Font size
WorksheetsPHIẾU ÔN TẬP TOÁN 6 GHK1
Total questions: 99
Worksheet time: 2hrs 39mins
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {x|10 < x < 17}
A = {x|9 < x < 18}
A = {x|9 < x ≤ 18}
A = {x|10 < x ≤ 17}
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?
C = {3; 4; 5}
C = {4; 5}
C = {3; 4; 5; 6}
C = {4; 5; 6}
Số tự nhiên nhỏ nhất của tập hợp N* là?
0
1
2
3
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?
9 phần tử
10 phần tử
11 phần tử
12 phần tử
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:
A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}
A = {x ∈ N|7 < x < 12}
A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}
A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }
Tập hợp C = {x ∈ N|x - 10=15 } có số phần tử là?
1
2
0
5
Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:
b ∈ B
a ∉ P
y ∈ P
x ∈ B
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:
{T; O; N; S; U; R; G; D; A}
{T; O; N; S; U; R; G; D}
{T; O; N; S; U}
{S; U; R; G; D; A}
Dùng ba chữ số (0;4;6 ) để viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau. Hỏi tập này có bao nhiêu phần tử?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Cho tập hợp A = { x thuộc N|1990 <= x <= 2009} . Số phần tử của tập hợp (A ) là
A. 20
B. 21
C. 19
D. 22
Cho tập hợp A = {x thuộc N|1980 <= x <= 2021}. Số phần tử của tập hợp (A ) là:
A. 40
B. 41
C. 42
D. 43
Số phần tử của tập hợp (P ) gồm các chữ cái trong cụm từ “ WORLD CUP” là
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
Số phần tử của tập hợp (P ) gồm các chữ cái trong cụm từ “SEA GAMES” là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
127 + 39 + 73 =
239
249
259
Mẹ đi siêu thị mua hết 150.000 tiền thịt, 65.000 tiền rau và 23.000 tiền gia vị. Mẹ đưa cho nhân viên bán hàng 250.000. Hỏi nhân viên phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
13.000
12.000
11.000
10.000
"Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi" đây là nội dung của tính chất gì?
Kết hợp
Giao hoán
Cộng với số 0
Tìm x biết x + 2020 = 2021
1
2
3
4
Tính: 11 + 13 + 15 + 17 + 19
65
70
75
80
Cho : a + b = c
a và b được gọi là:
Số hạng
Tổng
Hiệu
Cho : a – b = c
Số a được gọi là:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Kết quả của phép tính 417 - 17 - 299 = ?
Chọn đáp án đúng.
100
199
121
101
Mẹ Hòa đi chợ mua cho Hòa một chiếc áo giá 70 000 đồng, một chiếc bút mực 35 000. Tính số tiền mẹ Hòa đã mua cho Hòa.
105 000 đồng
200 000 đồng
35 000 đồng
115 000 đồng
Kết quả của phép trừ một số tự nhiên cho một số tự nhiên nhỏ hơn được gọi là gì?
Thương
Tích
Hiệu
Tổng
Câu hỏi: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích ..........
A. Không thay đổi
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Thay đổi
Câu hỏi. Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
A. a.(b+c)=a.b+a.c
B. a+(b+c)=(a+b)+c
C. a.b=b.a
D. (a.b).c=a.(b.c)
Câu hỏi: Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể ......... số đó với các số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại
A. Chia
B. Cộng
C. Nhân
D. Trừ
Câu hỏi: Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu hỏi: Kết quả phép tính 15.(8+25) bằng với kết quả phép tính nào sau đây:
A. 15.8+25
B. 15+8.25.
C. 15.8+15.25
D. 15.8.25
Câu hỏi. Kết quả phép tính 25.(72−7) bằng với kết quả phép tính nào sau đây:
A. 25.72−7
B. 25.72.7
C. 25.72−25.7
D. 25.7−72
Câu hỏi. Kết quả của phép chia số 0 cho một số tự nhiên khác 0 là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu hỏi: Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ........ số chia.
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Nhỏ hơn hoặc bằng
D. Lớn hơn hoặc bằng
Câu hỏi: Cô Hương đi từ nhà đến trường hết 2 giờ 45 phút. Hỏi cô Hương đi hết bao nhiêu phút?
A. 105
B. 90
C. 165
D. 245
Chọn đáp án đúng
Tính: 4 . 2021 . 25
20 210
20 210 000
202 100
2 021 000
Tìm số tự nhiên (x ) biết rằng x - 50:25 = 8.
A. 11
B. 250
C. 10
D. 20
Tính giá trị biểu thức 23
6
8
5
4
Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =
4.5
44
45
54
Chọn câu sai :
am . an = am + n
am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )
a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
a1 = 0
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Lập phương của số a là 125, số a là?
