Font size
WorksheetsG8 - VOC U7 (1-15) + irregular verbs (give - know)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Làm ảnh hưởng
(a)
Tảo
(a)
Dưới nước
(a)
Biển quảng cáo ngoài trời
(a)
Huyết áp
(a)
Nguyên nhâ, gây ra
(a)
Bệnh tả
(a)
Nghĩ ra
(a)
Làm bẩn
(a)
Chất gây bẩn
(a)
Vứt, bỏ
(a)
Cái nút tai
(a)
Kết quả
(a)
Phạt tiền
(a)
Nổi
(a)
Cho
give - gave - given
give - give - given
give - gave - gaven
give - gived - givened
Đi
go - goed - goned
go - wented - gone
go - went - gone
go - goed - gone
mọc, trồng
grow - grew - grewn
grow - grow - grown
grow - growed - growned
grow - grew - grown
móc lên, treo lên
hang - hung - hung
hang - hunged - hunged
hang - hang - hung
hang - hang - hang
nghe
hear - heared - heared
hear - heard - heard
hear - heard - hearded
hear - hear - hear
giấu, trốn, nấp
hide - hid - hid
hide - hid - hidden
hide - hidded - hidded
hide - hid - hided
đụng
hit - het - het
hit - hited - hited
hit - hit - hit
hit - hitted - hitted
làm đau
hurt - hurted - hurted
hurt - hurted - hurtn
hurt - hurt - hurt
hurt - hart - hart
giữ
keep - keeped - keeped
keep - kepted - kepted
keep - keept - keept
keep - kept - kept
biết, quen biết
know - knew - known
know - knew - knewn
know - knew - knowed
know - knew - knowned
