Font size
WorksheetsTừ đồng âm /đồng nghĩa/trái nghĩa/ nhiều nghĩa
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?
Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.
Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.
Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.
Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.
Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cả a,b,c đều sai.
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:
Lợi ích
Tiện lợi
Răng lợi
Lợi lộc
Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đó là một từ đồng âm
Đó là một từ đồng nghĩa
Đó là một từ trái nghĩa
Cả a, b, c đều sai
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Thế nào là "từ đồng nghĩa"?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa là từ viết giống những từ khác.
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ đồng nghĩa là từ có một nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển. Giữa các từ có mối liên hệ với nhau về nghĩa.
Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
tổ tiên
giang sơn
nước nhà
non sông
Những từ nào sau đây là từ láy?
khéo léo
chua chát
thông minh
mảnh khảnh
luôn luôn
Trong nhóm từ "đối thọai, đối đáp, ứng đối, đối lập", từ nào không cùng nhóm?
Đối thọai
đối đáp
ứng đối
đối lập
Trái nghĩa với từ “căng” trong “bụng căng” là?
A. Phệ
B, nhỏ
C, yếu
D. lép
Trái nghĩa với từ “căng” trong “sợi dây căng” là?
A. chùng
B. co giãn
C. ngắn
D. xẹp
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “sữa đặc”, "cháo đặc" là?
A. loãng
B. nhạt
C. rỗng
D. ngọt
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “lốp xe đặc” là?
A. rỗng
B. dày
C. mỏng
D. loãng
Trái nghĩa với từ tươi trong rau tươi là:
A. xấu
B. úa
C. thiu
D. non
Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.
Từ vàng trong câu văn trên là:
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng âm
"Chân" trong "chân trời, chân mây, chân tay" là:
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ nhiều nghĩa
