Font size
Worksheetsenglish 12 t4/t5 ngày 20/21 tháng 10
Total questions: 100
Worksheet time: 42mins
mưa nặng hạt, mưa xối xả (idiom)
(a)
rất khác nhau(idiom)
(a)
everywhere=?(idiom)
(a)
vấn đề nan giải(idiom)
(a)
ngay lập tức(idiom)
(a)
bắt đầu lại(idiom)
(a)
nói vòng vo, lạc đề(idiom)
(a)
một ý tưởng tốt(idiom)
(a)
trả giá quá đắt(idiom)
(a)
sát sao, rất sát(idiom)
(a)
chọc ai(idiom)
(a)
hiểu lầm (idiom)
(a)
càng đông càng vui (idiom)
(a)
ngăn nắp gọn gàng (idiom)
(a)
from time to time (idiom)
(a)
khiến ai cao ngạo(idiom)
(a)
rất hiếm(idiom)
(a)
trên bờ vực(idiom)
(a)
họa vô đơn chí(idiom)
(a)
kiêng rượu(idiom)
(a)
nắm đầu, dắt mũi ai(idiom)
(a)
vào phút chót(idiom)
(a)
coi chừng, ngó chừng (idiom)
(a)
đặt nặng, chấp nhắt (idiom)
(a)
uổng công, vô ích(idiom)
(a)
quyên góp(idiom)
(a)
điên, loạn trí(idiom)
(a)
làm việc vặt(idiom)
(a)
vượt đèn đỏ(idiom)
(a)
đồ quý giá của ai (idiom)
(a)
close call (idiom)
(a)
lỡ lời, lỡ miệng (idiom)
(a)
cảm thấy bồn chồn (idiom)
(a)
không chính thức, không được công bố (idiom)
(a)
thứ mà ta thích (idiom)
(a)
đến sát giờ (idiom)
(a)
