wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6. GLOBAL WARMING (VC)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

a)

deforestation

b)

atmosphere

c)

climate change

d)

global warming

2.

a)

spread

b)

an illness

c)

up set the ecological balance

d)

point out

3.

a)

gas emission

b)

global warming

c)

green trees

d)

extreme heat

4.
a)

cut off

b)

deforestation

c)

come up with

d)

make way for

5.

hấp thụ

(a)  

6.

Lượng khí thải cacbon

(a)  

7.

Bệnh dễ lây truyền

(a)  

8.

thảm họa

(a)  

9.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

10.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

11.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

12.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

13.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

14.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

15.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

16.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

17.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

18.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

19.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

20.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

21.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

22.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

23.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

24.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)