wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 12- chuyên đề 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ 1 nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ một, tức là cứ 4 nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ một, tức là cứ 3 nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ một, tức là cứ 2 nuclêôtit xác định một loại axit amin.

2.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UAA, UAG, UGA

c)

UUG, UAA, UAG

d)

UGU, UAA, UGA

3.

Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình

a)

tự sao

b)

Phiên mã  

c)

Giải mã  

d)

dịch mã

4.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.       

5.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

7.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN   

d)

ADN

8.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã gốc

b)

mạch mã hóa

c)

mARN

d)

tARN.

9.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

10.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

prôtêin

d)

mARN và prôtêin

11.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

codon.

b)

anticodon

c)

triplet

d)

axit amin

12.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticodon.

b)

codon.

c)

axit amin

d)

triplet

13.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa quá trình phiên mã.  

c)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

14.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.           

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

15.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ

b)

Khi có hoặc không có lactôzơ.           

c)

Khi môi trường không có lactôzơ

d)

Khi môi trường có lactôzơ.

16.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.          

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

17.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

lặp đoạn

18.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể một kép

c)

thể một

d)

thể bốn

19.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể

c)

thể bốn

d)

thể một kép

20.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể

b)

gen

c)

anticodon.       

d)

mã di truyền