wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái quát lịch sử tiếng Việt

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Quốc Ngữ được sử dụng rộng rãi vào thời kì nào?

a)

Thời kì sau CMT8

b)

Thời kì Pháp Thuộc

c)

Thời kì độc lập tự chủ

d)

Thời kì Bắc thuộc

e)

Thời kì dựng nước

2.

Hiện nay chúng ta đang sử dụng chữ viết nào để ghi lại tiếng Việt trong mọi lĩnh vực hoạt động?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Chữ Nôm

d)

Chứ Pháp

3.

Phương án nào diễn tả đầy đủ quan hệ họ hàng của tiếng Việt trong thời kì dựng nước?

a)

Có quan hệ gần gũi với tiếng Mường, có quan hệ tiếp xúc với tiếng Hán

b)

Có quan hệ với tiếng Hán

c)

Có quan hệ với tiếng Mường

d)

Không có quan hệ với ngôn ngữ nào

4.

Có mấy biên pháp Việt hóa từ ngữ Hán trong tiếng Việt

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Lịch sử phát triển của tiếng Việt trải qua mấy thời kì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chữ Quốc ngữ có ưu điểm gì?

a)

Đọc bằng cách đánh vần

b)

số lượng chữ cái ít

c)

ghi được tất cả các âm thanh

d)

là thứ chữ ghi âm, không phụ thuộc vào nghĩa

e)

Tất cả các ý trên

7.

Loại chữ nào được cấu tạo từ chữ cái Latinh để ghi âm tiếng Việt?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Pháp

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Nôm

8.

Phương án nào sau đây sắp xếp đúng trình tự các thời kì lịch sử phát triển của tiếng Việt

a)

Thời kì dựng nước, thời kì Bắc thuộc, thời kì độc lập tự chủ, thời kì Pháp thuộc, Sau CMT8

b)

Thời kì Bắc thuộc, thời kì dựng nước, thời kì Pháp thuộc, thời kì độc lập tự chủ, Sau CMT8

c)

Thời kì Pháp thuộc, thời kì dựng nước, thời kì độc lập tự chủ, thời kì sau CMT8, thời kì Bắc thuộc

d)

Thời kì sau CMT8, dựng nước, độc lập tự chủ, Bắc thuộc, Pháp

9.

Phương án nào diễn đạt đầy đủ về nguồn gốc tiếng Việt thời kì dựng nước?

a)

Thuộc họ ngôn ngữ Nam Á

b)

Gắn bó với nguồn gốc và tiến trinh phát triển của dân tộc Việt

c)

Nguồn gốc bản địa

d)

Tất cả các ý trên

10.

Chữ Nôm xuất hiện ở thời kì nào?

a)

Pháp thuộc

b)

Sau CMT8

c)

Bắc thuộc

d)

Dựng nước

e)

Độc lập tự chủ

11.

Những thứ chữ nào sau đây ghi âm tiếng Việt?

a)

Chữ Hán, Chữ Nôm

b)

Chữ Hán, chữ Quốc Ngữ

c)

Chữ Nôm, chữ Quốc ngữ

12.

Văn tự hiện hành của Việt Nam là văn tự phiên âm latinh có lần lượt tổng cộng bao nhiêu chữ cái, thanh điệu?

a)

26, 3

b)

25, 6

c)

29, 6

d)

23, 3

13.

Người có công lớn nhất trong việc góp phần sửa sang và hoàn chỉnh bộ chữ quốc ngữ là ai?

a)

Antonio Barbosa

b)

Francesco de pina

c)

Gaspar d'Amaral

d)

Alexandre de Rhodes

14.

Dòng nào diễn đạt đúng về vai trò của tiếng Việt?

a)

Tiếng Việt là tiếng nói của dân tộc Việt, một dân tộc trong 54 dân tộc trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếng Việt được các dân tộc anh em sử dụng như ngôn ngữ chung trong giao tiếp xã hội

c)

Tiếng Việt là ngôn ngữ của dân tộc Việt-dân tộc đa số trong 54 dân tộc của Việt Nam

d)

Tiếng Việt có lịch sử phát triển từ rất lâu đời gắn liền với nền văn minh lúa nước có nguồn gốc từ xa xưa.