wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán1

Total questions: 14

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu số có một chữ số:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

90

2.

Số liền trước số lớn nhất có một chữ số là số:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

3.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

4.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

d)

2, 0, 5, 10

6.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

-

b)

+

c)

=

d)

>

7.

8 + 2 ….. 9 – 2 Dấu cần điền là:

a)

=

b)

>

c)

<

d)

+

8.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6 là:

a)

8

b)

3

c)

10

d)

6

9.

Kết quả của phép tính: 10 – 8 + 3 là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

10.

Kết quả của phép tính: 8 – 3 + 4 = …..?

a)

9

b)

2

c)

6

d)

7

11.

Phép tính có kết quả bằng 8 là:

a)

5 + 3

b)

1+6

c)

8 - 5

d)

2+5

12.

Số 9 đọc là:

a)

Chín

b)

Trí

c)

Trín

d)

Chí

13.

Có: 5 bạn nữ

Có: 3 bạn nam

Có tất cả: ….. bạn?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

2

14.

Kết quả của phép tính 1 + 2 + 4 = …. là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7