Font size
WorksheetsE12- PREPOSITION
Total questions: 173
Worksheet time: 1hrs 27mins
to be quick ……. st/doing st: nhanh chóng làm gì
(a)
leave somewhere……………somewhere: rời khỏi đâu đó ĐỂ ĐI ĐẾN ĐÂU ĐÓ
(a)
remind sb ……. st: gợi cho ai nhớ tới cái gì
(a)
to be kind ……... sb: lòng tốt của ai
# be kind to s.o : tốt với ai đó
Ex: It's kind (a) you to say so.
save sb/st ……... cứu ai/cái gì thoát khỏi...
(a)
result ……... dẫn tới = lead to N
(a)
look ……...: tìm kiếm
(a)
depend ….: phụ thuộc vào
(a)
cope ………. đương đầu với, đối phó với
(a)
.. danger of: có nguy cơ
(a)
put st ……... dọn, cất cái gì đi
(a)
stay …... late: thức khuya, thức muộn
(a)
intend to do st = have intention …….. doing st: có ý định làm gì
(a)
stay ... home: ở nhà
(a)
look …... = take care of sb: chăm sóc ai
(a)
be worried …. st: lo lắng về cái gì
(a)
prepare ………. = make preparation ……... chuẩn bị cho cái gì
(a)
instead …….. st: thay vì cái gì
(a)
run ….. st: chạy bằng cái gì
(a)
ahead ….. trước
(a)
PLenty ….. nhiều cái gì
(a)
according ….. theo như
(a)
be wrong ….. sth: có vấn đề với
Ex: Do you have something wrong (a) you son?
be terrified …..sth: sợ cái gì
(a)
break ….. hỏng hóc
(a)
to be independent ….. độc lập, tự chủ
(a)
to be involved ….. tham gia vào
(a)
object/objection ….. st/doing st: phản đối làm gì
(a)
to be (un) aware ….. ý thức/không ý thức về điều gì
(a)
introduce sb ….. sb: giới thiệu ai với ai
(a)
to be keen ….. st: thích cái gì
(a)
write sth ….. ink: bằng bút mực
(a)
to be compulsory ….. bắt buộc làm gì
(a)
….. the age of: ở độ tuổi
(a)
lack ….. st: thiếu cái gì
(a)
to be full ….. đầy cái gì
(a)
o be afraid ….. st: sự cái gì
(a)
to be successful ….. st = succeed in st/doing st: thành công trong việc làm gì
(a)
be ashamed …..sth: xấu hổ về điều gì đó
(a)
be rich …. st: giàu, phong phú về cái gì
(a)
be harmful …. st: có hại cho cái gì
(a)
be serious …. st/doing st: nghiêm túc về cái gì/làm gì
(a)
be available …. có sẵn cho
(a)
be capable …. st/doing st: có thể làm gì
(a)
suffer …. khổ sở, chịu đựng
(a)
belong ……... thuộc về
(a)
……... + ngôn ngữ: bằng tiếng gì
(a)
insist ……... khăng khăng làm gì
(a)
to be proud ……... tự hào về
(a)
to be crowded ……... đông đúc, đầy chật
(a)
to be good ……... st: tốt cho
(a)
to be aquainted _ (a) sth/Ving: quen với
to be contrary ……... trái với
(a)
to be sad ……... st: buồn về điều gì
(a)
to be divided ……... được chia thành
(a)
to be grateful ……... sb: biết ơn ai
(a)
to be interested _ :quan tâm, thích thú với
(a)
to be similar ……... st: tương tự như cái gì
(a)
to be absent ……...class: vắng học
(a)
to be responsible ……... st/doing st: chịu trách nhiệm làm gì
(a)
to be popular ……..sth: phổ biến, nổi tiếng với ai đó
Ex: Tiktok is popular (a) people around the world.
To be reluctant (a) St (or to] St : + ngần ngại, hững hờ với cái gì
be worried (a) St : + lo lắng về cái gì
be amazed (a) St : + kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì
To be amused (a) St : + thích thú với cái gì
To be annoyed (a) someone : + bực mình với ai
To be bad (a) st : + yếu kém về cái gì
To be brilliant (a) : + thông minh, có tài
To be good/clever (a) st : + giỏi/sắc sảo về cái gì
To be mad (a) sb : + tức điên lên với ai
To be present (a) somewhere : + có mặt
be skillful (a) st : + khéo léo cái gì
To be surprised (a) st : + ngạc nhiên với
To be quick (a) st : + bén về cái gì/nhanh chóng làm gì
be available (a) sth : + có sẵn (cái gì)
To be bad (a) : + xấu cho
To be good (a) : + tốt cho
To be late for sth(ex: class) : + trễ...
