wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK TOÁN 8

Total questions: 56

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

2.

Hình nào sau đây có trục đối xứng mà ko có tâm đối xứng

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

3.

Cho tứ giác ABCD có góc A =  80°80\degree , góc B =  100°100\degree , góc D =  70°70\degree . Số đo góc C là :

a)

100°100\degree  

b)

150°150\degree  

c)

110°110\degree  

d)

115°115\degree  

4.

Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :

a)

5x(x-10)

b)

5x(x-2)

c)

5x(x2-2x)

d)

5x(2-x)

5.

Số dư của phép chia (2x3+3x2+4x+6) : (x+1)

a)

9

b)

6

c)

3

d)

2

6.

Một hình thang có đáy lớn là 8cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 .Độ dài TB của hình thang đó là

a)

4,4 cm

b)

4,8 cm

c)

8,4 cm

d)

7,6 cm

7.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC =6cm . Độ dài đường trung tuyến AM là

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2,5 cm

8.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

9.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

10.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

11.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

12.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

13.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

14.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

tất cả đều đúng.

15.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là

a)

15cm .

b)

30cm.

c)

60cm

d)

189cm.

16.

Tứ giác ABCD có \angle A= 1200120^0  , \angle B= 1000100^0  , \angle C = 65065^0  . Số đo góc tại đỉnh D là

a)

70 độ

b)

75 độ

c)

110 độ

d)

90 độ

17.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
18.

Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta chứng minh

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

c)

Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

19.

khẳng định nào sau đây là sai

a)

HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

b)

HBH có hai canh kề nhau là hinh thoi

c)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

20.

Chọn kết quả sai

a)

4x(2x25x+3)=8x320x2+12x4x\left(2x^2-5x+3\right)=8x^3-20x^2+12x

b)

5x(3x26x1) =15x330x25x5x\left(3x^2-6x-1\right)\ =15x^3-30x^2-5x

c)

(2x)(3x2+4x7) = 6x38x2+14x\left(-2x\right)\left(-3x^2+4x-7\right)\ =\ -6x^3-8x^2+14x

d)

(3x)(x23x4)=3x3+9x2+12x\left(-3x\right)\left(-x^2-3x-4\right)=3x^3+9x^2+12x

21.

Giá trị của biểu thức x24xy+4y2x^2-4xy+4y^2  tại  x=99; y=12x=99;\ y=\frac{1}{2}  là:

a)

9604

b)

9801

c)

10000

d)

10201

22.

Biểu thức x26x+9x^2-6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai: 

a)

(x3)2\left(x-3\right)^2  

b)

(3x)2\left(3-x\right)^2  

c)

(3x)2-\left(3-x\right)^2  

23.

Phân tích đa thức (x2y22y1) \left(x^2-y^2-2y-1\right)\ thành nhân tử ta được: 

a)

(x+y)(xy)(y1)\left(x+y\right)\left(x-y\right)\left(y-1\right)  

b)

(x+y)(xy)(y+1)\left(x+y\right)\left(x-y\right)\left(y+1\right)  

c)

(x+y+1)(x+y1)\left(x+y+1\right)\left(x+y-1\right)  

d)

(x+y+1)(xy1)\left(x+y+1\right)\left(x-y-1\right)  

24.

Tìm x biết

x(x+1)x2+8=0x\left(x+1\right)-x^2+8=0  


a)

x=2x=-2  

b)

x=4x=-4  

c)

x=6x=-6  

d)

x=8x=-8  

25.

P=5x2[4x23x(x2)]P=5x^2-\left[4x^2-3x\left(x-2\right)\right]  
Tính giá trị của P tại  x=32x=-\frac{3}{2}  

a)

P=18P=18  

b)

P=18P=-18  

c)

P=81P=81  

d)

P=81P=-81  

26.

Tích của (4x5+7x2)\left(4x^5+7x^2\right) với (3x3)\left(-3x^3\right)  là: 

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x612x^8+21x^6  

c)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

27.

Chọn biểu thức sai:

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(AB)3=A33A2B3AB2+B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2+B^3

c)

A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

d)

A3B3=(AB)(A2+AB+B2)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)

28.

Tìm y biết

3y23y(y2)=363y^2-3y\left(y-2\right)=36  


a)

y=5y=5  

b)

y=6y=6  

c)

y=7y=7  

d)

y=8y=8  

29.

Biểu thức

4x225(2x+7)(52x)4x^2-25-\left(2x+7\right)\left(5-2x\right)  

sau khi phân tích thành nhân tử được:

a)

(2x5)(2x+12)\left(2x-5\right)\left(2x+12\right)  

b)

(2x5)(4x12)\left(2x-5\right)\left(4x-12\right)  

c)

(2x5)(x+3)\left(2x-5\right)\left(x+3\right)  

d)

(2x5)(4x+12)\left(2x-5\right)\left(4x+12\right)  

30.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

31.

Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:

a)

AC = BD

b)

Tam giác ABD cân tại A

c)

BE là trung tuyến của tam giác ABC

d)

∠A + ∠C = ∠B + ∠D

32.

Rút gọn biểu thức trên được kết quả là:

a)

-16x4y2-2xy3-32xy3z

b)

-16x4y2+2xy3+32xy3z

c)

16x4y2+2xy3-32xy3z

d)

16x4y2-2xy3+32xy3z

33.
a)

M=2a-8

b)

M=a+22

c)

M=3a+4

d)

M=2a-22

34.
a)

N=2

b)

N=0

c)

N=1

d)

N=9

35.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

36.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

37.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

38.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

39.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

40.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

41.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

42.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

43.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

2xy;100.-2xy;100.  

44.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

45.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

46.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

47.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

48.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

49.


x.(x+1)=?x.\left(x+1\right)=?  


Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x.x+1x.x+1  

b)

x.x+xx.x+x  

c)

x2+xx^2+x  

d)

x+xx+x  

50.

(x1)(x2+1)=?\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x3+xx2+1x^3+x-x^2+1  

b)

x3xx21x^3-x-x^2-1  

c)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

d)

x3+x2x1x^3+x^2-x-1  

51.

12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

52.

(2x1)(x2+3)=?\left(2x-1\right)\left(x^2+3\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

2x3+6xx2+32x^3+6x-x^2+3  

b)

2x36x+x232x^3-6x+x^2-3  

c)

2x3+6xx232x^3+6x-x^2-3  

d)

2x36x+x2+3-2x^3-6x+x^2+3  

53.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

54.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

55.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

56.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}