wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiêu lưu cùng Dế Mèn

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

2. Phương án nào nêu đúng khái niệm “truyện đồng thoại”?

a)

A. Truyện đồng thoại là truyện viết về những sự việc và những nhân vật kỳ lạ.

b)

B. Truyện đồng thoại là truyện có nhân vật là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hóa.

c)

C. Truyện đồng thoại là truyện có nhân vật thường là con người, nhưng cũng có khi là thần tiên, cũng có thể là siêu nhân, người máy.

d)

D. Truyện đồng thoại là truyện viết cho trẻ em, có nhân vật là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hóa. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm của con người.

2.

3. Phương án nào nêu đúng khái niệm “cốt truyện”?

a)

A. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện được sắp xếp theo lời người kể chuyện.

b)

B. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện và được sắp xếp theo lời nhân vật chính.

c)

C. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, gồm các sự kiện chính được sắp xếp theo một trật tự nhất định: có mở đầu, có diễn biến và có kết thúc.

d)

D. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, có nhân vật chính và nhân vật phụ được kể lại theo lời nhân vật chính.

3.

4. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của nhân vật trong truyện kể?

a)

A. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hành động của nhân vật.

b)

B. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ, … của nhân vật.

c)

C. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua ngôn ngữ của nhân vật.

d)

D. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng của nhân vật.

4.

5. Lời nhân vật trong truyện được hiểu như thế nào?

a)

A. Lời nhân vật là do người kể chuyện đảm nhận việc thuật lại các sự kiện trong câu chuyện.

b)

B. Lời nhân vật là lời do người kể chuyện thuật lại mọi hoạt động của nhân vật trong câu chuyện.

c)

C. Lời nhân vật là lời do người kể lại những gì mình chứng kiến hoặc tham gia trong câu chuyện.

d)

D. Lời nhân vật là lời trực tiếp của nhân vật (đối thoại, độc thoại), có thể được trình bày tách riêng hoặc xen lẫn với lời người kể chuyện.

5.

6. Phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong truyện là?

a)

A. Tự sự

b)

B. Biểu cảm

c)

C. Miêu tả

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

6.

7. Điền vào chỗ trống để được thông tin đúng nhất về tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu kí”

          - Tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu kí” là ……….. nổi tiếng nhất của nhà văn Tô Hoài, in lần đầu năm 1945

a)

A. truyện đồng thoại

b)

B. truyện tranh

c)

C. truyện ngắn

d)

D. truyện dài

7.

8. Văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

A. Tự sự và biểu cảm

b)

B. Tự sự và miêu tả.

c)

C. Tự sự là chính, kết hợp với miêu tả và biểu cảm. 

d)

D. Tự sự

8.

9. Văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

A. Ngôi thứ nhất.                  

b)

B. Ngôi thứ nhất số nhiều.

c)

C. Ngôi thứ hai.

d)

D. Ngôi thứ ba

9.

10. Ai là người kể câu chuyện trong văn bản “Bài học đường đời đầu tiên”?

a)

A. Dế Choắt 

b)

B. Dế Mèn.

c)

C. Chị Cốc

d)

D. Dế Trũi

10.

11. Tác giả của văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” là ai?

a)

A. Xuân Quỳnh

b)

B. Nguyễn Thế Hoàng Linh

c)

C. Tô Hoài

d)

D. Ê- xu- pê-  ri

11.

12. Phương án nào nêu đúng khái niệm từ ghép?

a)

A. Từ ghép là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa với nhau.

b)

B. Từ ghép là từ do từ đơn tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa và về âm.

c)

C. Từ ghép là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về âm với nhau.

d)

D. Từ ghép là từ do từ nhiều nghĩa tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

12.

13. Phương án nào nêu đúng khái niệm từ láy?

a)

A. Từ láy là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

B. Từ áy là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về âm (lặp lại âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần).

c)

C. Từ láy là do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về âm đầu.

d)

D. Từ áy là từ do từ nhiều nghĩa tạo nên bằng cách ghép các tiếng có sự lặp lại về vần.

13.

14. Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

A. Phanh phách.

b)

B. Phành phạch.

c)

C. Giòn giã.

d)

D. Ban bố.

14.

15. Câu văn “Những ngọn cỏ gẫy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

D. Hoán dụ.

15.

16. Câu văn: “Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa.       

b)

B. So sánh.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

D. Hoán dụ.

16.

17. Xác định từ láy trong câu văn sau:

“Ðôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi”.

(a)  

17.

18. Xác định từ láy trong câu văn sau:

“Mỗi khi tôi vũ lên, đã nghe tiếng phành phạch giòn giã”.

(a)  

18.

19. Xác định từ láy trong câu văn sau:

“Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn”.

(a)  

19.

20. Xác định từ láy trong câu văn sau:

“Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc”.

(a)  

20.

1. Phương án nào nêu đúng khái niệm “truyện”?

a)

A. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có nhân vật, có tình huống.

b)

B. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

c)

C. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có cốt truyện, có nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

d)

D. Truyện là loại tác phẩm văn học có nhân vật là con người, loài vật hoặc đồ vật.