Worksheetstiếng anh
Total questions: 54
Worksheet time: 28mins
he is writing a book mẫu câu này thuộc kiểu câu gì
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn
water bucket dịch từ này sang tiếng việt
xô nước
một ít nước
i saw a chiar thuộc kiểu câu gì
thì quá khứ đơn
thì hiệt tại đơn
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiện tại tiếp diễn
dịch từ calculator sang tiếng việt
máy tính
điện thoại
laptop
he is watching a movie thuộc kiểu câu
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
dịch từ history sang tiếng việt
môn địa lý
lịch sử
lịch sử chiến tranh
môn lịch sử
in a row dịch từ này sang tiếng anh
trong hàng
trong một hàng
liên tiếp
my mother works at the zoo mẫu câu này thuộc kiểu câu
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
dịch từ fridge sang tiếng anh
tủ lạnh
tủ quần áo
tủ đồ
dịch từ darts sang tiếng việt
phi tiêu
lao vào
lao đi
dịch từ knife sang tiếng anh
đĩa
dao
kéo
dĩa
dịch câu này: what is the answer
câu hỏi là gì
câu hỏi
đáp án là gì
đáp án
At this time yesterday i learning korean thuộc kiểu câu gì
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì hiện tại đơn
dịch từ trampoline sang tiếng việt
nhảy nhót
nhảy
bạt nhún
nhún nhảy
dịch câu này sang tiếng việt cô ấy đang mặc một bộ váy
she are wear a dress
she is wearing a dress
she is wear a dress
she are wearing a dress
dịch từ này sang tiếng anh : tôi đang làm bài tập về nhà
i am doing house work
i am do homework
i am doing home work
i am do housework
i doing homework
dịch câu này sang tiếng anh tôi đang chơi bóng đá ở công viên
i playing soccer in the park
i am playing soccer in the park
i am play soccer in the park
i play soccer in the park
he she it ở thì hiện tại đơn thì thêm gì
ving
s/es
ing
chọn cách viết đúng của từ này : niềm hạnh phúc
happines
happynes
happyness
happiness
dịch câu này sang tiếng anh : đó chỉ là một trò đùa
that was just a joke
it was just a joke
that is just a joke
is was just a joke
tìm lỗi sai trong câu : did you watched a movie last night ?
watched = watch
you = i
last night = tonight
did = have
dịch từ upgrade
cấp cao
cấp độ
nâng lên
nâng cấp
my father has watched tv for over an hour thuộc kiểu câu
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiệt tại hoàn thành
my father has watched tv for over an hour thuộc kiểu câu
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn
thì hiệt tại hoàn thành
choose a add one out
father
mother
grand mother
parent
dịch từ aquarium
xanh dương
biển
thuỷ cung
thuỷ triều
choose a add one out
korea
việtnam
china
seoul
dịch từ it
nó
là
nó là
phải không
choose the add one out
direction
west
north
south
cách viết nào viết đúng chính tả
garenation
geranation
gerenation
gerenetion
choose a add one out
play
kick
sad
touch
dịch từ : at least
ít nhất
ít hơn
ít ỏi
ít nhiều
dịch từ reason
lý do
mùa
ý nghĩa
do dự
các từ nào sau đây là sự nhận biết của thì quá khứ đơn
last
already
ed
over
shall và will khác nhau điểm nào
shall chỉ dùng cho we và they will dùng cho các ngôi còn lại
shall chỉ dùng cho we will dùng cho các ngôi còn lại
shall chỉ dùng cho we và i will dùng cho các ngôi còn lại
shall không dùng ở ngôi nào will dùng cho tất cả các ngôi
dịch từ impossible
khả năng
khả thi
thi cử
bất khả thi
you (a) play with my gợi ý modal verbs
dịch từ teenager
(a)
........... i help you
shall
will
dịch từ half
ở giữa
một nửa
nửa
giữa
.... you meet your friend 3 days ago : điền vào chỗ chấm
where
have
when
did
one hundred mutiply twenty equal
5
2000
200
20000
dịch từ bronze
màu nâu
đồng
đồng bạc
đồng lẻ
dịch từ papaya
đu đủ
đủ
đu dây
dịch từ skill
(a)
dịch từ adjective
danh từ
tính từ
danh từ
trạng từ
trạng thái
dịch từ amethyst
thạch anh đỏ
thạch anh xanh
thạnh
thạch anh tím
bạn a viết driving lincence có đúng chính tả không
không
đúng
dịch từ pronoun
tính từ sở hữu
đại từ
danh từ
đại từ sở hữu
dịch từ correct sang tiếng anh
hoàn thành
chính xác
đáp án đúng
không chính xác
have you ever been to korea là câu thể gì và thì gì
câu thể khẳng định thì hiệt tại hoàn thành
câu thể phủ định thì hiện tại hoàn thành
câu thể nghi vấn thì hiện tại hoàn thành
câu thể nghi vấn thì quá khứ đơn
do you think you can die from using chinese hair dye ? đâu là cặp từ đồng âm
you - you
die - dye
die - chinese
hair - dye
don't close your book so close my ear từ nào giống nhau nhưng đọc khác nhau
close - close
your - my
book ear
don't - so
dịch từ produce sang tiếng việt ( có hai nghĩa )
rau quả
sản xuất
rau quả - sản xuất
sản xuất - làm
