NEW
Font size
Worksheetsluyện từ và câu: từ ngữ về trường học - dấu phẩy
Total questions: 11
Worksheet time: 33mins
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh
(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D)
Diễu hành
Đi chơi
Dung dăng
Đi học
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Sách dùng để dạy và học trong nhà trường
(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)
Sách tham khảo
Sách truyện
Sách giáo khoa
Báo Măng non
Tìm từ thích hợp với câu sau :
Lịch học trong nhà trường
(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)
Thời khóa biểu
Thời gian biểu
Thời đại hiện đại
Lịch học
Tìm từ thích hợp với câu sau :
Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C )
Phụ huynh
Cha mẹ
Cậu mợ
Cô giáo
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Nghỉ giữa buổi học
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R )
Giải lao
Ra chơi
Ra về
Nghỉ học
Tìm từ thích hợp với câu sau :
Học trên mức khá
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H )
Học chưa tốt
Học khá
Học giỏi
Học bình thường
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Có thói xấu này thì không thể học giỏi
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L )
Làm bài tập đầy đủ
Chăm học
Lười học
Chú ý nghe giảng
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G )
Nghe giảng
Giảng bài
Giáo dục
Nói chuyện
Tìm từ thích hợp với câu sau :
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T )
Tiếp thu
Chậm chạp
Nhanh nhẹn
Thông minh
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Người phụ nữ dạy học
( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C )
Cô giáo
Thầy giáo
Giáo viên
Chị gái
Tìm từ thích hợp với câu sau:
Được học tiếp lên lớp trên ( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L )
Ở lại
Lên lớp
Lưu ban
Lung linh
