wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra 15p

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
a)

BC<AB<AC

b)

AC<AB<BC

c)

AC<BC<AB

d)

AB<BC<AC

2.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

3.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

4.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

5.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB = EC

6.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

7.

Cho ΔABC có ∠A = 90°, các tia phân giác của ∠B và ∠C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

a)

AI là đường cao của ΔABC

b)

IA = IB = IC

c)

AI là đường trung tuyến của ΔABC

d)

ID = IE

8.

Cho ΔABC cân tại A , có ∠A = 40°, đường trung trực của AB cắt BC tại D . Tính ∠CAD

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

40°

9.

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:

a)

Ba điểm A, D, M thẳng hàng

b)

Ba điểm A, D, C thẳng hàng

c)

Ba điểm A, D, B thẳng hàng

d)

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

10.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

11.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

12.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

13.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

14.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

15.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

16.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

17.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

18.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

19.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
20.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
21.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

22.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}