wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

he is writing a book mẫu câu này thuộc kiểu câu gì

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì quá khứ tiếp diễn

2.

water bucket dịch từ này sang tiếng việt

a)

xô nước

b)

một ít nước

3.

i saw a chiar thuộc kiểu câu gì

a)

thì quá khứ đơn

b)

thì hiệt tại đơn

c)

thì quá khứ tiếp diễn

d)

thì hiện tại tiếp diễn

4.

dịch từ calculator sang tiếng việt

a)

máy tính

b)

điện thoại

c)

laptop

5.

he is watching a movie thuộc kiểu câu

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

thì hiện tại tiếp diễn

d)

thì quá khứ đơn

6.

dịch từ history sang tiếng việt

a)

môn địa lý

b)

lịch sử

c)

lịch sử chiến tranh

d)

môn lịch sử

7.

in a row dịch từ này sang tiếng anh

a)

trong hàng

b)

trong một hàng

c)

liên tiếp

8.

my mother works at the zoo mẫu câu này thuộc kiểu câu

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

thì hiện tại tiếp diễn

d)

thì quá khứ đơn

9.

dịch từ fridge sang tiếng anh

a)

tủ lạnh

b)

tủ quần áo

c)

tủ đồ

10.

dịch từ darts sang tiếng việt

a)

phi tiêu

b)

lao vào

c)

lao đi

11.

dịch từ knife sang tiếng anh

a)

đĩa

b)

dao

c)

kéo

d)

dĩa

12.

dịch câu này: what is the answer

a)

câu hỏi là gì

b)

câu hỏi

c)

đáp án là gì

d)

đáp án

13.

At this time yesterday i learning korean thuộc kiểu câu gì

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì hiện tại đơn

14.

dịch từ trampoline sang tiếng việt

a)

nhảy nhót

b)

nhảy

c)

bạt nhún

d)

nhún nhảy

15.

dịch câu này sang tiếng việt cô ấy đang mặc một bộ váy

a)

she are wear a dress

b)

she is wearing a dress

c)

she is wear a dress

d)

she are wearing a dress

16.

dịch từ này sang tiếng anh : tôi đang làm bài tập về nhà

a)

i am doing house work

b)

i am do homework

c)

i am doing home work

d)

i am do housework

e)

i doing homework

17.

dịch câu này sang tiếng anh tôi đang chơi bóng đá ở công viên

a)

i playing soccer in the park

b)

i am playing soccer in the park

c)

i am play soccer in the park

d)

i play soccer in the park

18.

he she it ở thì hiện tại đơn thì thêm gì

a)

ving

b)

s/es

c)

ing

19.

chọn cách viết đúng của từ này : niềm hạnh phúc

a)

happines

b)

happynes

c)

happyness

d)

happiness

20.

dịch câu này sang tiếng anh : đó chỉ là một trò đùa

a)

that was just a joke

b)

it was just a joke

c)

that is just a joke

d)

is was just a joke

21.

tìm lỗi sai trong câu : did you watched a movie last night ?

a)

watched = watch

b)

you = i

c)

last night = tonight

d)

did = have

22.

dịch từ upgrade

a)

cấp cao

b)

cấp độ

c)

nâng lên

d)

nâng cấp

23.

my father has watched tv for over an hour thuộc kiểu câu

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì quá khứ tiếp diễn

e)

thì hiệt tại hoàn thành

24.

my father has watched tv for over an hour thuộc kiểu câu

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì quá khứ tiếp diễn

e)

thì hiệt tại hoàn thành

25.

choose a add one out

a)

father

b)

mother

c)

grand mother

d)

parent

26.

dịch từ aquarium

a)

xanh dương

b)

biển

c)

thuỷ cung

d)

thuỷ triều

27.

choose a add one out

a)

korea

b)

việtnam

c)

china

d)

seoul

28.

dịch từ it

a)

b)

c)

nó là

d)

phải không

29.

choose the add one out

a)

direction

b)

west

c)

north

d)

south

30.

cách viết nào viết đúng chính tả

a)

garenation

b)

geranation

c)

gerenation

d)

gerenetion

31.

choose a add one out

a)

play

b)

kick

c)

sad

d)

touch

32.

dịch từ : at least

a)

ít nhất

b)

ít hơn

c)

ít ỏi

d)

ít nhiều

33.

dịch từ reason

a)

lý do

b)

mùa

c)

ý nghĩa

d)

do dự

34.

các từ nào sau đây là sự nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

last

b)

already

c)

ed

d)

over

35.

shall và will khác nhau điểm nào

a)

shall chỉ dùng cho we và they will dùng cho các ngôi còn lại

b)

shall chỉ dùng cho we will dùng cho các ngôi còn lại

c)

shall chỉ dùng cho we và i will dùng cho các ngôi còn lại

d)

shall không dùng ở ngôi nào will dùng cho tất cả các ngôi

36.

dịch từ impossible

a)

khả năng

b)

khả thi

c)

thi cử

d)

bất khả thi

37.

you (a)   play with my gợi ý modal verbs

38.

dịch từ teenager

(a)  

39.

........... i help you

a)

shall

b)

will

40.

dịch từ half

a)

ở giữa

b)

một nửa

c)

nửa

d)

giữa

41.

.... you meet your friend 3 days ago : điền vào chỗ chấm

a)

where

b)

have

c)

when

d)

did

42.

one hundred mutiply twenty equal

a)

5

b)

2000

c)

200

d)

20000

43.

dịch từ bronze

a)

màu nâu

b)

đồng

c)

đồng bạc

d)

đồng lẻ

44.

dịch từ papaya

a)

đu đủ

b)

đủ

c)

đu dây

45.

dịch từ skill

(a)  

46.

dịch từ adjective

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

trạng từ

e)

trạng thái

47.

dịch từ amethyst

a)

thạch anh đỏ

b)

thạch anh xanh

c)

thạnh

d)

thạch anh tím

48.

bạn a viết driving lincence có đúng chính tả không

a)

không

b)

đúng

49.

dịch từ pronoun

a)

tính từ sở hữu

b)

đại từ

c)

danh từ

d)

đại từ sở hữu

50.

dịch từ correct sang tiếng anh

a)

hoàn thành

b)

chính xác

c)

đáp án đúng

d)

không chính xác

51.

have you ever been to korea là câu thể gì và thì gì

a)

câu thể khẳng định thì hiệt tại hoàn thành

b)

câu thể phủ định thì hiện tại hoàn thành

c)

câu thể nghi vấn thì hiện tại hoàn thành

d)

câu thể nghi vấn thì quá khứ đơn

52.

do you think you can die from using chinese hair dye ? đâu là cặp từ đồng âm

a)

you - you

b)

die - dye

c)

die - chinese

d)

hair - dye

53.

don't close your book so close my ear từ nào giống nhau nhưng đọc khác nhau

a)

close - close

b)

your - my

c)

book ear

d)

don't - so

54.

dịch từ produce sang tiếng việt ( có hai nghĩa )

a)

rau quả

b)

sản xuất

c)

rau quả - sản xuất

d)

sản xuất - làm