu đố sau?

Cây gì thân cao

Lá như răng lược

Ai đem nước ngọt

Đựng đầy quả xanh.

Là cây gì?

a)

Cây cam

b)

Cây bưởi

c)

Cây dừa

d)

Cây vú sữa

124.

Phương tiện giao thông nào chạy trên đường bộ?

a)
b)
c)
125.

Vì sao một số người bị ngộ độc?

a)

Ăn rau, quả rửa sạch

b)

Ăn uống hợp vệ sinh

c)

Ăn thức ăn đã bị ôi thiu

126.

Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất ?

a)
b)
c)
127.

Đâu là nguyên nhân gây ngộ độc qua đường ăn uống?

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Ăn uống đầy đủ

c)

Ăn đồ ăn ôi thiu

d)

Ăn đồ ăn đảm bảo dinh dưỡng

128.

Gia đình có bố mẹ, con là gia đình có mấy thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Quả gì vỏ mỏng màu hồng .

Ruột trắng lại điểm đốm đen như vừng ?

a)
b)
c)
130.

Những quả nào không ăn được ?

a)
b)
c)
d)
e)
131.

Quả gì tên gọi dịu êm.

Nhớ bầu sữa mẹ nuôi em thuở nào ?

a)
b)
c)
132.

Con vật nào sống ở nước ngọt?

a)
b)
c)
d)
133.

Tên gọi của loại cây này là gì?

a)

Cây gạo

b)

Cây phượng

c)

Cây bàng

d)

Cây xà cừ

134.

Đâu là hình ảnh chỉ hươu cao cổ?

a)
b)
c)
d)
135.

Đâu là hình ảnh chỉ kangaroo (chuột túi)?

a)
b)
c)
d)
136.

Việc nào không nên làm?

a)
b)
c)
d)
137.

Những việc nào nên làm để bảo vệ mắt?

a)
b)
c)
d)
138.

Những con vật nào sau đây sống dưới nước?

a)
b)
c)
d)
139.

Khi có hỏa hoạn cần gọi ngay đến số

a)

113

b)

114

c)

108