wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ NHIỀU NGHĨA

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

2.

710=?\frac{7}{10}=?  

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

3.

Để đổi Phân số thập phân thành số thập phân ta làm như sau:

a)

Bước 1: Đếm số lượng chữ số 0 của mẫu số trong Phân số thập phân.

Bước 2:Viết số thập phân: phần thập phân tương ứng với số các chữ số 0 ở mẫu số của Phân số Thập phân.

b)

Bước 2: Đếm số lượng chữ số 0 của mẫu số trong Phân số thập phân.

Bước 1:Viết số thập phân: phần thập phân tương ứng với số các chữ số 0 ở mẫu số của Phân số Thập phân.

c)

Bước 1: Đếm số lượng chữ của phân số Thập phân.

Bước 2:Viết số thập phân: phần thập phân tương ứng với số các chữ số 0 ở mẫu số của Phân số Thập phân.

4.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

5.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

6.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

7.

Cách đổi 0,5 ra phân số thập phân:

a)

Bước 1:  Có 1 chữ số ở phần thập phân (chữ số 5).

Bước 2: Mẫu số là 1.

Bước 3: Phân số TP là: 510\frac{5}{10}  

b)

Bước 1:  Có 1 chữ số ở phần thập phân (chữ số 5).

Bước 2: Mẫu số là 10.

Bước 3: Phân số TP là: 510\frac{5}{10}  

c)

Bước 1:  Có 2 chữ số ở phần thập phân.

Bước 2: Mẫu số là 10.

Bước 3: Phân số TP là: 510\frac{5}{10}  

8.

0,92 đổi ra Phân số Thập phân là:

a)

92100\frac{92}{100}  

b)

921000\frac{92}{1000}  

c)

9210\frac{92}{10}  

9.

Số thập phân gồm:

a)

Phần nguyên và phần thập phân

b)

Phần nguyên và phần phân số

c)

Phần không nguyên và phần thập phân

10.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

11.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

12.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

13.

2546100=25\frac{46}{100}=  

a)

25,046

b)

25,460

c)

25,46

d)

2,546

14.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

15.

61210006\frac{12}{1000}  

a)

6,012

b)

6,12

c)

6,0012

d)

6,00012

16.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

17.

Viết số thập phân

Sáu trăm mười hai đơn vị, chín phần trăm, sáu phần nghìn.

a)

612,96

b)

612,69

c)

612,096

d)

612,069

18.

Viết số thập phân:

Không đơn vị, 8 phần nghìn.

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

d)

0,0008

19.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

20.

12,5=

a)

1251000\frac{125}{1000}

b)

125100\frac{125}{100}

c)

12510\frac{125}{10}

21.

2,45=

a)

2451002\frac{45}{100}

b)

4510\frac{45}{10}

c)

245102\frac{45}{10}

22.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

23.

9,025=

a)

902510\frac{9025}{10}

b)

9025100\frac{9025}{100}

c)

90251000\frac{9025}{1000}

24.

25, 009=

a)

2591025\frac{9}{10}

b)

25910025\frac{9}{100}

c)

259100025\frac{9}{1000}

25.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

26.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

27.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

28.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

30.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

31.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

32.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

34.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

35.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

37.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

38.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

39.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

40.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

41.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

42.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

43.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

44.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

45.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

46.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

47.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

48.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

49.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

50.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

51.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

52.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

53.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

54.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

55.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

56.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

57.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

58.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

59.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

60.

Dòng nào nêu đúng khái niệm của từ nhiều nghĩa?

a)

Từ có hai nghĩa

b)

Từ có các nghĩa trái ngược nhau

c)

Từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển

d)

Các từ có nghĩa gần giống nhau