wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KĐ LỚP 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thanh trượt được khoanh màu đỏ và đánh số 2 được dùng để?

a)

Di chuyển lề trái cho đoạn văn bản

b)

Di chuyển lề phải cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh dòng đầu cho đoạn văn bản.

2.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng kích thước thụt lề đoạn văn bản

b)

Giảm kích thước thụt lề đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách dòng cho văn bản

3.

Biểu tượng nút lệnh dưới đây dùng để làm gì?

a)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải.

b)

Co dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn.

c)

Căn thẳng 2 lề

d)

Thêm khoảng trống phía trên đoạn văn bản

4.

Để thực hiện việc đặt vị trí lề trái, phải. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trái; Right: phải

b)

Left: phải; Right: trái

c)

Before:trái; After: phải

d)

Before:phải; After: trái

5.

Trong word, muốn lưu văn bản với tên khác, ta thực hiện?

a)

File/ Save

b)

File/ Save As

c)

Window/ Save

d)

Window/ Save As

6.

Trong soạn thảo văn bản, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + T

7.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

8.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

9.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

10.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

11.

Chọn nút lệnh "tăng kích thước thụt lề":

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh lề trái của đoạn văn bản":

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh lề dưới của trang văn bản":

a)
b)
c)
d)
14.

Đoạn văn bản trên đã được căn lề thế nào?

a)

Lề trái: 2cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

b)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5 cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

c)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

d)

Lề trái: 4cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

15.

Để tạo bảng trong phần mềm word em vào thẻ insert chọn gì?

a)
b)
c)
d)
16.

Muốn xóa một phần văn bản hoặc tranh ảnh trong trang soạn thảo, em chọn tranh ảnh hoặc văn bản cần xóa rồi chọn gì? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
17.

Nút lệnh nào dùng để in văn bản?

a)
b)
c)
d)
18.

Nút lệnh nào dùng để chọn màu chữ?

a)
b)
c)
d)
19.

Chỉnh sửa hình a như thế nào để trở thành hình b?

a)

Chèn thêm 2 cột, 2 hàng

b)

Chèn thêm 3 cột, 3 hàng

c)

Chèn thêm 5 cột, 6 hàng

d)

Chèn thêm 6 cột, 5 hàng

20.

Làm thế nào để gộp các ô trong bảng, sau khi ta đã chọn những ô cần gộp?

a)
b)
c)
d)
21.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

22.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

23.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
24.

Hãy chọn các cách đúng

Muốn chọn một phần văn bản

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift, đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cuối và nháy chuột

d)

Đặt con trỏ soạn thảo vị trí đầu, sau đó đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí cuối phần văn bản cần chọn

25.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)