Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTOÁN 5 - KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
5 10026=.... (Viết ra số thập phân)
2.
3 1005=... (Viết ra số thập phân)
(a)
3.
12 107=... (Viết ra số thập phân)
(a)
4.
45 1003=... (Viết ra số thập phân)
(a)
5.
2 100023=...
(a)
6.
Đọc số thập phân sau: 0,7
a)
Không phẩy không bảy
b)
Không phẩy bảy
c)
Không bảy
7.
Số thập phân: 0,009 đọc là:
a)
Không phẩy không chín
b)
Không phẩy không không chín
c)
Không phẩy không không chín
8.
Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:
a)
85
b)
72
c)
5
9.
Phần thập phân trong số thập phân 67,705 là:
a)
67
b)
70
c)
705
10.
0,92 đổi ra Phân số Thập phân là:
a)
92/100
b)
92/10
c)
92/1000
11.
Số thập phân gồm:
a)
Phần nguyên và phần thập phân
b)
Phần nguyên và phần phân số
c)
Phần không nguyên và phần thập phân
Reset
