wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - LT C1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sự sắp xếp, phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

số khối

b)

nguyên tử lượng

c)

điện tích hạt nhân

d)

mức năng lượng

2.

Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo như thế nào?

a)

Hình elip

b)

Hình tròn

c)

Không có quỹ đạo xác định

d)

Hình bầu dục

3.

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng

a)

khác nhau

b)

bằng nhau

c)

gần bằng nhau

d)

Đáp án khác

4.

Lớp L chứa tối đa số electron là

a)

10

b)

6

c)

8

d)

18

5.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton.

d)

số nơtron và số proton.

6.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử trên là

a)

123

b)

156

c)

65

d)

94

7.

Nguyên tử nào sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)
b)
c)
d)
8.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 10, 14

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 8, 18

9.

Nguyên tử của tất cả các nguyên tố có số electron tối đa ở lớp ngoài cùng là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

7

10.

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhường electron là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại và phi kim

11.

Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

12.

Các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng bão hòa (8 electron, trừ He là 2 electron) là nguyên tử của các nguyên tố

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kim loại và phi kim

13.

Cấu hình electron 1s22s22p3 là cấu hình của nguyên tử

a)

B (Z=5)

b)

C (Z=6)

c)

N (Z=7)

d)

O (Z=8)

14.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là

a)

1s22s22p53s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

15.

Lớp vỏ của một nguyên tử có 20 electron. Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

17.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p5

18.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố khí hiếm?

a)

1s2

b)

1s2 2s2

c)

1s2 2s2 2p2

d)

1s2 2s2 2p4

19.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây là nguyên tố s?

a)

1s22s22p63s23p2

b)

1s22s22p2

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p6

20.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây là nguyên tố d?

a)

1s22s22p63s23p63d24s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p6