NEW
Font size
Worksheetsbai test số 1 BIỂU THỨC CHỨA CĂN
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Cho biểu thức x−1x+2 . Điều kiện xác định của biểu thức là:
x>0, x=1
x≥0, x=1
x≥0
x≥0, x=−1
Nếu x thỏa mãn 3+x=3 thì x nhận giá trị là:
0
6
9
36
Điều kiện xác định của biểu thức sau: B=x+3x+x−92x+9
x≥0, x=±3
x≥0, x=±3, x=±9
x≥0, x=3
x≥0, x=9
Căn bậc hai số học của 121 là:
11
121
- 11
±11
Điều kiện xác định của phương trình x− 3=5−x là
x≥3
x≥5
x≤5
3≤x≤5
Nghiệm của phương trình x−3=5−x
là:
4
3
5
8
Biểu thức 25x2−20x+4 bằng:
5x−2
5x+2
2−5x
∣5x−2∣
Giá trị của x thỏa mãn bất phương trình 2x<4 là:
x<8
x>8
0<x<8
0≤x<8
Nghiệm của phương trình 2x−3=5 là:
15
14
4
11
Một bạn giải bài toán: Giải phương trình x2+6x+9=5 như sau:
Bước 1. x2+6x+9=5 ⟺ (x+3)2=5
Bước 2. ⟺ x+3=5
Bước 3. ⟺ x=2
Nhận xét đúng về lời giải trên là:
Lời giải đúng
Lời giải sai ở bước 1
Lời giải sai ở bước 2
Lời giải sai ở bước 3
Giá trị của biểu thức 4−23 là:
3−1
1−3
3
2−3
Nghiệm của phương trình x+3+4x+12=3 là:
2
-2
4
-4
Rút gọn biểu thức A=64a2+2a với a <0 ta được:
A=10a
A=34a
A=30a
A=−6a
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x+2x−33x+1−x+32 ta được:
x−11
x+31
x+11
x−31
Tính giá trị của P=x−5x+2 khi x = 9 là:
22−13−73
5−2
52
2−5
Tính giá trị biểu thức: 3+11+3−11
2
23
3
23−2
Phân tích x−1 ta được:
(x−1)2
(x+1)(x−1)
(x−1)3
(x+1)2
Kết quả của biểu thức (3+1)2−23+4 là:
8
8−43
83
−8
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 10−73 ta được:
310
310+37
1
10+7
Phân tích x−3x+2 ta được:
(x−1)(x+2)
(x+2)(x+1)
(x−1)(x−2)
(x−2)(x+1)
Giá trị của x thỏa mãn x+1=−2 là:
3
5
−5
Không có giá trị x thỏa mãn
Điều kiện xác định của biểu thức (x−1)22x+1 là:
x>0
x≥0
x≥0, x=1
x>0, x=1
Giá trị của biểu thức 21+85−6−25 là:
5
3+25
3−25
−5
Giải phương trình 4x2−4x+1=x−1 ta được:
Phương trình có nghiệm là 0; 23
Phương trình có nghiệm là 0; 32
Phương trình có nghiệm là 0; 3−2
Phương trình vô nghiệm
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Cho biểu thức: P=x−4x+1 với x≥0, x=16
Tìm x biết P(x−4)=2x
1
-1
31
2
Phân tích 5x+9x−2 ta được:
(x−51)(x+2)
(x+51)(x−2)
(5x+1)(x−2)
(5x−1)(x+2)
Điều kiện để biểu thức x−12x−1 tồn tại là:
x>1
x≥1
x<1
x≤1
Rút gọn biểu thức x−1xx−1−x+2x+1x−1 ta được:
x+1x+2
x+1x+2
x−1x−2
x+1x−2
Tìm x thỏa mãn:
x=16x=256
x=4
x=±4
x=−4
Phân tích x+x ta được
x(x+1)
x(x+1)
x(x+1)
x(x−1)
Tìm x thỏa mãn (x−1)2=4
x=−1; x=3
x=−3; x= 1
x=3; x=−5
x=5; x=−3
Tìm tất cả các giá trị của x để x2−2x+1 tồn tại.
x>1
x≥1
x∈R
x≥±1
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Rút gọn biểu thức x2−4x+4−x+5 với x≥2
2x + 7
3
- 2x +3
7
Số nào sau đây không có căn bậc hai số học?
5
74
−4
0
Tìm x biết
x−2x−3=1x=5
x=1
x=±1
Không có giá trị nào của x thỏa mãn
Kết quả của biểu thức
24−85−81+85 là:45
85
65−4
−25−3
