Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bảng nhân chia 8

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: 8 x 7 =?

a)

56

b)

65

c)

64

d)

49

2.

Kết quả của phép tính: 8 x 4 = ?

a)

32

b)

24

c)

40

d)

35

3.

Một cái rổ đựng được 8 quả cam. Hỏi 5 rổ như thế đựng được bao nhiêu quả cam?

a)

40 quả cam

b)

35 quả cam

c)

25 quả cam

d)

30 quả cam

4.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

5.

45 : 5 = ?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

9

6.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

7.

8 x 8 =

a)

48

b)

68

c)

64

8.

7 x 9 =

a)

38

b)

69

c)

63

9.

42 : 6 =

a)

6

b)

7

c)

8

10.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

11.

Một bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

32 miếng

b)

24 miếng

c)

10 miếng

d)

26 miếng

12.

Một tòa nhà có 6 tầng, mỗi tầng có 8 phòng. Hỏi tòa nhà đó có tất cả bao nhiêu phòng ?

a)

40 phòng

b)

42 phòng

c)

46 phòng

d)

48 phòng

13.

Nhà An thu hoạch được 48kg khoai lang, mẹ An đã nhờ An chia số khoai lang đó vào các túi nhỏ để đem đi bán. Hỏi An cần bao nhiêu cái túi để đựng hết số khoai đó, biết rằng mỗi túi sẽ đựng được 6kg khoai lang.

a)

6 cái túi

b)

8 cái túi

c)

9 cái túi

d)

7 cái túi

14.

3cm x 9 = .... ?

a)

27

b)

27cm

c)

24

d)

24cm

15.

63 : 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

4 X 7 = ?

a)

28

b)

26

c)

24

d)

22

17.

4 x 7 - 28 = ?

a)

28

b)

0

18.

3 x 5 + 15 = ?

a)

60

b)

30

c)

25

19.

Giá trị của biểu thức 5 x 7 + 18 là :

a)

35

b)

53

c)

43

d)

48

20.

Hãy chọn đáp án đúng:

54 : 6 + 3 =

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

21.

Trong phép tính 24 : 4 = 6 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

22.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

23.

Có 36 cái bánh và xếp đều vào 4 dĩa. Hỏi mỗi dĩa có bao nhiêu cái bánh?

(a)  

24.

8 x 6 =

a)

48

b)

56

c)

63

d)

64

25.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

26.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
27.

32 x 6 = ?

a)

182

b)

192

c)

202

d)

186

28.

Tìm x, biết: x : 5 = 25

a)

125

b)

5

c)

30

d)

20

29.

6 x 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

30.

8 x 5 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

31.

Mẹ mua 4 chùm nho về bày ra đĩa, mỗi chùm đều có 27 quả. Hỏi trong đĩa có tất cả bao nhiêu quả nho?

Vậy trong đĩa có ... quả nho.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

32.

Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:

5 + 5 + 5 + 5 = ?

a)

20

b)

5 x 3

c)

5 x 4

d)

5 x 5

33.

Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ?

a)

2 x 5

b)

2 x 6

c)

6 x 2

d)

12

34.

An có một hộp bi, An chia số bi ra thành ba phần bằng nhau, mỗi phần có 5 viên bi. Hỏi hộp bi của An có bao nhiêu viên bi?

a)

8 viên bi

b)

2 viên bi

c)

15 viên bi

35.

Kết quả của phép tính: 8 x 0 = ?

a)

0

b)

8

c)

1

d)

80

36.

Kết quả của phép chia: 64 : 8 =?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

37.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

38.

Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:

(a)  

39.

Điền vào chỗ trống: ..... x 8 = 48

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

40.

Tính: 9 x 0 = ?

a)

0

b)

1

c)

9

d)

90