NEW
Font size
Worksheetschemistry
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Lưu huỳnh trioxxit tác dụng được với
Nước sản phẩm là ba zơ
Axit sản phẩm là ba zơ
Nước sản phâm là axit
Ba zơ sản phẩm là axit
0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với
0,02mol HCl
0,1 mol HCl
0,05 molHCl
0,01mol HCl
Dãy oxit tác dụng với dd HCl
CuO, FeO, CO, MgO
CO2, ZnO, BaO, N2O5
MgO, Na2O,Fe2O3, CuO
SO2, CaO, SO3, Al2O3
Cho 7,2g một oxit xủa sắt tác dụng hoàn toàn với khí hidro thu được 5,6g sắt. CTHH của oxit sắt là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO2
Dãy oxit vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với kiềm là?
CuO, FeO, SO2, CO2
CaO, CuO, CO, N2O5
SO3, P2O5, NO, CO
CO2, SO2, SO3, N2O5
Công thức hóa học của Khí sunfuarơ là:
SO3
H2S
SO2
SO
Hòa tan 6,2g natrioxit vào 193,8g nước. Nồng độ % của dd thu được là:
4%
4,5%
5%
6%
Oxit tác dụng với nước tạo ra dd axit sunfuric là:
CO2
SO2
SO3
CaO
Hòa tan 2,4g một oxit kim loại hóa trị II cần 30g dd HCl 7,3%. Công thức hóa học của oxit là:
CaO
CuO
FeO
ZnO
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 qua dd nước vôi trong dư. Khí thoát ra là:
CO2
SO2
CO và CO2
CO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
CO2
H2O
BaO
MgO
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO, MgO ta dùng:
HCl
NaOH
HNO3
Quỳ tím ẩm
Hòa tan 5,6g CaO vào dd HCl 14,6%. khối lượng dd HCl cần dùng là:
73g
60g
50g
40g
Khí nào không duy trì sự sống và sự cháy
N2
O2
CO
CO2
Cặp chất nào sau đây dùng điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
Na2O và H2O
HCl và AgNO3
K2SO3 và H2SO4
MgCO3 và HCl
Chất khí nặng gấp 2,2069 lần không khí là?
CO2
SO2
SO3
NO
Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là:
Na2O, NaOH, Ca(OH)2, CO2
CaO, K2O, KOH, Ba(OH)2
HCl, FeO, Fe(OH)3, NaOH
Na2O, CaO, CuO, FeO
Cho các oxit sau: K2O, CaO, NO, N2O5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau?
2
3
4
5
Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là?
MgO
CaO
SO3
K2O
Chất tác dụng với nước tạo dd axit
CaO
BaO
Na2O
SO3
