Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 7- ĐỀ LUYỆN SỐ 2- ÔN THI GIỮA KÌ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong văn bản Cổng trường mở ra, tâm trạng của người mẹ trước đêm con khai trường thế nào?

a)

Vui mừng, lo lắng

b)

Trằn trọc không ngủ được, hoài niệm về ngày tựu trường của mình và lo lắng cho tương lai của đứa con.

c)

Háo hức, mong chờ

d)

Mẹ bận dọn dẹp nhà cửa, chẳng nghĩ ngợi gì.

2.

Trong văn bản “Cổng trường mở ra” (Lí Lan), người mẹ đã mong muốn điều gì cho con?

a)

Mong con được đi học để bằng chúng bạn.

b)

Mong con vui sướng vì có đủ sách vở để đi học.

c)

C. Mong ấn tượng về ngày đầu tiên đi học sẽ khắc sâu mãi trong lòng con, để rồi mỗi khi nhớ lại, lòng con lại rạo rực những cảm xúc bâng khuâng, xao xuyến.

d)

Mong con đến trường có nhiều bạn mới, được thầy yêu, bạn quí

3.

Trong VB " Cổng trường mở ra", câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

a)

Đi đi con, hãy can đảm lên, thế giới này là của con, bước qua cánh cổng trường là một điều kì diệu sẽ mở ra

b)

Ai cũng biết rằng mỗi sai lầm trong giáo dục sẽ ảnh hưởng đến cả một thế hệ mai sau, và sai lầm một li có thể đưa thế hệ ấy đi chệch cả hàng dặm sau này

c)

Người lớn nghỉ việc để đưa trẻ con đến trường, đường phố được dọn quang đãng và trang trí tươi vui.

d)

Các quan chức không chỉ ngồi trên hàng ghế danh dự mà nhân dịp này còn xem xét ngôi trường, gặp gỡ với Ban Giám hiệu, thầy, cô giáo và phụ huynh học sinh, để kịp điều chỉnh kịp thời những chính sách về giáo dục

4.

Tác giả của văn bản "Cổng trường mở ra" là:

a)

A. Tố Hữu

b)

B. Nguyễn Tuân

c)

C. Lý Lan

d)

D. Khánh Hoài

5.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

6.

Tác giả của bài thơ "Qua Đèo Ngang" là ai ?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Trần Quang Khải

7.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

8.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 bài thơ "QUa đèo Ngang" ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

9.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

10.

Cảnh tượng Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm nào ?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

11.

Hai câu thơ cuối bài "Qua đèo Ngang" cho thấy tâm trạng gì của nhà thơ ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Lo sợ, khắc khoải

c)

Náo nức với vẻ đẹp trời, non nước

d)

Nỗi buồn thầm lặng cô đơn

12.

Trong bài thơ, tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

13.

Trong bài "Qua Đèo Ngang" từ nào dưới đây đã gián tiếp diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?

a)

quốc quốc, gia gia

b)

Lom khom

c)

Lác đác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến thuộc thể thơ nào ?

a)

A Thơ thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B Thơ Lục bát

c)

C Thơ tự do

15.

Câu thơ nào nói lên tình bạn thắm thiết của tác giả Nguyễn Khuyến với người bạn của mình ?

a)

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

b)

Bác đến chơi đây ta với ta.

c)

Một mảnh tình riêng ta với ta.

16.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà là của tác giả?

A. Nguyễn Trãi

B. Nguyễn Du

C. Nguyễn Khuyến

D. Nguyễn Đình Chiểu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Từ câu thơ thứ hai đến câu sáu bài "Bạn đến chơi nhà", tác giả nói về sự thiếu thốn về vật chất nhằm mục đích gì?

A. Miêu tả cảnh nghèo của mình

B. Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình

C. Không muốn tiếp đãi bạn

D. Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành, sâu sắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

"Phò giá về kinh" là tác phẩm của ai sáng tác?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Phan Bội Châu

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Nhân Tông

19.

Tác phẩm " Phò giá về kinh" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn

20.

Văn bản Phò giá về kinh thể hiện nội dung gì?

a)

Ca ngợi chiến thắng của dân tộc ta.

b)

Động viên, nhắc nhở, xây dựng đất nước khi hòa bình.

c)

Say sưa với hai trận thắng Chương Dương và Hàm Tử.

d)

Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của đất nước.

21.

Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng cho cả hai bài thơ Sông núi nước Nam và Phò giá về kinh?

a)

Thể hiện khát vọng hòa bình.

b)

Thể hiện niềm tự hào trước những chiến công oai hùng của dân tộc.

c)

Khẳng định chủ quyền bất khả xâm phạm của đất nước.

d)

Thể hiện bản lĩnh, khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

22.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Nó

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

23.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

24.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

25.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

Cò

c)

Bể

d)

Ao

26.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

27.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

28.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

29.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

30.

Quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tăng tiến trong câu ghép?

a)

Bởi vì .... nên...

b)

Dù .... nhưng...

c)

Không những.... mà còn....

d)

Nếu .... thì...

31.

Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các quan hệ từ?

a)

Của, nhưng, tuy nhiên, nhỏ, cao.

b)

Vì vậy, cô ấy, và, béo, của.

c)

Học, không những, mà còn, vì vậy, và.

d)

Nếu, thì, bằng, tuy, của.

32.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

33.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

34.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ?

a)

Tuy bài tập khó nhưng bạn Hà vẫn kiên trì tìm cách giải.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất giàu chất dinh dưỡng vì nuôi cây nhanh lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

35.

Có mấy cách biểu cảm khi viết văn biểu cảm?

a)

Có 2 cách: biểu cảm tiêu cực và biểu cảm tích cực.

b)

Có 2 cách: biểu cảm dài và biểu cảm ngắn.

c)

Có 2 cách: biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp.

d)

Có 2 cách: biểu cảm bằng thơ và biểu cảm bằng văn xuôi.

36.

Văn bản đã học nào sau đây KHÔNG phải phương thức biểu cảm?

a)

Ca dao than thân

b)

Một thứ quà của lúa non: Cốm

c)

Tiếng gà trưa

d)

Cuộc chia ta của những con búp bê

37.

Bài văn biểu cảm thường có bố cục mấy phần?

a)

Mở bài, Kết bài

b)

Mở bài, Thân bài

c)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

d)

Thân bài, Kết bài

38.

Văn biểu cảm là gì?

a)

Văn biểu cảm là thể loại thể hiện cảm xúc cá nhân, về các đối tượng trong đời sống thường nhật

b)

Văn biểu cảm là văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm, cảm xúc, sự đánh giá của con người với thế giới xung quanh và khơi gợi lòng đồng cảm nơi người đọc

c)

Văn biểu cảm thể hiện những cảm xúc đánh giá của con người với con người với nhau

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

39.

Đề văn biểu cảm bao giờ cũng nêu ra?

a)

Đối tượng biểu cảm

b)

Định hướng tình cảm cho bài làm

c)

Cốt truyện

d)

Nhân vật

40.

Câu 1: Trong tiếng Việt, từ được phân thành những loại chính nào theo cấu tạo?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ phức

c)

C. Từ ghép và từ láy

d)

D. Từ đơn và từ láy

Similar Resources on Wayground