wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter03-02

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Reliable data transfer 1.0 hỗ trợ tính năng nào sau đây?

a)

Xác định bit lỗi trong dữ liệu truyền

b)

Xác định gói tin bị mất

c)

Giả định kênh truyền là an toàn

d)

Bên nhận xác định lỗi và phản hồi cho bên gởi

e)

X

2.

Chọn phát biểu đúng

a)

rdt 2.0 hỗ trợ kiểm tra bit lỗi bằng checksum

b)

rdt 2.0 không hỗ trợ NACK

c)

rdt 2.0 không hỗ trợ ACK

3.

rtd 2.0 có hạn chế gì

a)

Không hỗ trợ phản hồi từ bên nhận

b)

Không phát hiện được khi ACK/NACK bị lỗi

c)

Không xác định được bit lỗi trong gói tin

4.

rdt 2.0 hỗ trợ tính năng nào sau đây

a)

stop-and-wait

b)

pineline

5.

sequence number trong rdt 2.1 có thể nhận các giá trị nào?

a)

Số tự nhiên

b)

0 hoặc 1

6.

Điều nào sau đây hỗ trợ tính năng phát hiện lỗi trong reliable data transfer (rdt)

a)

Checksum

b)

Checksum và ACK

c)

Checksum, ACK và NACK

d)

Checksum, ACK, và sequence number

7.

Điều nào sau đây là cần thiết để truyền dữ liệu đáng tin cậy nhằm xử lý lỗi và mất gói?

a)

Checksum

b)

ACK

c)

Timeing

d)

Checksum, ACK, Timeing

e)

C

8.

Go back N sẽ gởi lại tất cả các gói tin từ gói tin bị mất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Selective repeat cần bộ đệm tại bên gởi và nhận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Selective repeat cần ACK cho từng gói. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn phát biểu đúng

a)

UDP không duy trì kết nối khi truyền

b)

UDP không biết về sự mất mát trong lúc truyền

c)

TCP không hỗ trợ truyền theo thứ tự

d)

Cả TCP và UDP đều không hỗ trợ tính năng bảo mật