Font size
S
M
L
XL
Worksheetsjan04.01
Total questions: 162
Worksheet time: 1hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
はります
a)
bữa ăn
b)
dán, dán lên, đính lên
c)
Xì dầu
2.
かけます
a)
quầy tạp hóa
b)
treo
c)
Uống thoải mái không giới hạn( uống bao nhiêu đi nữa giá tiền cũng không đổi )
3.
かざります(飾ります)
a)
tết
b)
trang trí
c)
Trước
4.
ならべます(並べます)
a)
thế giới
b)
sắp xếp
c)
Trở lại, quay trở lại
5.
うえます(植えます)
a)
tốc hành
b)
trồng (cây)
c)
Trốn
6.
よてい (予定)
a)
tàu tốc hành
b)
kế hoạch, dự định
c)
Thành, lâu đài
7.
おしらせ (お知らせ)
a)
tỉnh
b)
thông báo
c)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
8.
カレンダー
a)
thấp
b)
lịch
c)
Tuân thủ (quy tắc), giữ (lời hứa)
9.
ポスター
a)
yếu
b)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
c)
Tối nay
10.
にんぎょう (人形)
a)
bất tiện
b)
búp bê
c)
Tìm ra
11.
かびん (花瓶)
a)
gấp rút
b)
bình hoa, lọ hoa
c)
Tây
12.
かがみ (鏡)
a)
đặc biệt
b)
cái gương
c)
Tái chế
13.
げんかん (玄関)
a)
cuộc họp
b)
lối đi vào nhà
c)
Sao
14.
ろうか (廊下)
a)
tòa nhà quốc hội
b)
hành lang
c)
Rời [ ghế ]
15.
かべ (壁)
a)
bãi đỗ xe
b)
bức tường
c)
Quy tắc
16.
いけ(池)
a)
cái nón
b)
ao, hồ
c)
Quốc tế
17.
まわり (周り)
a)
chiều ngang
b)
xung quanh
c)
Ồn ào
18.
しまいます
a)
tòa thị chính
b)
cất
c)
như thế kia ( về những vật không liên quan đến cả người nói lẫn người nghe )
19.
よていひょう(予定表)
a)
địa điểm
b)
lịch làm việc
c)
Nguy hiểm
20.
ごみばこ(ごみ箱)
a)
lượm, nhặt
b)
thùng rác
c)
Nước sốt
21.
ひきだし (引き出し)
a)
bỏ
b)
ngăn kéo
c)
Nữa (dùng với thể phủ định)
22.
すみ(隅)
a)
trễ
b)
góc
c)
Nói lại, truyền đạt lại
23.
まとめます
a)
xa
b)
Thụ don(hành lý)
c)
Ném
24.
きめます(決めます)
a)
tuổi
b)
Quyết định
c)
Nam
25.
よしゅうします(予習します)
a)
giọng nói, tiếng
b)
Chuẩn bị bài
c)
Mặt trời
26.
ふくしゅうします(復習します)
a)
đồ dùng
b)
Ôn tập
c)
Màu xanh sẫm (danh từ)
27.
じゅぎょう(授業)
a)
con chim
b)
Giờ học
c)
Màu xanh (danh từ)
28.
こうぎ(講義)
a)
giấc mơ
b)
Bài giảng
c)
Màu vàng (danh từ)
29.
ミーティング
a)
sóng
b)
Cuộc họp
c)
Màu trắng (danh từ)
30.
ガイドブック
a)
cuối tuần
b)
Sách hướng dẫn du lịch
c)
Màu nâu (danh từ)
31.
もどします(戻します)
a)
ngồi
b)
Để lại
c)
Màu đỏ (danh từ)
32.
そのままにします
a)
chạy
b)
Để nguyên như thế
c)
Màu đen (danh từ)
33.
もとのところ (元の所)
a)
leo (núi)
b)
Chỗ cũ
c)
Lối vào
34.
まだ
a)
sửa chữa
b)
Vẫn
c)
Lối thoát hiểm
35.
見つけます(みつけます)
a)
tầng, lầu
b)
Tìm
c)
Lối ra
36.
休憩します(きゅうけいします)
a)
làm ơn
b)
Nghỉ giải lao
c)
Làm ồn
37.
連休 (れんきゅう)
a)
hình dáng
b)
Ngày nghỉ liên tục
c)
Không được
38.
動物園(どうぶつえん)
a)
hàng hóa
b)
Sở thú
c)
Ký hiệu
39.
温泉 (おんせん)
a)
lực
b)
Suối nước nóng
c)
Hỏi
40.
~のほう
a)
nóng
b)
Phía~
c)
Hạn chót, hạn cuối
41.
