wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán tiêu thụ TP-KKTX

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thành phẩm gửi bán bị khách hàng từ chối mua trả lại nhập kho, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK521(3)

Nợ TK 3331

Có TK 131

b)

Nợ TK155/ Có TK157

c)

TK155/Có TK632

d)

Nợ TK 521(2)

Nợ TK 3331

Có TK 131

2.

Đại lý A nhận làm đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng cho công ty B. Trong tháng 5, đại lý bán được 500 sản phẩm, giá bán 10.000đ/sp, thuế GTGT 10%,hoa hồng được hưởng là 5% giá bán chưa thuế GTGT. Doanh thu của đại lý A là:

a)

250.000

b)

5.000.000

c)

5.500.000

d)

5.250.000

3.

Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, bán cho khách hàng B 500 sản phẩm, xuất khuyến mãi cho khách hàng B 10 sản phẩm, giá bán sản phẩm là 10.000 đ/sp, VAT 10%. Tổng doanh thu của công ty A:

a)

   5.000.000

b)

5.100.000

c)

5.500.000

d)

5.650.000

4.

Công ty M xuất gửi bán cho khách hàng X 100 sản phẩm, giá xuất kho là 8.000 đ/sp, giá bán sản phẩm là 10.000 đ/sp, VAT 10%. Khách hàng X nhận được hàng nhưng chỉ chấp nhận mua 90 sản phẩm, 10 sản phẩm không đúng phẩm chất nên khách hàng X trả lại. Vậy trị giá hàng bán bị trả lại của công ty M là:

a)

100.000

b)

80.000

c)

0

d)

10.000

5.

Công ty X tính thuế theo phương pháp khấu trừ, bán trả góp 100 sản phẩm cho khách hàng M, đơn giá bán là 12.000 đ/sp, VAT 10%, biết đơn giá bán trả ngay là 10.000 đ/sp. Doanh thu bán hàng của công ty X là:

a)

1.200.000

b)

1.000.000

c)

1.320.000

d)

1.100.000

6.

Công ty A nhận làm đại lý bán hàng cho công ty X. Trong kỳ, công ty X nhận được 100 sản phẩm, đơn giá bán do công ty X thông báo là 10.000 đ/sp, VAT 10%. Kế toán đại lý A sẽ ghi:

a)

NợTK 156 1.000.000 

Nợ TK 133  100.000

Có TK 331  1.100.000

b)

NợTK156    1.100.000

Có TK331    1.100.000

c)

Không ghi nhận

d)

Nợ TK “hàng nhận bán đại lý”: 1.000.000

7.

Giá trị hàng bán bị trả lại là:

a)

Giá trị khối lượng hàng bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán

b)

Giá trị khối lượng hàng gửi bán bị khách hàng trả lại

c)

Giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại

d)

Giá trị khối lượng hàng gửi bán bị khách hàng từ chối thanh toán

8.

Doanh thu và chi phí liên quan tới cùng một giao dịch được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc:

a)

Hoạt động liên tục

b)

Trọng yếu

c)

Nhất quán

d)

Phù hợp

9.

Ngày 01/11/N: Xuất kho sản phẩm B bán trả góp cho công ty Y với tổng giá thanh toán là 195.000, giá bán trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 168.000, giá vốn xuất kho là 120.000. Công ty Y thanh toán ngay bằng tiền mặt là 30.000, số còn lại trả đều trong 5 tháng bắt đầu từ tháng 12/N

a)

Nợ TK 338(7) 2.040

Có TK 515        2.040

b)

Nợ TK 338(7) 10.020

Có TK 515      10.020

c)

Nợ TK 635 2.040

Có TK 242  2.040

d)

Nợ TK 635 10.020 Có TK 242  10.020

10.

Xuất kho SP A để trả lương cho công nhân viên, giá vốn xuất kho là 50.500, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Kế toán ghi nhận.

a)

Nợ TK 632  50.500

Có TK 155(A) 50.500

 Nợ TK 334     88.000

   Có TK 511     80.000

  Có TK 3331      8.000

b)

Nợ TK 641  50.500

Có TK 155(A) 50.500

c)

Nợ TK 632  50.500

Có TK 155(A) 50.500

d)

Nợ TK 632  50.500

Có TK 155(A) 50.500

 Nợ TK 334     55.550

   Có TK 511     50.500

  Có TK 3331      5.050

11.

Xuất kho SP A tặng cho công nhân viên (trang trải từ quỹ khen thưởng), giá vốn xuất kho là 20.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 33.000. Kế toán ghi nhận.

a)

Nợ TK 632  20.000

Có TK 155(A) 20.000

 Nợ TK 353(1)     33.000

   Có TK 511     30.000

  Có TK 3331      3.000

b)

Nợ TK 641  20.000

Có TK 155(A) 20.000

c)

Nợ TK 632  20.000

Có TK 155(A) 20.000

 Nợ TK 353(2)     33.000

   Có TK 511     30.000

  Có TK 3331      3.000

d)

Nợ TK 632  20.000

Có TK 155(A) 20.000

 Nợ TK 353(1)     22.000

   Có TK 511     20.000

  Có TK 3331      2.000

12.

Xuất kho SP C khuyến mại cho khách hàng trong hội chợ trưng bày sản phẩm không thu tiền, giá vốn xuất kho là 6.000, giá bán trên thị trường cả thuế GTGT 10% là 8.800. Kế toán ghi nhận.

a)

Nợ TK 641    6.000

Có TK 155(A)   6.000

b)

Nợ TK 632    6.000

Có TK 155(A)   6.000

c)

Nợ TK 632        6.000

          Có TK 155(A)     6.000

   Nợ TK 131              6.600

          Có TK 511             6.000

          Có TK 3331             600

d)

Nợ TK 632              6.000

          Có TK 155(A)       6.000

   Nợ TK 131              8.800

          Có TK 511             8.000

          Có TK 3331             800

13.

Xuất kho 1.200 sản phẩm có đơn giá vốn là 80/sp bán cho khách hàng M, đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% theo thỏa thuận ban đầu là 100/sp. Chiết khấu thương mại được hưởng trực tiếp tại thời điểm mua là 3%. Khách hàng M đã thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản. Kế toán ghi nhận doanh thu.

a)

93.120

b)

116.400

c)

120.000

d)

132.000

14.

Khách hàng C trả lại 1.000 sản phẩm mua tháng 2/N do chất lượng kém. Công ty đã nhập kho đủ và thanh toán tiền cho C bằng chuyển khoản biết đơn giá vốn sản phẩm là 90/sp, đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 100/sp. Kế toán ghi nhận.

a)

Nợ TK 632     90.000

Có TK 155(A) 90.000

b)

Nợ TK 632             90.000

  Có TK 155(A)            90.000

Nợ TK 112         110.000

      Có TK 511             100.000

      Có TK 3331             10.000

c)

Nợ TK 632             90.000

  Có TK 155(A)            90.000

Nợ TK 521(3)              100.000

Nợ TK 3331                 10.000

      Có TK 112             110.000

d)

Nợ TK 521(2)  100.000

Nợ TK 3331    10.000

Có TK 112             110.000

15.

Xuất kho 10.000 SP A gửi bán cho công ty T với đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 85/sp, đơn giá vốn xuất kho là 62/sp. Kế toán ghi nhận.

a)

Nợ TK 157/Có TK 155

b)

Nợ TK 157/Có TK 154

c)

Nợ TK 632/Có TK 155

d)

Nợ TK 632/Có TK 157