wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12- PREPOSITION

Total questions: 173

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

to be quick ……. st/doing st: nhanh chóng làm gì

(a)  

2.

leave somewhere……………somewhere: rời khỏi đâu đó ĐỂ ĐI ĐẾN ĐÂU ĐÓ

(a)  

3.

remind sb ……. st: gợi cho ai nhớ tới cái gì

(a)  

4.

to be kind ……... sb: lòng tốt của ai

# be kind to s.o : tốt với ai đó

Ex: It's kind (a)   you to say so.

5.

save sb/st ……... cứu ai/cái gì thoát khỏi...

(a)  

6.

result ……... dẫn tới = lead to N

(a)  

7.

look ……...: tìm kiếm

(a)  

8.

depend ….: phụ thuộc vào

(a)  

9.

cope ………. đương đầu với, đối phó với

(a)  

10.

.. danger of: có nguy cơ

(a)  

11.

put st ……... dọn, cất cái gì đi

(a)  

12.

stay …... late: thức khuya, thức muộn

(a)  

13.

intend to do st = have intention …….. doing st: có ý định làm gì

(a)  

14.

stay ... home: ở nhà

(a)  

15.

look …... = take care of sb: chăm sóc ai

(a)  

16.

be worried …. st: lo lắng về cái gì

(a)  

17.

prepare ………. = make preparation ……... chuẩn bị cho cái gì

(a)  

18.

instead …….. st: thay vì cái gì

(a)  

19.

run ….. st: chạy bằng cái gì

(a)  

20.

ahead ….. trước

(a)  

21.

PLenty ….. nhiều cái gì

(a)  

22.

according ….. theo như

(a)  

23.

be wrong ….. sth: có vấn đề với

Ex: Do you have something wrong (a)   you son?

24.

be terrified …..sth: sợ cái gì

(a)  

25.

break ….. hỏng hóc

(a)  

26.

to be independent ….. độc lập, tự chủ

(a)  

27.

to be involved ….. tham gia vào

(a)  

28.

object/objection ….. st/doing st: phản đối làm gì

(a)  

29.

to be (un) aware ….. ý thức/không ý thức về điều gì

(a)  

30.

introduce sb ….. sb: giới thiệu ai với ai

(a)  

31.

to be keen ….. st: thích cái gì

(a)  

32.

write sth ….. ink: bằng bút mực

(a)  

33.

  to be compulsory ….. bắt buộc làm gì

(a)  

34.

….. the age of: ở độ tuổi

(a)  

35.

lack ….. st: thiếu cái gì

(a)  

36.

to be full ….. đầy cái gì

(a)  

37.

o be afraid ….. st: sự cái gì

(a)  

38.

to be successful ….. st = succeed in st/doing st: thành công trong việc làm gì

(a)  

39.

be ashamed …..sth: xấu hổ về điều gì đó

(a)  

40.

be rich …. st: giàu, phong phú về cái gì

(a)  

41.

be harmful …. st: có hại cho cái gì

(a)  

42.

be serious …. st/doing st: nghiêm túc về cái gì/làm gì

(a)  

43.

be available …. có sẵn cho

(a)  

44.

be capable …. st/doing st: có thể làm gì

(a)  

45.

suffer …. khổ sở, chịu đựng

(a)  

46.

belong ……... thuộc về

(a)  

47.

……... + ngôn ngữ: bằng tiếng gì

(a)  

48.

insist ……... khăng khăng làm gì

(a)  

49.

to be proud ……... tự hào về

(a)  

50.

to be crowded ……... đông đúc, đầy chật

(a)  

51.

to be good ……... st: tốt cho

(a)  

52.

to be aquainted _ (a)   sth/Ving: quen với

53.

to be contrary ……... trái với

(a)  

54.

to be sad ……... st: buồn về điều gì

(a)  

55.

to be divided ……... được chia thành

(a)  

56.

to be grateful ……... sb: biết ơn ai

(a)  

57.

to be interested _ :quan tâm, thích thú với

(a)  

58.

to be similar ……... st: tương tự như cái gì

(a)  

59.

to be absent ……...class: vắng học

(a)  

60.

to be responsible ……... st/doing st: chịu trách nhiệm làm gì

(a)  

61.

to be popular ……..sth: phổ biến, nổi tiếng với ai đó

Ex: Tiktok is popular (a)   people around the world.

62.

To be reluctant (a)   St (or to] St : + ngần ngại, hững hờ với cái gì

63.

be worried (a)   St : + lo lắng về cái gì

64.

be amazed (a)   St : + kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì

65.

To be amused (a)   St : + thích thú với cái gì

66.

To be annoyed (a)   someone : + bực mình với ai

67.

To be bad (a)   st : + yếu kém về cái gì

68.

To be brilliant (a)   : + thông minh, có tài

69.

To be good/clever (a)   st : + giỏi/sắc sảo về cái gì

70.

To be mad (a)   sb : + tức điên lên với ai

71.

To be present (a)   somewhere : + có mặt

72.

be skillful (a)   st : + khéo léo cái gì

73.

To be surprised (a)   st : + ngạc nhiên với

74.

To be quick (a)   st : + bén về cái gì/nhanh chóng làm gì

75.

be available (a)   sth : + có sẵn (cái gì)

76.

To be bad (a)   : + xấu cho

77.

To be good (a)   : + tốt cho

78.

To be late for sth(ex: class) : + trễ...

(a)  

79.

To be famous/well-known for : + nổi tiếng

(a)  

80.

be fit for : + thích hợp với

(a)  

81.

To prepare (a)   : + chuẩn bị cho

82.