続けます (つづけます)
a)
nhiệt huyết
b)
Tiếp tục
c)
Giống
42.
取ります (とります)
a)
kinh nghiệm
b)
Xin (nghỉ)
c)
Gió
43.
受けます (うけます)
a)
phong cảnh
b)
Dự
c)
Giảm giá
44.
申し込みます (もうしこみます)
a)
màu sắc
b)
Đăng ký
c)
Ghé, chỗ (ngồi)
45.
作文 (さくぶん)
a)
buồn ngủ
b)
Bài tập làm văn
c)
Free, miễn phí
46.
発表します (はっぴょうします)
a)
giải thích
b)
Phát biểu, công bố
c)
Đủ
47.
展覧会 (てんらんかい)
a)
lựa chọn
b)
Triễn lãm
c)
Động cơ
48.
結婚式 (けっこんしき)
a)
đi học(đi định kỳ)
b)
Lễ cưới
c)
Đông
49.
お葬式 (おそうしき)
a)
số
b)
Đám tang
c)
Đội
50.
式 (しき)
a)
cái túi
b)
Lễ
c)
Để ý đến, chú ý đến
51.
本社 (ほんしゃ)
a)
đồ bị bỏ quên
b)
Trụ sở, tổng công ty
c)
Đánh (răng, giày)
52.
教会 (きょうかい)
a)
bỏ quên
b)
Nhà thờ
c)
Đang tuyển
53.
大学院 (だいがくいん)
a)
đánh rơi
b)
Cao học
c)
Đang sử dụng
54.
お子さん (おこさん)
a)
bị bẩn
b)
Con ( dùng nói về con người khác )
c)
Đang ~
55.
まとめます
a)
rửa
b)
Thụ don(hành lý)
c)
Dự (họp)
56.
きめます(決めます)
a)
dính
b)
Quyết định
c)
Chú ý
57.
よしゅうします(予習します)
a)
ghi nhớ
b)
Chuẩn bị bài
c)
Chiều tối
58.
ふくしゅうします(復習します)
a)
kiểm tra
b)
Ôn tập
c)
Che (ô)
59.
じゅぎょう(授業)
a)
cầm
b)
Giờ học
c)
Chấm
60.
こうぎ(講義)
a)
vùng
b)
Bài giảng
c)
Chạy chậm, đi chậm
61.
ミーティング
a)
phía
b)
Cuộc họp
c)
Cúm
62.
ガイドブック
a)
dán, dán lên, đính lên
b)
Sách hướng dẫn du lịch
c)
Còn ~
63.
もどします(戻します)
a)
treo
b)
Để lại
c)
Có [điện thoại]
64.
そのままにします
a)
trang trí
b)
Để nguyên như thế
c)
Câu lạc bộ thể thao
65.
もとのところ (元の所)
a)
sắp xếp
b)
Chỗ cũ
c)
Cấm vào
66.
まだ
a)
trồng (cây)
b)
Vẫn
c)
Cấm sử dụng
67.
運動します(うんどうします)
a)
kế hoạch, dự định
b)
Vận động
c)
Cảnh sát, sở cảnh sát
68.
(かぜを)ひきます
a)
thông báo
b)
Bị cảm
c)
Bóng
69.
冷やします(ひやします)
a)
lịch
b)
Làm mát, làm lạnh
c)
Bỏ cuộc, từ bỏ
70.
無理をします(むりをします)
a)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
b)
Gắng sức
c)
Bầu trời
71.
やけど
a)
búp bê
b)
Bỏng
c)
Bắt đầu [lễ ~]
72.
けが
a)
bình hoa, lọ hoa
b)
Vết thương
c)
Bắc
73.
せき
a)
cái gương
b)
Ho
c)
Bác sĩ (xưng hô)
74.
水道(すいどう)
a)
lối đi vào nhà
b)
Nước máy
c)
~ như thế nào
75.
遅く(おそく)
a)
hành lang
b)
Muộn
c)
~ hay là ~
76.
成功します(せいこうします)
a)
bức tường
b)
Thành công
c)
[dù có] ~ bao nhiêu đi nữa
77.
失敗します(しっぱいします)
a)
ao, hồ
b)
Thất bại
c)
[ Vị ] khách
78.
合格します(ごうかくします)
a)
xung quanh
b)
Đỗ
c)
(Kỷ) lạ, thú vị
79.
雨が やみます(あめが やみます)
a)
cất
b)
Tạnh mưa
c)
bữa ăn
80.
晴れます(はれます)
a)
lịch làm việc
b)
Quang đãng
c)
quầy tạp hóa
81.
