wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 14

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò sinh lí của Nito gồm: 

a)

Vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

Vai trò cấu trúc

c)

Vai trò điều tiết

d)

Tất cả đều sai

2.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây là: 

a)

Nito trong không khí

b)

Nito trong đất

c)

Nito trong nước

d)

Cả A và B

3.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

4.

Hoạt động nào của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nito trong đất?

a)

Khử nitrat

b)

Chuyển hóa nitrat thành nito phân tử

c)

Cố định nito

d)

Liên kết N2 và H2  tạo ra NH3

5.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 và NO3-.       

b)

N2 và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.       

d)

D. NH4- và NO3+.

6.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?

a)

Vi khuẩn nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amon hóa

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nito

7.

Rơm, rạ là nguồn cung cấp nito cho cây vì: 

a)

rơm, rạ có nguồn gốc thực vật

b)

rơm, rạ sau khi bị phân hủy sẽ tạo ra NH4+ cung cấp cho cây

c)

rơm, rạ được vi khuẩn sử dụng để đồng hóa nito

d)

rơm, rạ có chứa đạm vô cơ

8.

 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

9.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng: 

a)

nito không tan, cây không hấp thụ được

b)

nito muối khoáng, cây hấp thụ được

c)

nito độc hại cho cây

d)

nito tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

10.

Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…

(1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.

b)

ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

c)

trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.

d)

cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

11.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của?

a)

quả non.

b)

thân cây.

c)

hoa.

d)

lá cây.

12.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

13.

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ?

a)

Chuyển N2 thành NH3

b)

Chuyển từ NH4 thành NO3

c)

Từ nitrat thành N2

d)

Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ

14.

Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là

a)

Nitrogenaza

b)

Cacboxylaza

c)

Restrictaza

d)

Oxygenaza