wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 12A1

Total questions: 15

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu : Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta ở vĩ độ:

A. 23026’B         B. 23025’B.                C. 23024’B.                D. 23023’B.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu :Việt Nam nằm trong múi giờ số:

A. 6.                     B. 7.                C. 8.                            D. 9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu : Cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt Nam - Lào?

A. Móng Cái.         B. Lao Bảo.            C. Hữu Nghị.                 D. Đồng Đăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu . Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam

A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m

B. Đồi núi chiếm ¾  diện tích, có sự phân bậc rõ rệt

C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 12. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là:

        A. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng

        B. Chư Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng

        C. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin

        D. Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu : Đặc điểm đồng bằng ven biển Miền Trung là:

A. Hẹp ngang và bị chia cắt, đất giàu dinh dưỡng

B. Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,

C. Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng

D. Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành, đất nghèo dinh dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu : Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng 

B. Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam          

D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu :  So với diện tích tự nhiên nước ta, địa hình đồi núi chiếm:

A.  2/3.                       B.  3/4.                                    C.  4/5.                        D.  5/6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 78. Hai câu thơ “Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi/Nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi” nhà thơ muốn nói đến vùng núi nào của nước ta

A. Đông Bắc                          B. Tây Bắc.        

C. Trường Sơn Bắc.                          D. Trường Sơn Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu: Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

A. Dầu khí, than đá, quặng sắt                            B. Dầu khí, cát, crom

C. Thuỷ sản, muối biển                                        D. Dầu khí, cát, muối biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 5: Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta:

A. Than bùn.                                                          B. Dầu khí.

C. Kim loại đen.                                                    D. Kim loại màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ninh.               B. Quảng Bình .               C. Quảng Ngãi.         D. Khánh Hoà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu . Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, vùng đặc quyền kinh tế là

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

B. vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.

C. vùng biển liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

D. phần ngầm dưới biển và vùng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 47. Khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trưng là:

A. lạnh và ẩm                                                            B. Ít lạnh và khô

C. nóng và khô                                                         D. Ít lạnh và ẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu : Nội thủy là:

A. Vùng có chiều rộng 12 hải lí.

B. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.

C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

D. Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D