wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 7 - ĐA DẠNG CỦA RK

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của Hải Qùy

a)

1. Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4. Đế bám

b)

1 Tua miệng, 2 Miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

c)

1 Thân, 2 Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Miệng

2.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

3.

Phương thức dinh dưỡng nào sau đây là phương thức dinh dưỡng của Ruột khoang?

a)

Dị dưỡng.

b)

Kí sinh.

c)

Tự do.

d)

Tự dưỡng.

4.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
5.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

6.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

7.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

8.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

9.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

10.

a)

A- Miệng, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô, 1 Tua Miệng, 2 Thân, 3 Cánh san hô, 4 Đế bám

b)

A-Thân, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô 1 Thân, 2Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Cánh san hô

c)

A-Cánh sang hô, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô 1 Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

11.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

12.

Ruột khoang tự vệ và tấn công bằng

a)

Tế bào gai

b)

Chân giả

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sinh sản

13.

Loài ruột khoang nào không di chuyển?

a)

San hô và sứa

b)

Hải quỳ và thủy tức

c)

San hô và hải quỳ

d)

Sứa và thủy tức

14.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau: Tua miệng thuỷ tức chứa nhiều …(1)… có chức năng …(2)….

a)

A. (1) : tế bào gai ; (2) : tự vệ và bắt mồi

b)

B. (1): tế bào mô bì cơ ; (2) : tự vệ và bắt mồi

c)

C. (1) : tế bào sinh sản ; (2) : sinh sản và di chuyển

d)

D. (1) : tế bào thần kinh ; (2) : di chuyển và tự vệ

16.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

17.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

18.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

19.

San hô không có các cá thể liên thông với nhau đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sứa có cách cá thể thể liên thông với nhau đúng hay sai ?

a)

Sai

b)

Đúng