(a)
To be famous/well-known for : + nổi tiếng
(a)
be fit for : + thích hợp với
(a)
To prepare (a) : + chuẩn bị cho
To be qualified (a) sth: + có phẩm chất
To be ready (a) sth : + sẵn sàng cho việc gì
To be responsible (a) sth : + có trách nhiệm về việc gì
To be suitable (a) : + thích hợp
To be sorry (a) : + xin lỗi/lấy làm tiếc cho
To apologize (a) st/doing St : + xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì
To thank sb (a) st/doing St : + cảm ơn ai vì cái gì
To be useful (a) : + có ích, hữu dụng
To borrow st (a) sb/st : + vay mượn của ai/cái gì
To demand st (a) sb : + đòi hỏi cái gì ở ai
To draw st (a) St : + rút cái gì
To emerge (a) St : + nhú lên cái gì
To escape (a) : + thoát ra từ cái gì
To be free (a) : + không bị, không phải
To prevent st (a) Ving : + ngăn cản ai cái gì
To protect sb/st (a) sth : + bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
To prohibit sb from (a) St : + cấm ai làm việc gì
To separate st/sb (a) st/sb : + tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai
To suffer (a) : + chịu đựng đau khổ
To be away (a) st/sb : + xa cách cái gì/ai
To be different (a) St : + khác về cái gì
To be far (a) sb/st : + xa cách ai/cái gì
To be safe (a) St : + an toàn trong cái gì
to save sb/st (a) : + cứu ai/cái gì khỏi
To be resulting (a) St : + do cái gì có kết quả
To be absorbed (a) : + say mê, say sưa
To believe (a) st/sb : + tin tưởng cái gì/vào ai
To delight (a) st : + hồ hởi về cái gì
To be engaged (a) st : + tham dự, lao vào cuộc
To be experienced (a) st : + có kinh nghiệm về cái gì
To include st (a) st : + gộp cái gì vào cái gì
To indulge (a) st : + chìm đắm trong cái gì
To invest st (a) st : + đầu tư cái gì vào cái gì
To persist (a) st : + kiên trì trong cái gì
To be deficient (a) st : + thiếu hụt cái gì
To be fortunate (a) st : + may mắn trong cái gì
To be successful/succeed (a) : + thành công
To be ashamed (a) : + xấu hổ về …
To be afraid (a) : + sợ, e ngại…
To be ahead (a) : + trước
To be aware (a) : + nhận thức
To be capable (a) : + có khả năng
To be confident (a) : + tự tin
To be certain (a) : + chắc chắn về
To be doubtful (a) : + nghi ngờ
To be fond (a) : + thích
To be full (a) : + đầy
To be hopeful (a) : + hi vọng
To be independent (a) : + độc lập
To be proud (a) : + tự hào
To be jealous (a) : + ganh tị với
To be guilty (a) : + phạm tội về, có tội
To be innocent (a) : + vô tội
To be sick (a) : + chán nản về
To be scare (a) : + sợ hãi
To be short (a) : + thiếu
To be suspicious (a) : + nghi ngờ về
To be joyful (a) : + vui mừng về
To be typical (a) : + tiêu biểu, điển hình
To be tired (a) : + mệt mỏi
To be dependent/ depend (a) st/sb : + lệ thuộc vào cái gì/ vào ai
To be keen (a) st : + mê cái gì
To be based (a) st : + dựa trên, dựa vào
To be grateful (a) sb : + biết ơn ai
To be important (a) s.o : + quan trọng với ai
To be indifferent (a) : + bàng quan, thờ ơ
To be identical (a) : + giống hệt
To be kind (a) sb: + tốt với ai
To be likely (a) : + có thể
To be lucky (a) : + may mắn
To be loyal (a) : + chung thuỷ với
To be next (a) : + kế bên
To be open (a) s.o : + cởi mở
To be opposed (a) : + phản đối
To be profitable (a) : + có lợi
To be rude (a) s.o : + thô lỗ, cộc cằn với ai
To be similar (a) s.o : + giống, tương tự
To be willing (a) + V0 : + sẵn lòng
To be acquainted (a) : + quen biết, quen thân
To be angry (a) sb : + tức giận với ai
To be busy (a) st/doing St : + bận với cái gì/làm việc gì
To be bored ______ = to be fed up ______ : + chán ngán, chán ngấy
(a)
To be consistent (a) St : + kiên trì chung thuỷ với cái gì
To be content ______ St = to be satisfied ______ : + hài lòng với
(a)
To be crowded (a) : + đầy, đông đúc
To be covered (a) : + bao phủ với
To cope (a) : + đương đầu với
To deal (a) : + xử lí, giải quyết với
To be disappointed (a) : + thất vọng với
To be patient (a) St : + kiên trì với cái gì
To be impressed (a) /by : + có ấn tượng/xúc động với
To be popular (a) : + phổ biến, quen thuộc với
