NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TOÁN ĐẠI 7
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cho ba=dc . Chọn đáp án SAI
ba=b+da+c
c2−d2a2−b2=cdab
(c+d)2(a+b)2=bdac
3a+ba=3c+dc
Với mọi số hữu tỉ x, ta luôn có:
∣x∣=0
∣x∣>0
∣x∣≥0
∣x∣<0
Kết quả của phép tính [(0,3)3]4 . (0,3)3 là:
(0,3)4
(0,3)10
(0,3)15
(0,3)12
Cho a = -6; b = 3; c = -2. Giá trị của biểu thức ∣a+b−c∣ là:
7
1
11
-1
Cho 20n÷5n=4 thì n = ?
0
1
2
3
Kết quả của phép tính 4,508 : 0,19
(Làm tròn đến số thập phân thứ 2)
23,72
2,37
23,73
23,726
So sánh hai số: 0,16 và 0,(16)
0,16 > 0,(16)
0,16 < 0,(16)
0,16 = 0,(16)
0,16 ≥ 0,(16)
Cho tỉ lệ thức ba=dc (a, b, c, d =0; a=b; c=d) .
Ta có thể suy ra được:
a−ba=dc−d
aa+b=cc+d
ba−b=c−dd
aa−b=c−dc
Chọn câu trả lời SAI
Nếu x=32 thì:
x=(−32)2
x=−(−32)2
x=94
x=(32)2
Nếu m = 25 thì m=?
5
25
-5
±5
Kết quả phép tính: 0,(57) + 0,(42) =
31
1
2
21
Chọn đáp án đúng
41−37>−1723
(31)12>(31)10
(2,5)6=(0,5)12
(2,5)4<(−2,5)5
Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức
127 vaˋ 65÷34
2115 vaˋ 175135
3−1 vaˋ 57−19
76:514 vaˋ 37:92
Chọn câu trả lời đúng
Trong các phân số sau −2115; 14−9; −42−30; −6345; 21−2; 28−20
Những phân số biểu diễn số hữu tỉ 7−5 là:
−2115; 14−9; 28−20
−2115; −6345; 21−2; 28−20
−2115; −6345; 28−20
−2115; −42−30; 21−2
Tìm x biết, ∣x−1∣+∣x−4∣=3x
x = 5
x = 1
x = -5
x = 3
Chọn câu trả lời SAI
7∈N
7∈Z
7∈/Q
7∈Q
Chọn chữ số thích hợp của x: −5,07<−5,x4
x = 0
x = 0; 1
x = 1; 2;...; 9
x = 0; 1; 2;...; 9
Từ tỉ lệ thức ba=dc ta có thể suy ra được tỉ lệ thức nào dưới đây
ca=bd
ba=dc=b2+d2a2+c2
b+2da+2c=2b−d2a−c
b+5a+5=d+5c+5
Chỉ ra đáp án SAI
Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau:
355=639
963=535
3563=59
935=563
Cho dãy số có quy luật 7−5; 21−15; 35−25; 49−35;...
Số tiếp theo của dãy số là:
56−45
42−30
28−20
63−45
Chọn câu trả lời đúng (2x+51)(−53x+74)=0 thì:
x=10−1 hoặc x=2120
x=2120
x=10−1
x=−2120
Nếu 3x=8y và x + y = -22 thì
x = -6
y = -16
x = 3
y = 8
x = -16
y = -6
x = 6
y = -28
So sánh a=((5−1)4)2 vaˋ b=(5−1)8
a≥b
a = b
a > b
a < b
Khẳng định nào sau đây đúng
Tổng của 2 số vô tỉ là số vô tỉ
Thương của 2 số vô tỉ là số vô tỉ
Tích của 2 số vô tỉ là số vô tỉ
Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là số vô tỉ
Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
23
71
41
20001
Ba số a; b ; c tỉ lệ với 3; 5; 7 và b - a = 20. Số a bằng:
70
50
40
30
Chọn câu trả lời đúng
Viết số thập phân -0,124 dưới dạng số tối giản
1000−124
25−31
250−31
2500−31
196 bằng
14
98
-98
±14
Chọn đáp án đúng
Q⊂Z
Q⊂N
N⊂Q
Z⊂N
Chọn câu trả lời đúng
125+8−3=
101
2419
24−1
241
So sánh: m=((7−5)6)5 và n=(75)16.(75)14
m < n
m≤n
m > n
m = n
Chọn câu trả lời đúng
(13−5)+(11−2)+(11−9)+135=
-1
143−38
1
0
Kết quả của phép tính 15−26÷253=?
3−2
4−3
-6
2−3
Nếu b=5 thì b3=?
56
15
51.2
53
Cho 11a=15b=22c; a+b−c=8 thì:
a = 22
b = 30
c = 60
a = -22
b = -30
c = -60
a = 22
b = 30
c = 44
a = -22
b = -30
c = -44
Chọn câu trả lời đúng −0,35 . 72=
-100
-1
-10
-0,1
x−32=31 thì
x=31
x = 1
x=−31
x=1 hoặc x=31
Nếu x; y; z tỉ lệ với 3; 5; 7 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau:
7x=3z=5y
5x=3y=7z
x3=5y=7z
3x=5y=7z
Cho biết: x+163=24−5 . Tìm x
48−19
4819
48−1
481
Chọn đáp án đúng
4+36+81=
2 + 6 + 9
11
121
±11
