wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5 - KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

 5 26100=....5\ \frac{26}{100}= (a)     (Viết ra số thập phân)

2.

 3 5100=...3\ \frac{5}{100}=...  (Viết ra số thập phân)

(a)  

3.

 12 710=...12\ \frac{7}{10}=...  (Viết ra số thập phân)

(a)  

4.

 45 3100=...45\ \frac{3}{100}=...  (Viết ra số thập phân)

(a)  

5.

 2 231000=...2\ \frac{23}{1000}=...  

(a)  

6.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

7.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

8.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

9.

Phần thập phân trong số thập phân 67,705 là:

a)

67

b)

70

c)

705

10.

0,92 đổi ra Phân số Thập phân là:

a)

92/100

b)

92/10

c)

92/1000

11.

Số thập phân gồm:

a)

Phần nguyên và phần thập phân

b)

Phần nguyên và phần phân số

c)

Phần không nguyên và phần thập phân