Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI BÀI 7 NGUỒN ĐIỆN, DÒNG ĐIỆN

Total questions: 7

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Dòng điện là
a)
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
b)
dòng chuyển động của các điện tích.
c)
dòng chuyển dời của eletron.
d)
dòng chuyển dời của ion dương.
2.
Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng
a)
Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.
b)
Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.
c)
Cường độ dòng điện càng lớn thì tác dụng càng mạnh .
d)
Dòng điện không đổi chỉ cần là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
3.
Điều kiện để có dòng điện là
a)
có điện tích tự do.
b)
có nguồn điện
c)
điện tích tự do
d)
có hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch .
4.
Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách
a)
tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn
b)
sinh ra eletron ở cực âm
c)
sinh ra eletron ở cực dương
d)
làm biến mất eletron ở cực dương
5.
Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng
a)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
b)
Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ và độ lớn của điện tích dịch chuyển
c)
Đơn vị suất điện động là Jun
d)
Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.
6.
Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là
a)

2,5.10. mũ 18 (e).

b)

2,5.10mũ19 (e).

c)

0,4.10mũ-19 (e).

d)

4.10mũ-19 (e).

7.

Tính suất điện động của nguồn điện. Biết rằng khi dịch chuyển một lượng q= 3.10 mũ -6 C điện tích giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9mJ

a)
3kV
b)
5kV
c)
2kV
d)
4kV