Font size
Worksheetsluyện tập bảng nhân 7
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
7 x 9 + 17 =?
182
80
63
26
7 x 4 + 32 =?
28
36
254
60
Mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi 6 hàng như thế có bao nhiêu bạn?
42
13
46
21; 28; 35; ........; ..........
21; 28; 35; 36; 37
21; 28; 35; 40; 56
21; 28; 35; 42; 56
56; 42; 35; 28; 21
56; 49; 42; .......; .............
56; 49; 42; 35.; 28
56; 49; 42; 41.; 28
56; 55; 54; 53.; 52
Mỗi cột có 5 ô vuông, có 7 cột. Số ô vuông trong hình chữ nhật là:
7 x 5 = 35 (ô vuông)
7 x 5 = 35 (cột)
5 x 7 = 35 (ô vuông)
5 x 7 = 35 (cột)
Mỗi hàng có 7 ô vuông, có 5 hàng. Số ô vuông hình chữ nhật là:..............
7 x 5 = 35 (hàng)
5 x 7 = 35 (ô vuông)
5 x 7 = 35 (hàng)
7 x 5 = 35 (ô vuông)
Đã tô màu vào 21 hình nào?
7 x 4 =
(a)
24 : 6 =
(a)
5 x 3 =
(a)
2 x 9 =
(a)
54 : 6 =
(a)
32 : 4 =
(a)
5 x 5 =
(a)
7 x 8 =
(a)
12 : 6 =
(a)
21 : 3 =
(a)
40 : 5 =
(a)
4 x 7 =
(a)
3 x 6 =
(a)
42 : 6 =
(a)
10 : 5 =
(a)
Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:
Số hạng
Tích
Thừa số
Tổng
Tích của 2 x 6 là:
10
12
14
16
Tích của 3 và 10 là:
24
27
30
33
4kg x 4 = ....... ?
16kg
16
12kg
12
4 cm x 7 = ...... ?
24 cm
24
28 cm
28
Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 15 được gọi là:
Tổng
Số hạng
Thừa số
Tích
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20, ..., 30. Số điền vào chỗ chấm là:
22
23
24
25
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ..... - 14 = 10
6
7
8
9
Mỗi lớp có được tặng 3 quyển sách. Hỏi 8 lớp được tặng tất cả bao nhiêu quyển sách?
20 quyển sách
22 quyển sách
24 quyển sách
26 quyển sách
Mỗi ngày Mai đọc được 2 quyển sách. Hỏi một tuần Mai đọc được bao nhiêu quyển sách?
12 quyển sách
14 quyển sách
16 quyển sách
18 quyển sách
Mỗi bao đựng 5kg gạo. Hỏi 9 bao như thế đựng được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
30kg gạo
35kg gạo
40kg gạo
45kg gạo
Tìm các cặp số có tích bằng 20.
2 và 10; 4 và 5
2 và 10; 3 và 7
4 và 5; 3 và 7
2 và 8; 3 và 7
Tìm hai số có tích bằng 27.
20 và 7
17 và 10
3 và 9
3 và 8
Hãy chọn đáp án đúng:
2 x 7 > 3 x 5
2 x 7 < 3 x 5
3 x 5 = 2 x 7
3 x 5 < 2 x 7
Hãy chọn đáp án đúng:
2 x 6 = 3 x 4
2 x 6 < 3 x 4
2 x 6 > 3 x 4
3 x 4 > 2 x 6
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4
>
<
=
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
3 x 6 + 3 ……….. 3 x 7
>
<
=
Tìm hai số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0.
3 và 3
3 và 6
3 và 0
2 và 7
Tìm hai số có tích bằng 8 và có tổng bằng 6.
5 và 3
8 và 1
2 và 4
6 và 2
