wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP THỰC HÀNH BẢN VẼ CHI TIẾT -12

Total questions: 11

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Ren ngoài là gì?

a)

Là ren được hình thành ở mặt trong của lỗ

b)

Là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

c)

Là ren lỗ

d)

Là ren bị che khuất

2.

Ren trong là gì?

a)

Là ren được hình thành ở mặt trong của lỗ

b)

Là ren được hình thành ở mặt ngoài của lỗ

c)

Là ren bị che khuất

d)

là ren trục

3.

Trên ren trục những đường biểu diễn nào của ren được vẽ bằng nét liền đậm?

a)

Chân ren, đỉnh ren, vòng đỉnh ren

b)

Đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren

c)

Chân ren, vòng chân ren

d)

Đỉnh ren, vòng đỉnh ren và giới hạn ren

4.

Trên ren lỗ những đường biểu diễn nào của ren đường vẽ bằng nét liền mảnh?

a)

Đường đỉnh ren, vòng đỉnh ren

b)

Đường đỉnh ren, vòng chân ren

c)

Đường chân ren, vòng chân ren

d)

Đường chân ren, giới hạn ren

5.

Đường biểu diễn nào của ren chỉ được vẽ 3/4 vòng?

a)

Đường vòng đỉnh ren

b)

Đường đỉnh ren

c)

Đường vòng chân ren

d)

Đường chân ren

6.

Các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren trên ren bị che khuất được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét đứt

7.

Trỉnh tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Sắp xếp theo đúng trình tự đọc bản vẽ chi tiết:

1. Hình biểu diễn

2. Khung tên

3. Kích thước

4. Tổng hợp

5. Yêu cầu kĩ thuật

a)

1-2-3-4-5

b)

2-1-3-4-5

c)

2-1-3-5-4

d)

1-3-5-4-2

9.

Khi đọc trình tự hình biểu diễn cần hiểu những nội dung nào?

a)

Tên gọi hình chiếu và vị trí hình cắt

b)

Tên gọi hình cắt và vị trí hình chiếu

c)

Tên gọi hình chiếu

d)

Tên gọi hình cắt

10.

Khi đọc trình tự khung tên trên bản vẽ chi tiết cần hiểu những nội dung nào?

a)

Tên gọi hình chiếu và vị trí hình cắt

b)

Tên gọi hình cắt và vị trí hình chiếu

c)

Tên gọi chi tiết, vật liệu và tỉ lệ

d)

Chỉ dẫn về gia công và xử lí bề mặt

11.

Ren được dùng để làm gì?

a)

làm đẹp

b)

trang trí

c)

ghép nối các chi tiết

d)

tạo rãnh trên chi tiết