wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I TOÁN 7

Total questions: 35

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ 25-\frac{2}{5}  

a)

415-\frac{4}{15}  

b)

410-\frac{4}{10}  

c)

1215-\frac{12}{15}  

d)

Kết quả khác

2.

Cho x21=13\frac{x}{21}=\frac{1}{3}   . Giá trị của x bằng:

a)

63

b)

17\frac{1}{7}  

c)

7

d)

0,7

3.

76 + 75 – 74 chia hết cho:

a)

5

b)

7

c)

11

d)

cả 3 số 5;7;11

4.

Giá trị của x trong phép tính x:38=83-x:\frac{3}{8}=\frac{8}{3}   = là:

a)

1

b)

649\frac{64}{9}  

c)

-1

d)

649-\frac{64}{9}  

5.

Kết quả của phép tính (37+35):2021+(47+25):2021\left(-\frac{3}{7}+\frac{3}{5}\right):\frac{20}{21}+\left(-\frac{4}{7}+\frac{2}{5}\right):\frac{20}{21}   là:

a)

2

b)

0

c)

-1

d)

1

6.

Giá trị của biểu thức: 1118+11171116.211^{18}+11^{17}-11^{16}.2   chia hết cho số nào sau đây?

a)

160

b)

147

c)

150

d)

130

7.

Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.8425^6.8^4    là:

a)

10810^8  

b)

101210^{12}  

c)

101010^{10}  

d)

102410^{24}  

8.

Tìm x nếu:   0,1x=2,1\left|0,1-x\right|=2,1  

a)

x = -2,2 hoặc x = 2      

b)

x = -2 hoặc x = 2,2

c)

x = -2,2

d)

x = -2

9.

Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau (827)n=(23)12\left(\frac{8}{27}\right)^n=\left(\frac{2}{3}\right)^{12}  

a)

12

b)

8

c)

6

d)

4

10.

Nếu có ad = bc với a, b, c, d \ne   0 thì:

a)

ba=dc\frac{b}{a}=\frac{d}{c}  

b)

ba=cd\frac{b}{a}=\frac{c}{d}  

c)

ba=cd\frac{b}{a}=\frac{c}{d}  

d)

bc=da\frac{b}{c}=\frac{d}{a}  

11.

Nếu x=4\sqrt[]{x}=4   thì x bằng: 

a)

4

b)

8

c)

16

d)

256

12.

Tìm x\left|x\right|   biết x =    32-\frac{3}{2}  

a)

x=23\left|x\right|=\frac{2}{3}  

b)

x=32\left|x\right|=\frac{3}{2}  

c)

x=23\left|x\right|=-\frac{2}{3}  

d)

x=32\left|x\right|=-\frac{3}{2}  

13.

Cho x = 6,67254. Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:

a)

6,672

b)

6,67

c)

6,6735

d)

6,673

14.

Biết: 2x=40,2\frac{2}{x}=\frac{4}{0,2}  , khi đó x nhận giá trị: 

a)

x = 0,1

b)

x = 2

c)

x = 0,2   

d)

x = 0,4

15.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

-3 ϵ\epsilon  Q

b)

1,(23) ϵ\epsilon   I   

c)

1,245 ϵ\epsilon   R   

d)

5 ϵ\epsilon   N

16.

Số x mà 2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3    là:

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

17.

Kết quả phép tính (1514).(2845)\left(-\frac{15}{14}\right).\left(-\frac{28}{45}\right)    bằng:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23-\frac{2}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2

18.

Tìm x, biết x:(2)5=(2)3x:\left(-2\right)^5=\left(-2\right)^3    thì x bằng:

a)

(2)8\left(-2\right)^8  

b)

(2)2\left(-2\right)^2  

c)

(2)15\left(-2\right)^{15}  

d)

(2)7\left(-2\right)^7  

19.

Thương của phép chia (- 39)2 : 132 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

20.

Hai đường thẳng xy và x'y' cắt nhau tại O. Biết ∠xOx' = 70°. Ot là tia phân giác của ∠xOx', Ot' là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc yOt'

a)

yOt =350\angle yOt'\ =35^0  

b)

yOt = 700\angle yOt'\ =\ 70^0  

c)

yOt = 1100\angle yOt'\ =\ 110^0  

d)

yOt = 1450\angle yOt'\ =\ 145^0  

21.

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại O, tạo thành góc MOP có số đo bằng 80°. Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc MOP, Ot' là tia đối của tia Ot. Chọn câu đúng:

a)

Ot' là tia phân giác của góc NOP

b)

Ot' là tia phân giác của góc NOQ

c)

ON là tia phân giác của góc t'OP

d)

Cả A, B, C đều sai

22.

Cho góc AOB có số đo bằng 140°. Trong góc này vẽ hai tia OC và OD vuông góc với hai tia OA và OB. Tính số đo góc COD

a)

COD = 400\angle COD\ =\ 40^0  

b)

COD = 450\angle COD\ =\ 45^0  

c)

COD = 550\angle COD\ =\ 55^0  

d)

COD = 600\angle COD\ =\ 60^0  

23.

Cho góc AOB có số đo bằng 90°. Trong góc AOB vẽ tia OC. Trên nửa mặt phẳng bờ OB không chứa tia OC, vẽ tia OD sao cho ∠AOC = ∠BOD. Tính số đo góc COD

a)

30°     

b)

45°

c)

60° 

d)

90°

24.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

b)

Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau

c)

Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song với nhau

d)

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau

25.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

b)

Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c tạo thành một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b

c)

Hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau thì a // b

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Chọn câu đúng:

a)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m

b)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m

c)

Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d

d)

Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.

27.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Tính x; y

a)

x = 80°; y = 80°

b)

x = 60°; y = 80°

c)

x = 80°; y = 60°

d)

x = 60°; y = 60°

28.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc M1 = 55°. Tính số đo góc N1

a)

35035^0  

b)

50050^0  

c)

60060^0  

d)

1250125^0  

29.

Cho hình vẽ bên. Tính số đo góc BAD

a)

45045^0  

b)

95095^0  

c)

1050105^0  

d)

1150115^0  

30.

Cho hình vẽ bên biết AD // BC. Tính số đo góc AGB

a)

1100110^0  

b)

1200120^0  

c)

1300130^0  

d)

1400140^0  

31.

Phát biểu định lý sau bằng lời:

a)

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.

b)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

c)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.

32.

Định lý sau được phát biểu thành lời là:

a)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia.

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó song song với đường thẳng kia.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó tạo với đường thẳng kia một góc 60° .

d)

Cả A, B, C đều sai.

33.

Trong các câu sau, câu nào cho một định lý:

a)

Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

b)

Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì song song với đường thẳng kia.

c)

Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song.

d)

Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song.

34.

Chứng minh định lý là:

A. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

B. Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận

C. Dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận

D. Cả A, B, C đều sai

a)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

b)

Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận

d)

Cả A, B, C đều sai

35.

Cho x = x\left|x\right|  , kết quả nào đúng nhất sau đây:

a)

x = 0

b)

x = 0

c)

x > 0

d)

x \ge  0