曇ります(くもります)
a)
thùng rác
b)
Có mây
c)
tết
82.
続きます(つづきます)
a)
ngăn kéo
b)
Kéo dài
c)
thế giới
83.
道が 込みます(みちが こみます)
a)
góc
b)
Đường đông
c)
tốc hành
84.
道が すきます(みちが すきます)
a)
Thụ don(hành lý)
b)
Đường vắng
c)
tàu tốc hành
85.
出ます(でます)
a)
Quyết định
b)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
c)
tỉnh
86.
十分(じゅうぶん)
a)
Chuẩn bị bài
b)
Đủ
c)
thấp
87.
おかしい
a)
Ôn tập
b)
(Kỷ) lạ, thú vị
c)
yếu
88.
うるさい
a)
Giờ học
b)
Ồn ào
c)
bất tiện
89.
先生(せんせい)
a)
Bài giảng
b)
Bác sĩ (xưng hô)
c)
gấp rút
90.
インフルエンザ
a)
Cuộc họp
b)
Cúm
c)
đặc biệt
91.
空(そら)
a)
Sách hướng dẫn du lịch
b)
Bầu trời
c)
cuộc họp
92.
太陽(たいよう)
a)
Để lại
b)
Mặt trời
c)
tòa nhà quốc hội
93.
星(ほし)
a)
Để nguyên như thế
b)
Sao
c)
bãi đỗ xe
94.
風(かぜ)
a)
Chỗ cũ
b)
Gió
c)
cái nón
95.
東(ひがし)
a)
Vẫn
b)
Đông
c)
chiều ngang
96.
西(にし)
a)
Tìm
b)
Tây
c)
tòa thị chính
97.
南(みなみ)
a)
Nghỉ giải lao
b)
Nam
c)
địa điểm
98.
北(きた)
a)
Ngày nghỉ liên tục
b)
Bắc
c)
lượm, nhặt
99.
国際(こくさい)
a)
Sở thú
b)
Quốc tế
c)
bỏ
100.
エンジン
a)
Suối nước nóng
b)
Động cơ
c)
trễ
101.
チーム
a)
Phía~
b)
Đội
c)
xa
102.
今夜(こんや)
a)
Tiếp tục
b)
Tối nay
c)
tuổi
103.
夕方(ゆうがた)
a)
Xin (nghỉ)
b)
Chiều tối
c)
giọng nói, tiếng
104.
まえ
a)
Dự
b)
Trước
c)
đồ dùng
105.
あんなに
a)
Đăng ký
b)
như thế kia ( về những vật không liên quan đến cả người nói lẫn người nghe )
c)
con chim
106.
逃げます(にげます)
a)
Bài tập làm văn
b)
Trốn
c)
giấc mơ
107.
騒ぎます(さわぎます)
a)
Phát biểu, công bố
b)
Làm ồn
c)
sóng
108.
あきらめます
a)
Triễn lãm
b)
Bỏ cuộc, từ bỏ
c)
cuối tuần
109.
投げます(なげます)
a)
Lễ cưới
b)
Ném
c)
ngồi
110.
守ります(まもります)
a)
Đám tang
b)
Tuân thủ (quy tắc), giữ (lời hứa)
c)
chạy
111.
注意します(ちゅういします)
a)
Lễ
b)
Chú ý
c)
leo (núi)
112.
戻ります(もどります)
a)
Trụ sở, tổng công ty
b)
Trở lại, quay trở lại
c)
sửa chữa
113.
だめ(な)
a)
Nhà thờ
b)
Không được
c)
tầng, lầu
114.
席(せき)
a)
Cao học
b)
Ghé, chỗ (ngồi)
c)
làm ơn
115.
ボール
a)
Con ( dùng nói về con người khác )
b)
Bóng
c)
hình dáng
116.
規則 (きそく)
a)
Thụ don(hành lý)
b)
Quy tắc
c)
hàng hóa
117.
徐行 (じょこう)
a)
Quyết định
b)
Chạy chậm, đi chậm
c)
lực
118.
入口 (いりぐち)
a)
Chuẩn bị bài
b)
Lối vào
c)
nóng
119.
出口(でぐち)
a)
Ôn tập
b)
Lối ra
c)
nhiệt huyết
120.
非常口 (ひじょうぐち)
a)
Giờ học
b)
Lối thoát hiểm
c)
kinh nghiệm
121.
もう
a)
Bài giảng
b)
Nữa (dùng với thể phủ định)
c)
phong cảnh
122.
あと~
a)
Cuộc họp
b)
Còn ~
c)
màu sắc
123.
出席します(しゅっせきします)
a)
Sách hướng dẫn du lịch
b)
Dự (họp)
c)
buồn ngủ
124.
