wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9: Căn bậc hai

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

2.

Căn bậc hai số học của 25/49 là

a)

25/49

b)

5/7

c)

-25/49

d)

-5/7

3.

Cho biểu thức M = √(7-4x). Tìm x để M có nghĩa:

a)

x≥7/4

b)

x>7/4

c)

x<7/4

d)

x≤7/4

4.

Cho biểu thức M = √(10x-x^2-25). Tim x để M có nghĩa:

a)

x = 5

b)

x > 5

c)

x ≤ 5

d)

x ≥ 5

5.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

6.

 
 So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

7.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

8.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

 23.\frac{2}{3}.  

b)

 23.-\frac{2}{3}.  

c)

 49.\frac{4}{9}.  

d)

 49.-\frac{4}{9}.  

9.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

10.

Căn bậc hai số học của 25 là

a)

-5

b)

5

c)

25

d)

5 và -5