Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

căn bậc ba

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=x ↔ a3=x\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a^3=x  

b)

a33=−x ↔ a3=−x\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a^3=-x  

c)

a33=x ↔ a=x3\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

d)

a33=−x ↔ a=x3\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=2x ↔ a3=2x\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a^3=2x  

b)

a33=2x ↔ 2a=x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ 2a=x^3  

c)

a33=2x ↔ a=2x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=2x^3  

d)

a33=2x ↔ a=8x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=8x^3  

3.

Khẳn định nào sau đây đúng?

a)

a3>b3 ↔  a>b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

b)

a3>b3 ↔  a<b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a<b  

c)

a3≥b3 ↔  a=b\sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a=b  

d)

a3<b3 ↔  a>b\sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a>b ↔ a3>b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}  

b)

a<b ↔ a3<b3a<b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

c)

a≥b ↔ a3≥b3a\ge b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}  

d)

a>b ↔ a3<b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

5.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a3.b3=ab3\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}=\sqrt[3]{ab}  

b)

ab3=a3b3 (b≠0)\sqrt[3]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}\ \left(b\ne0\right)  

c)

(a3)3=a\left(\sqrt[3]{a}\right)^3=a  

d)

a33=∣a∣\sqrt[3]{a^3}=\left|a\right|  

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab3=a.b\sqrt[3]{ab}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}  

b)

a3b3=ab\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}=\frac{a}{b}  

c)

a3=−a khi a<0\sqrt[3]{a}=-a\ khi\ a<0  

d)

a3b3=ab3khi b≠0\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}=\sqrt[3]{\frac{a}{b}}khi\ b\ne0  

7.

Chọn khẳng định đúng?

a)

273=9\sqrt[3]{27}=9  

b)

273=3\sqrt[3]{27}=3  

c)

273=−3\sqrt[3]{27}=-3  

d)

273=−9\sqrt[3]{27}=-9  

8.

chọn khẳng định đúng?

a)

−1253=−25\sqrt[3]{-125}=-25  

b)

−1253=−5\sqrt[3]{-125}=-5  

c)

−1253=25\sqrt[3]{-125}=25  

d)

−1253=5\sqrt[3]{-125}=5  

9.

Chọn khẳng định đúng?

a)

−18a33=−12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=-\frac{1}{2a}  

b)

−18a33=12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{2a}  

c)

−18a33=14a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{4a}  

d)

−18a3=−12a2\sqrt[3]{-\frac{1}{8a}}=-\frac{1}{2a^2}  

10.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a

c)

−25a3-25a^3  

d)

-5a

11.

Thu gọn −127a33\sqrt[3]{-\frac{1}{27a^3}}  với a≠0a\ne0   ta được

a)

13a\frac{1}{3a}  

b)

14a\frac{1}{4a}  

c)

−13a-\frac{1}{3a}  

d)

−18a-\frac{1}{8a}  

12.

Rút gọn biểu thức sau:

−27512a33+64a33−131000a33\sqrt[3]{-\frac{27}{512}a^3}+\sqrt[3]{64a^3}-\frac{1}{3}\sqrt[3]{1000a^3}   ta được

a)

7a24\frac{7a}{24}  

b)

5a24\frac{5a}{24}  

c)

7a8\frac{7a}{8}  

d)

5a8\frac{5a}{8}  

13.

Rút gọn biểu thức sau ta được:

2.27a33−3.8a33+4.125a332.\sqrt[3]{27a^3}-3.\sqrt[3]{8a^3}+4.\sqrt[3]{125a^3}  

a)

14a

b)

20a

c)

9a

d)

-8a

14.

Cho A=233va B=253A=2\sqrt[3]{3}va\ B=\sqrt[3]{25}  Chọn khẳng định đúng

a)

A<B

b)

A>B

c)

A ≥\ge  B

d)

A+B=0

15.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Căn bậc ba của một số dương là một số dương

b)

Căn bậc ba của một số âm là một số âm

c)

Căn bậc ba của một số dương là một số âm

d)

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nếu x mũ ba bằng 8 thì x bằng

a)

2 và -2

b)

2

c)

-2

d)

4

24.

Căn bậc ba của 8 là:

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

8

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D