wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 7 - THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

d)

 D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

2.

Câu 3: Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở châu lục nào dưới đây:

a)

A. Châu Đại Dương.

b)

 B. Bắc Mĩ.

c)

C. Châu Âu.

d)

 D. Châu Á.

3.

Câu 4: Dự báo đến năm 2050 dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?

a)

A. 7,9 tỉ người.

b)

B. 8,9 tỉ người.

c)

C. 10 tỉ người.

d)

D. 12 tỉ người.

4.

Câu 5: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

 A. mật độ dân số.

b)

 B. tổng số dân.

c)

  C. gia tăng dân số tự nhiên.

d)

  D. tháp dân số.

5.

Câu 6: Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

 A. Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

 B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

 C. Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

d)

 D. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

6.

Câu 7: Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

 A. Đông Nam Bra-xin.

b)

B. Tây Âu và Trung Âu.

c)

 C. Đông Nam Á.

d)

D. Bắc Á.

7.

Câu 8: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

 A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da vàng, tóc vàng.

c)

 C. Da đen, tóc đen.

d)

  D. Da trắng, tóc xoăn.

8.

Câu 9: Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

A. đồng bằng.

b)

B. các trục giao thông lớn.

c)

C. ven biển, các con sông lớn.

d)

D. hoang mạc, miền núi, hải đảo.

9.

Câu 10: Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

 A. tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

B. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

C. khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

 D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

10.

Câu 11: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là:

a)

 A. châu Âu.

b)

B. châu Á.

c)

 C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

11.

Câu 12: Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp và dịch vụ.

b)

 B. Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

 C. Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

  D. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

12.

Câu 13: Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?

a)

  A. Thời Cổ đại.

b)

  B. Thế kỉ XIX.

c)

C. Thế kỉ XX.

d)

D. Thế kỉ XV.

13.

Câu 14: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

A. châu Âu.

b)

  B. châu Á.

c)

  C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

14.

Câu 15: Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

  A. Cai-rô.

b)

  B. Thiên Tân.

c)

C. Mum-bai.

d)

 D. Tô-ki-ô.

15.

Câu 16: Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là:

a)

A. Niu-I-oóc và Bắc Kinh.

b)

B. Niu-I-oóc và Luân Đôn.

c)

 C. Luân Đôn và Thượng Hải.

d)

  D. Pa-ri và Tô-ki-ô.

16.

Câu 17: Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?

a)

A. Các nước phát triển.

b)

B. Các nước kém phát triển.

c)

C. Các nước đang phát triển.

d)

D. Các nước xuất khẩu dầu mỏ.

17.

Câu 18: Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

 A. Ô nhiễm môi trường.

b)

 B. Ách tắc giao thông đô thị.

c)

  C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

D. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

18.

Câu 19: Khu vực tập trung đông dân cư ở châu Á?

a)

A. Tây Á

b)

B. Bắc Á

c)

C. Trung Á

d)

D. Đông Nam Á

19.

Câu 20: Các đô thị lớn ở Châu Á thường tập trung ở:

a)

A. Ven biển, dọc các con sông lớn.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Vùng núi.

d)

D. Trung du.

20.

Câu: 1 Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:

a)

A. Các độ tuổi của dân số.

b)

 B. Số lượng nam và nữ.

c)

C. Số người sinh, tử của một năm.

d)

D. Số người dưới tuổi lao động.