wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 1- LỚP 10

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

                    

              

a)

A. s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

b)

B. s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dầu).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

d)

D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

2.

Trường hợp nào sau đây không thể coi  vật như là chất điểm?        

a)

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

d)

D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

3.

Chuyển động nào dưới đây không phải  là chuyển động thẳng biến đổi đều?

                

a)

A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.      

b)

B. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

c)

C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.        

d)

D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

4.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

A. Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

B. Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

C. Một viên bi rơi tự  do từ độ cao 2m xuống mặt đất.

d)

D. Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.

5.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

                      

            

a)

A. s = v0t  + at2/2. (a và v0 cùng dấu ).

b)

B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).

c)

C.  x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

d)

D.  x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

6.

Chọn đáp án sai.

                

a)

A. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.   

b)

B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận  tốc  v0.

c)

C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.  

d)

D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần  đều.

7.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt  đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)

A. v=2hgv=\frac{2h}{g}  

b)

B. v=ghv=\sqrt[]{gh}  

c)

C. v=2ghv=\sqrt[]{2gh}  

d)

v=2ghv=\frac{2g}{h}  

8.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

d)

D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

 

9.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

                  

a)

A. ω=2πT=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}=\frac{2\pi}{f}  

b)

B. ω=2πT=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi f  

c)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=2\pi f  

d)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}  

10.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

                                                        

a)

A.v = 34 km/h.   

b)

   B. v = 35 km/h. 

c)

C. v = 30 km/h.    

d)

  D. v = 40 km/h

11.

Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:

                                                       

a)

A. v = 62,8m/s.  

b)

B. v = 3,14m/s.

c)

C. v = 628m/s.

d)

D. v = 6,28m/s.

 

12.

Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Khi đó thời gian hãm phanh là:

                                                                             

a)

A. 5s

b)

  B. 3s

c)

  C. 4s 

d)

  D. 2s

13.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

                                              

a)

A. t = 360s.

b)

B. t = 200s.

c)

C. t = 300s.  

d)

D. t = 100s.

14.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100s tàu đạt tốc độ 36km/h. Gia tốc và quãng đường của đoàn tàu đi được trong 100s đó là:

                                                    

                                                    

a)

A. 0.185 m    ;   333m/s   

b)

B. 0.1m/s2    ;     500m   

c)

C. 0.185 m/s  ;    333m

d)

D. 0.185 m/s2      ; 333m

15.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

                                                    

a)

A. t = 1s.

b)

B. t = 2s.  

c)

  C. t = 3 s.   

d)

D. t = 4 s.

16.

Một oto đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì oto đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là:

                                                                              

a)

A. 1 m/s2

b)

B. 0,1 m/s2

c)

C. 1cm/s2

d)

D. 1 mm/s2

17.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :

                                                  

a)

A. 10 rad/s

b)

B.. 20 rad/s

c)

C. 30 rad /s

d)

D. 40 rad/s.

18.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

                               

a)

A. v = 9,8 m/s.

b)

  B. 9,8 m/s2

c)

C. v = 1,0 m/s.

d)

  D. B. 1,0 m/s2

19.

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.

a)

A. ω=7,27.107\omega=7,27.10^{-7}   rad/s

b)

B. ω=6,2.106\omega=6,2.10^{-6}  rad/s

c)

C. ω=7,27.105\omega=7,27.10^{-5}  rad/s

d)

D. ω=6,2.105\omega=6,2.10^{-5}   rad/s

20.

Trong các  phát  biểu  dưới  đây, phát  biểu  nào  đúng ?

Chuyển động cơ là:

             

       

a)

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.    

b)

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.       

c)

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .           

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .