Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHU DE DIA 9

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

V

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nguồn lao động nước ta còn hạn chế về

A. kinh nghiệm sản xuất.

B. thể lực, trình độ chuyên môn, tác phong lao động .

C.khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

D.nguồn lực bổ sung hằng năm nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do

A. Nhà nước không cho sinh nhiều. B. tâm lí trọng nam khinh nữ không còn.

C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm. D. thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

A. tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp;giảm tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

B. giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp;tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

C. tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp ; công nghiệp – xây dựng và giảm tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

D. giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; công nghiệp – xây dựng và tăng tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ


A. gánh nặng phụ thuộc lớn.

B. tỉ lệ gia tăng tự nhiên không giảm.

C. những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

D. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

. Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ


A. gánh nặng phụ thuộc lớn.

B. tỉ lệ gia tăng tự nhiên không giảm.

C. những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

D. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 7: Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A. Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo.

B. Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

D. Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 2: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

: Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

B. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực.

D. Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

A. Các đồng cỏ tươi tốt

B. Vùng trồng cây ăn quả

C. Vùng trồng cây công nghiệp

D. Vùng trồng cây lương thực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp :

A. Nguồn lao động

B. Cơ sở hạ tầng

C. Chính sách, thị trường

D. Nguồn tài nguyên khoáng sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

A. Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

B. Tăng người lao động có tay nghề.

C. Tăng cường đánh bắt xa bờ.

D. Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D