To be qualified (a)   sth: + có phẩm chất

83.

To be ready (a)   sth : + sẵn sàng cho việc gì

84.

To be responsible (a)   sth : + có trách nhiệm về việc gì

85.

To be suitable (a)   : + thích hợp

86.

To be sorry (a)   : + xin lỗi/lấy làm tiếc cho

87.

To apologize (a)   st/doing St : + xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì

88.

To thank sb (a)   st/doing St : + cảm ơn ai vì cái gì

89.

To be useful (a)   : + có ích, hữu dụng

90.

To borrow st (a)   sb/st : + vay mượn của ai/cái gì

91.

To demand st (a)   sb : + đòi hỏi cái gì ở ai

92.

To draw st (a)   St : + rút cái gì

93.

To emerge (a)   St : + nhú lên cái gì

94.

To escape (a)   : + thoát ra từ cái gì

95.

To be free (a)   : + không bị, không phải

96.

To prevent st (a)   Ving : + ngăn cản ai cái gì

97.

To protect sb/st (a)   sth : + bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

98.

To prohibit sb from (a)   St : + cấm ai làm việc gì

99.

To separate st/sb (a)   st/sb : + tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai

100.

To suffer (a)   : + chịu đựng đau khổ

101.

To be away (a)   st/sb : + xa cách cái gì/ai

102.

To be different (a)   St : + khác về cái gì

103.

To be far (a)   sb/st : + xa cách ai/cái gì

104.

To be safe (a)   St : + an toàn trong cái gì

105.

to save sb/st (a)   : + cứu ai/cái gì khỏi

106.

To be resulting (a)   St : + do cái gì có kết quả

107.

To be absorbed (a)   : + say mê, say sưa

108.

To believe (a)   st/sb : + tin tưởng cái gì/vào ai

109.

To delight (a)   st : + hồ hởi về cái gì

110.

To be engaged (a)   st : + tham dự, lao vào cuộc

111.

To be experienced (a)   st : + có kinh nghiệm về cái gì

112.

To include st (a)   st : + gộp cái gì vào cái gì

113.

To indulge (a)   st : + chìm đắm trong cái gì

114.

To invest st (a)   st : + đầu tư cái gì vào cái gì

115.

To persist (a)   st : + kiên trì trong cái gì

116.

To be deficient (a)   st : + thiếu hụt cái gì

117.

To be fortunate (a)   st : + may mắn trong cái gì

118.

To be successful/succeed (a)   : + thành công

119.

To be ashamed (a)   : + xấu hổ về …

120.

To be afraid (a)   : + sợ, e ngại…

121.

To be ahead (a)   : + trước

122.

To be aware (a)   : + nhận thức

123.

To be capable (a)   : + có khả năng

124.

To be confident (a)   : + tự tin

125.

To be certain (a)   : + chắc chắn về

126.

To be doubtful (a)   : + nghi ngờ

127.

To be fond (a)   : + thích

128.

To be full (a)   : + đầy

129.

To be hopeful (a)   : + hi vọng

130.

To be independent (a)   : + độc lập

131.

To be proud (a)   : + tự hào

132.

To be jealous (a)   : + ganh tị với

133.

To be guilty (a)   : + phạm tội về, có tội

134.

To be innocent (a)   : + vô tội

135.

To be sick (a)   : + chán nản về

136.

To be scare (a)   : + sợ hãi

137.

To be short (a)   : + thiếu

138.

To be suspicious (a)   : + nghi ngờ về

139.

To be joyful (a)   : + vui mừng về

140.

To be typical (a)   : + tiêu biểu, điển hình

141.

To be tired (a)   : + mệt mỏi

142.

To be dependent/ depend (a)   st/sb : + lệ thuộc vào cái gì/ vào ai

143.

To be keen (a)   st : + mê cái gì

144.

To be based (a)   st : + dựa trên, dựa vào

145.

To be grateful (a)   sb : + biết ơn ai

146.

To be important (a)   s.o : + quan trọng với ai

147.

To be indifferent (a)   : + bàng quan, thờ ơ

148.

To be identical (a)   : + giống hệt

149.

To be kind (a)   sb: + tốt với ai

150.

To be likely (a)   : + có thể

151.

To be lucky (a)   : + may mắn

152.

To be loyal (a)   : + chung thuỷ với

153.

To be next (a)   : + kế bên

154.

To be open (a)   s.o : + cởi mở

155.

To be opposed (a)   : + phản đối

156.

To be profitable (a)   : + có lợi

157.

To be rude (a)   s.o : + thô lỗ, cộc cằn với ai

158.

To be similar (a)   s.o : + giống, tương tự

159.

To be willing (a)   + V0 : + sẵn lòng

160.

To be acquainted (a)   : + quen biết, quen thân

161.

To be angry (a)   sb : + tức giận với ai

162.

To be busy (a)   st/doing St : + bận với cái gì/làm việc gì

163.

To be bored ______ = to be fed up ______ : + chán ngán, chán ngấy

(a)  

164.

To be consistent (a)   St : + kiên trì chung thuỷ với cái gì

165.

To be content ______ St = to be satisfied ______ : + hài lòng với

(a)  

166.

To be crowded (a)   : + đầy, đông đúc

167.

To be covered (a)   : + bao phủ với

168.

To cope (a)   : + đương đầu với

169.

To deal (a)   : + xử lí, giải quyết với

170.

To be disappointed (a)   : + thất vọng với

171.

To be patient (a)   St : + kiên trì với cái gì

172.

To be impressed (a)   /by : + có ấn tượng/xúc động với

173.

To be popular (a)   : + phổ biến, quen thuộc với