NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC VỀ MUỐI
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
2. Nhận biết: Na2SO4 ; H2SO4 ; NaNO3.
A. Natri clorua; quỳ tím B. Quỳ tím; natri clorua
C. Quỳ tím; bari nitrat D. Quỳ tím, kali nitrat
A
B
C
D
3. Để điều chế 5,6g canxi oxit, cần nhiệt phân bao nhiêu gam CaCO3 ?
A. 10g B. 100g C. 50g D. 5g
A
B
C
D
4. Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch
A. K2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. BaCl2
A
B
C
D
5. Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 40g B. 46g C. 46,6g D. 40,6g
A
B
C
D
6. Cho dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol Na2SO4 thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 0,233g B. 2,33g C. 233g D. 23,3g
A
B
C
D
7. Dãy các chất đều là muối:
A. Na2O ; FeO; NaCl B. NaCl ; FeCl2 ; FeCl3
C.HCl, KCl; Al(OH)3 D. Na2O; Fe(OH)2, Fe2O3
A
B
C
D
8. Thành phần chính của nước biển là:
A. KCl B. NaCl C. NaNO3 D. KNO3
A
B
C
D
9. Muối tác dụng được với:
A. Axit B. Oxit Axit C. Oxit bazo D. Quì tím
A
B
C
D
10. Muối axit là
A. KNO3 B. CaCl2 C. KHCO3 D. Na2SO4
A
B
C
D
11. Dãy gồm toàn muối trung hòa là
A. NaHS, K3PO4, KCl B. H2SO4, NaCl, BaCO3
C. Zn(NO3)2, FeS, CuSO3 D. NaOH, NaCl, Na2SO4
A
B
C
D
12. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:
A. KNO2 và N2 C. KNO2 và O3
B. K2O, N2 và O2 D. KNO2 và O2
A
B
C
D
13. Phân biệt Na2CO3 và K2SO4 bằng
A. Quỳ tím B. NaOH C. HCl D. BaSO4
A
B
C
D
14. Muối ko tan là:
A. KCl B.NaCl C. AgCl D. CuCl2
A
B
C
D
15. Diêm tiêu là:
A. KNO3 B. NaNO3 C. BaCl2 D. CuSO4
A
B
C
D
16. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại:
A. Phản ứng thế B. Phản ứng hoá hợp
C. Phản ứng trung hoà D. Phản ứng trao đổi
A
B
C
D
17. Muối có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là:
A. Na2CO3 B.CaCO3 C. AgCl D. KCl
A
B
C
D
18. Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. BaCl2 và CuSO4 C. KCl và NaNO3
B. NaOH và H2SO4 D. Na2CO3 và HCl.
A
B
C
D
19. Muối ăn có công thức hoá học là:
A. NaCl B. Na2SO4 C. Na2CO3 D. Na2S
A
B
C
D
20. Trong các trường hợp sau, trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:
A. Thả đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat ;
B. Cho bột Zn vào dung dịch muối ăn ;
C. Cho dây đồng vào dung dịch bạc nitrat ;
D. Cho một miếng Na vào dung dịch sắt (III) clorua.
A
B
C
D
21. Đồng Nitrat tác dụng được với:
A. KCl B. NaOH C. ZnSO4 D. FeCl2
A
B
C
D
22. Trong số các cặp chất sau, cặp chất có phản ứng xảy ra là:
A. Dung dịch NaCl + dung dịch KNO3
B. Dung dịch BaCl2 + dung dịch HNO3
C. Dung dịch Na2S + dung dịch HCl
D. Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
23. Muối tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A.BaCl2 B.K2CO3 C.CuSO4 D.Tất cả
A
B
C
D
24. Trường hợp có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh là
A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.
B. Cho Al vào dung dịch HCl.
C. Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
A
B
C
D
25. Cho các dung dịch CuSO4, FeSO4, MgSO4, AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Mg, Ag. Số cặp chất (kim loại và muối) phản ứng được với nhau là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
A
B
C
D
26. Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. H2SO4 và BaCl2 C. NaOH và HBr
B. KCl và NaNO3 D. NaCl và AgNO3
A
B
C
D
1. Cặp chất không thể tồn tại trong dung dịch là:
A. Ca(OH)2 , NaNO3 C. Ca(OH)2 , Na2CO3
B. Ca(OH)2 , NaCl D. NaOH , KNO3
A
B
C
D
