wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dieu

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

1+1=........

a)

1

b)

0

c)

2

d)

4

2.

2+3=........

a)

4

b)

6

c)

5

d)

1

3.

1,2,3,4,...,.....,7,8,9,....

a)

5,6,10

b)

5,8,10

c)

3,4,5

d)

1,10,5

4.

1,2,3,4,...,.....,7,8,9,....

a)

5,6,10

b)

5,8,10

c)

3,4,5

d)

1,10,5

5.

Số bé nhất có 1 chữ số là...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

9

6.

Số lớn nhất có 1 chữ số là...

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Số bé nhất có 2 chữ số là...

a)

10

b)

11

c)

19

d)

20

8.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

9.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
10 + 5 ...... 15 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Trong hình bên có ....... điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

14.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

15.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

16.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

17.

Dấu cần điền vào 9 + 2 ......8 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

18.

4 - 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

2 + 3 =......

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

20.

Một trang trại có 2 con gà trống, 3 con gà mái và 4 con gà con. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà ?

a)

9 con gà

b)

7 con gà

21.
a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

22.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

23.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

24.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

26.

a)

4

b)

3

c)

2

27.

a)

5

b)

4

c)

3

28.

Điền số ?

......... + 1 = 2

a)

2

b)

1

c)

0

29.

Điền số ?

a)

4

b)

3

c)

1

30.

Chọn đáp án đúng :

a)

4 + 1 = 5

b)

4 + 1 = 4

c)

2 + 2 = 4

d)

1 + 2 = 3

31.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

2 + 2 = 4

b)

3 + 1 = 4

c)

2 + 2 = 3

d)

2 + 1 = 4

32.

Điền số ?

a)

3 + 1 = 4

b)

3 + 1 = 3

c)

1 + 2 = 3

d)

2 + 2 = 4

33.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

34.

Số? ... + 3 = 4

a)

1

b)

0

c)

2

35.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

36.

Số liền sau của 9 là

a)

8

b)

18

c)

10

d)

19

37.

Số liền sau của 65 là

a)

66

b)

60

c)

64

d)

70

38.

Số liền sau của 90 là

a)

100

b)

99

c)

91

d)

89

39.

Số liền trước của 17 là

a)

18

b)

16

c)

7

d)

6

40.

Số liền trước của 31 là

a)

30

b)

21

c)

32

d)

23

41.

Số liền trước của 50 là

a)

40

b)

49

c)

51

d)

59

42.

Điền số vào chỗ chấm để có ba số liên tiếp:

18 , ...... , 20

a)

17

b)

19

c)

21

d)

9

43.

Điền số vào chỗ chấm để có ba số liên tiếp:

38 , 39 , ......

a)

40

b)

30

c)

37

d)

4

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14 , 15 , 16 , ...... , ...... , ...... , ......

(a)  

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

22 , 21 , ...... , ...... , 18 , ...... , ......

(a)  

46.

Khi đo độ dài đoạn thẳng, ta nên đặt một đầu đoạn thẳng trùng với số mấy của cây thước?

a)

số 0

b)

số 1

c)

số 5

d)

số nào cũng được

47.

Khi viết tên điểm hay đoạn thẳng, ta viết bằng

a)

chữ thường

b)

chữ hoa

c)

chữ in hoa

d)

chữ nào cũng được

48.

Đoạn thẳng AB nào dưới đây vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
49.

Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng?

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

d)

4 đoạn thẳng

50.

Đoạn thẳng DE dài (a)   cm.

51.

Hai chú ốc sên cách nhau (a)   cm

52.

Số liền trước của số 80 là:

a)

81

b)

90

c)

79

d)

70

53.

Các số 65; 69; 9; 72 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

69; 65; 72; 9

b)

9; 65; 69; 72

c)

72; 69; 65; 9

d)

72; 65; 69; 9

54.

Cho: 9dm = …….cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

9cm

b)

90

c)

90dm

d)

9

55.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:

a)

3 hình

b)

5 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

56.

Trong vườn có 48 cây chanh, ông mới trồng thêm 16 cây chanh nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chanh?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

48 + 16 = 54(cây)

b)

48 + 16 = 64

c)

48 + 16 = 64 cây

d)

48 + 16 = 64 (cây)

57.

Hãy khoanh vào 12\frac{1}{2} số con rùa.

a)
b)
c)
d)
58.

Cho hình tứ giác có độ dài các cạnh đều bằng 8cm. Chu vi hình tứ giác đó là :

a)

8cm

b)

16cm

c)

24cm

d)

32cm

59.

Nhóm hình nào dưới đây được khoanh 12\frac{1}{2} số hình tròn : 

a)
b)
c)
60.
a)

6 giờ 45 phút chiều

b)

17 giờ

c)

17 giờ 45 phút

d)

18 giờ 45 phút

61.

Hai tuần lễ có bao nhiêu ngày ?

a)

10 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

20 ngày

62.

Điền vào chỗ trống:

Đề - xi - mét là một đơn vị đo (a)  

63.

Đề - xi - mét viết tắt là ...

a)

cm

b)

dm

c)

mm

d)

m

64.

Độ dài của chiếc bút chì là ...

a)

15 cm

b)

15 dm

c)

14 cm

d)

14 dm

65.

Điền vào chỗ chấm

1 dm = ... cm

(a)  

66.

Điền vào chỗ chấm

10 cm = ... dm

(a)  

67.

12 dm + 5 dm = ... dm

a)

7

b)

12

c)

17

68.

Trong phép tính 3 + 5 = 8

3 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

69.

Lựa chọn phương án đúng:

Trong phép tính: 7 - 5 = 2

a)

7 được gọi là Số bị trừ

b)

5 được gọi là Số trừ

c)

2 được gọi là Tổng

d)

2 được gọi là Hiệu

70.

Tìm hiệu biết:

Số bị trừ là 13

Số trừ là 6

a)

7

b)

19

c)

14

71.

Số liền trước của 54 là: ...

(a)  

72.

Tìm một số biết số liền trước của số đó là 23

(a)  

73.

Một sợi dây dài 38 dm, cắt đi 7 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề - xi - mét?

a)

31 cm

b)

31 dm

c)

30 dm

74.

Em thấy những kiến thức này như thế nào?

a)

Dễ

b)

Khó

c)

Bình Thường

75.

Chiều dài của cục tẩy (gôm) này khoảng ...

a)

4 cm

b)

4 dm

c)

40 cm

d)

40 dm