【電話(でんわ)が】あります
a)
Để lại
b)
Có [điện thoại]
c)
giải thích
125.
リサイクルします
a)
Để nguyên như thế
b)
Tái chế
c)
lựa chọn
126.
同じ (おなじ)
a)
Chỗ cũ
b)
Giống
c)
đi học(đi định kỳ)
127.
警察(けいさつ)
a)
Vẫn
b)
Cảnh sát, sở cảnh sát
c)
số
128.
マーク
a)
Vận động
b)
Ký hiệu
c)
cái túi
129.
締め切り (しめきり)
a)
Bị cảm
b)
Hạn chót, hạn cuối
c)
đồ bị bỏ quên
130.
危険(きけん)
a)
Làm mát, làm lạnh
b)
Nguy hiểm
c)
bỏ quên
131.
使用禁止(しようきんし)
a)
Gắng sức
b)
Cấm sử dụng
c)
đánh rơi
132.
立入禁止 (たちいりきんし)
a)
Bỏng
b)
Cấm vào
c)
bị bẩn
133.
無料 (むりょう)
a)
Vết thương
b)
Free, miễn phí
c)
rửa
134.
割引 (わりびき)
a)
Ho
b)
Giảm giá
c)
dính
135.
飲み放題(のみほうだい)
a)
Nước máy
b)
Uống thoải mái không giới hạn( uống bao nhiêu đi nữa giá tiền cũng không đổi )
c)
ghi nhớ
136.
使用中 (しようちゅう)
a)
Muộn
b)
Đang sử dụng
c)
kiểm tra
137.
募集中(ぼしゅうちゅう)
a)
Thành công
b)
Đang tuyển
c)
cầm
138.
~中 (~ちゅう)
a)
Thất bại
b)
Đang ~
c)
vùng
139.
どういう~
a)
Đỗ
b)
~ như thế nào
c)
phía
140.
いくら【~ても】
a)
Tạnh mưa
b)
[dù có] ~ bao nhiêu đi nữa
c)
dán, dán lên, đính lên
141.
【式(しき)が】始まります(はじまります)
a)
Quang đãng
b)
Bắt đầu [lễ ~]
c)
treo
142.
伝えます (つたえます)
a)
Có mây
b)
Nói lại, truyền đạt lại
c)
trang trí
143.
【席(せき)を】外します(はずします)
a)
Kéo dài
b)
Rời [ ghế ]
c)
sắp xếp
144.
磨きます(みがきます)
a)
Đường đông
b)
Đánh (răng, giày)
c)
trồng (cây)
145.
気がつきます(きがつきます)
a)
Đường vắng
b)
Để ý đến, chú ý đến
c)
kế hoạch, dự định
146.
つけます
a)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
b)
Chấm
c)
thông báo
147.
見つかります(みつかります)
a)
Đủ
b)
Tìm ra
c)
lịch
148.
質問します(しつもんします)
a)
(Kỷ) lạ, thú vị
b)
Hỏi
c)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
149.
[傘(かさ)を]さします
a)
Ồn ào
b)
Che (ô)
c)
búp bê
150.
スポーツクラブ
a)
Bác sĩ (xưng hô)
b)
Câu lạc bộ thể thao
c)
bình hoa, lọ hoa
151.
[お]城([お]しろ)
a)
Cúm
b)
Thành, lâu đài
c)
cái gương
152.
黒(くろ)
a)
Bầu trời
b)
Màu đen (danh từ)
c)
lối đi vào nhà
153.
白(しろ)
a)
Mặt trời
b)
Màu trắng (danh từ)
c)
hành lang
154.
赤(あか)
a)
Sao
b)
Màu đỏ (danh từ)
c)
bức tường
155.
青(あお)
a)
Gió
b)
Màu xanh (danh từ)
c)
ao, hồ
156.
紺(こん)
a)
Đông
b)
Màu xanh sẫm (danh từ)
c)
xung quanh
157.
黄色 (きいろ)
a)
Tây
b)
Màu vàng (danh từ)
c)
cất
158.
茶色 (ちゃいろ)
a)
Nam
b)
Màu nâu (danh từ)
c)
lịch làm việc
159.
しょうゆ
a)
Bắc
b)
Xì dầu
c)
thùng rác
160.
ソース
a)
Quốc tế
b)
Nước sốt
c)
ngăn kéo
161.
お客[さん](おきゃく[さん])
a)
Động cơ
b)
[ Vị ] khách
c)
góc
162.
~か ~
a)
Tối nay
b)
~ hay là ~
c)
Bác sĩ (xưng hô)
Reset
