Free Printable Worksheets
Font size
More settings
Dạy con từ thuở lên ba (a)
Vạn sự khởi đầu nan (a)
Trâu bò đánh nhau, ruồi muỗi chết, Tai bay vạ gió (a)
Nuôi ong tay áo (a)
Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (a)
Sông có khúc người có lúc (a)
Lúc huy hoàng vội quên thủo hàn vi (a)
Khổ trước sướng sau (a)
남의 말이나 제안을 쉽게 받아들이다.
귀가 얇다
입이 가볍다
입이 짧다
발이 넓다
음식을 적게 먹거나 가려 먹는 버릇이 있다
입이 무겁다
눈이 높다
남의 이야기 또는 비밀을 함부로 꺼내지 않는다
입이 무겹다
Mất bò mới lo làm chuồng (a)
View all
10 questions
제7과 - 외모, 복장
Worksheet
•
KG - Professional Dev...
Từ vựng bài 2: Quan hệ xã hội
University