5
2
15625
125
Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào
45
44
54
55
Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
813 = 8.102 + 10 + 3. 100
813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10
813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102
813 = 800 + 10 + 3
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau
Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau
Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự
Từ trái sang phải
Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa
Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ
Kết quả của phép tính 27 . 8 − 6 : 3 bằng
213
214
215
18
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
Cho 156.(x−2002)=0 , khi đó giá trị của x bằng:
2001
2000
2003
2002
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Trong các số sau, số nào là ước của 12?
5
8
12
24
Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258
{4; 75; 124}
{18; 124; 258}
{75; 124; 258}
{18; 75; 258}
Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
x ∈ {5; 15}
x ∈ {30; 60}
x ∈ {15; 20}
x ∈ {20; 30; 60}
Câu 5: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40
x ∈ {15; 24}
x ∈ {24; 30}
x ∈ {15; 24; 30}
x ∈ {6; 24; 30}
Nếu a chia hết 6 ; b chia hết 9 thì :
( a + b ) chia hết 6
( a + b ) chia hết 9
( a + b ) chia hết 3
Không có đáp án đúng
Số nào đều là bội của 10 và 12
36
60
90
100
Số này có giá trị là bao nhiêu?
5
2
3
4
Số này có giá trị bao nhiêu?
2
3
4
5
Số này có giá trị là bao nhiêu?
11
8
9
10
Đọc số la mã : XXVII
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi bốn
Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II
II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV
Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:
II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII
VII
VIII
IX
XI
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10 giờ kém 10 phút
10 giờ 10 phút
11 giờ 10 phút
9 giờ 10 phút
Điền số La mã thích hợp:
XI ; XIII ; XV ; ... ; XIX ; XXI
XVI
XVII
XIV
XVIII
Đọc số La mã sau : XIX
Mười một
Mười chín
Hai mươi mốt
Mười
Số chia hết cho 2 là:
2343
2341
3108
5078
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Phát biểu nào đúng?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Câu nào đúng?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:
3150
2980
5460
45365
Hãy chọn câu sai:
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Hãy chọn câu sai.
A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5
B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
C. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn
D. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Tam giác đều là tam giác
Có 2 cạnh bằng nhau
Có 3 cạnh bằng nhau
Có 3 cạnh khác nhau
Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều
Tam giác ABC đều
Tam giác DEF đều
Tam giác MNP đều
Tam giác GHI đều
Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?
NP = 5cm, MP = 6cm
NP = 5 cm, MP = 6 cm
NP = 6 cm, MP = 6 cm
NP = 5 cm, MP = 5 cm
Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.
So sánh các góc của tam giác ABC?
Góc A < Góc B < Góc C.
Góc A > Góc B < Góc C
Góc A = Góc B = Góc C
Góc A = Góc B > Góc C
Hình nào dưới đây không phải tam giác đều
Hình 1, Hình 3
Hình 2, Hình 4
Hình 1, Hình 3, Hình 4
Hình 1, Hình 2, Hình 3
Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.
81cm
81cm2
36cm2
36cm
Trong hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Tất cả các ý trên đều đúng.
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Diện tích hình bình hành trên là: .......
12 cm2
24 cm2
18 cm2
9 cm2
Tính diện tích hình bình hành với độ dài cạnh đáy là 13cm, chiều cao là 4cm.
17 cm2
52 cm2
25 cm2
413cm2
Mảnh đất hình bình hành có diện tích 125 m2 , độ dài đáy là 25m. Tính chiều cao của mảnh đất.
5m
25m
100m
75m
Trong hình thoi có
Bốn cạnh có độ dài khác nhau
Hai đường chéo song song
Hai đường chéo vuông góc
Hai cạnh đối không bằng nhau
Nhà Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi bố Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để rào vừa đủ quanh mảnh vườn ?
30 m
60 m
20 m
15 m
Hình chữ nhật có chiều dài là 5 và chiều rộng là 6 thì chu vi và diện tích bằng
11 và 30
22 và 30
5 và 6
20 và 24
Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo a, b là
a.b
a - b
(a + b). 2
(a + b) :2
Hình lục giác đều ABCDEG có:
AB = BE = CD = DB = DG = GE
AB = BC = CD = DE = EG = GA
AB = BC = CG = GE = ED = DA
AB = BC = CD = DE = EG = GA
Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?
MQ = NS =QR
MQ = NR =PS
MP = NQ =PS
MP = NR =QR
Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:
3 cm
6 cm
9 cm
12 cm
Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:
20 m
25 m
20 m2
25 m2
Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.
16 cm2
8 cm2
4 cm2
2 cm2
Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?
1
3
4
5
