wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nước Đông Nam Á

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ thành lập khối quân sự SEATO ở khu vực ĐNA để

a)

A. liên kết quân sự khu vực ĐNA

b)

B. tăng thêm sức mạnh quân sự cho khu vực ĐNA

c)

C. hạn chế ảnh hưởng của bên ngoài đối với khu vục ĐNA

d)

D. ngăn chặn CNXH và đẩy lùi phong trào giải phóng dan tộc ở ĐNA

2.

5 nước thành viên đầu tiên của tổ chức ASEAN là:

a)

A. Thái Lan, Philippin, In-đô-nê-xi-a, Xingapo, Malayxia

b)

B. Thái Lan, Việt Nam, Lào, Campuchia,, Xinggapo.

c)

C. Thái Lan, Philipiin, Mianma, Xingapo, Malayxia

d)

D. Thái Lan, Philippin, Xingapo, Bru-nây, In- đô-nê-xi-a

3.

Tổ chức nào ra đời nhằm hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa trên tinh thần hòa bình, ổn định khu vực làm mục tiêu?

a)

A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á( ASEAN)

b)

B. Khu vực mậu dịch tự do( AFTA)

c)

C. Diễn đàn khu vực( ARF)

d)

D. Tổ chức quân sự SEATO.

4.

Việt Nam có những thuận lợi gì khi gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

A. Cơ hội hợp tác với các nước trong khu vực, tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh.

b)

B. Phải cạnh tranh hàng hóa với các nước trong cùng khu vực.

c)

C. Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.

d)

D. Có cơ hội thu hút đầu tư từ Châu Âu vào Việt Nam.

5.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 7/1984

b)

B. Tháng 7/1995.

c)

C. Tháng 7/1997

d)

D. Tháng 4/1999

6.

Biến đổi quan trọng nhất của các nước ĐNA từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. các nước ĐNA đã giành được độc lập.

b)

B. các nước ĐNA ra sức xây dựng kinh tế, xã hội và đạt nhiều thành tựu lớn.

c)

C. đến tháng 4/1999 đã có 10 nước tham gia tổ chức ĐNA.

d)

D. trở thành khu vực mậu dịch tự do(AFTA)

7.

Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc trong hoạt động của ASEAN là:

a)

A. Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995

b)

B. Hiệp ước Bali được kí kết năm 1976

c)

C. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1991

d)

D. Cam-pu-chia được kết nạp vào ASEAN năm 1999

8.

Hiện nay ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

Thách thức được xem là lớn nhất của Việt Nam khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ với các nước khác

10.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là một nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Tôn trọng các quyền tự do cơ bản, thúc đẩy và bảo vệ nhân quyền, và đẩy mạnh công bằng xã hội.

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng phương pháp hòa bình; chỉ được phép sử dụng vũ lực khi được tất cả các nước thành viên nhất trí.

c)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng và toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các Quốc gia thành viên

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN

11.

Đâu là biểu trưng của ASEAN?

a)
b)
c)
d)
12.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa của:

a)

quân phiệt Nhật Bản

b)

các nước phương Tây

c)

phát xít Đức

d)

Mĩ và Đồng minh

13.

Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là:

a)

Inđônêxia, Việt Nam, Lào

b)

Campuchia, Malaixia, Brunây

c)

Inđônêxia, Xingapo, Malaixia

d)

Miến Điện, Việt Nam, Philippin

14.

Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành độc lập?

a)

Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản

b)

Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh

c)

Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh

d)

Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản

15.

Một trong những nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực

b)

Sự xuất hiện ngày càng nhiều của các công ty xuyên quốc gia

c)

Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang

d)

Những thành công của các nước công nghiệp mới (NICs)

16.

Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN là:

a)

xóa bỏ áp bức bóc lột và nghèo nàn và lạc hậu

b)

xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự

c)

xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự

d)

tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa

17.

Trong giai đoạn (1967-1975), ASEAN là một tổ chức:

a)

có vị trí quốc tế

b)

còn non trẻ, hợp tác lỏng lẻo

c)

có sự quản lý chặt chẽ

d)

tập hợp đầy đủ thành viên

18.

Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng việc:

a)

vấn đề campuchia được giải quyết

b)

kí Hiệp ước Thân thiện và hợp tác

c)

Việt Nam và Lào gia nhập ASEAN

d)

ASEAN kết nạp đầy đủ thành viên

19.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của các nước

b)

Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực đối với nhau

c)

Nhất trí hoạt động của nhóm năm nước sáng lập ASEAN

d)

Giải quyết các trang chấp bẳng biện pháp hòa bình

20.

Từ thành công của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước, các nước đang phát triển ở Đông Nam Á có thể rút ra bài học nào để hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Giải quyết nạn thất nghiệp và ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài

c)

Xây dựng nền kinh tế tự chủ, chú trọng phát triển nội thương

d)

Ưu tiên sản xuất hàng tiêu dùng nội địa để chiếm lĩnh thị trường

21.

Mục tiêu lớn nhất của tổ chức ASEAn là gì?

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế lớn trên thế giới

c)

Giải quyết các vấn đề nội bộ, các mối quan hệ với các khối nước và tổ chức trên thế giới

d)

Thúc đẩy sự phát triển toàn diện của các nước trong tổ chức

22.

ASEAN là tên viết tắt của:

a)

Tổ chức các quốc gia Đông Nam Á

b)

Hiệp hội các quốc gia bán đảo Đông Dương

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

23.

Điền những nội dung còn thiếu vào chổ trống... sao cho hợp lí.

Mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN là phát triển ...... và ...... thông qua những nổ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên trên tinh duy trì ...... và ổn định khu vực.

a)

kinh tế, quân sự, quốc phòng.

b)

chính trị, văn hóa, kinh tế.

c)

khoa học, kĩ thuật, an ninh quốc phòng.

d)

kinh tế, văn hóa, hòa bình.

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những nhân tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.

b)

Muốn liên kế lại để tránh ảnh hưởng các cường quốc bên ngoài (Mĩ).

c)

Trung Quốc bành trướng ở Biển Đông, buộc các nước phải liên kết lại.

d)

Sự hoạt động hiệu quả của các tổ chức hợp tác khu vực trên thế giới.

25.

Từ giữa những năm 50 của kỷ XX những quốc gia nào ở ĐNA phải đấu tranh chống sự xâm lược của đế quốc Mỹ:

a)

A. Phi-lip-pin, Thái Lan

b)

B. In- đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

c)

C. Việt Nam, Lào, Campuchia

d)

D. Việt Nam, Thái lan, Campuchia