wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ dề 1: các phép đo

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

A. đềximét (dm).

B. mét (m).

C. Cenntimét (cm).

D. milimét (mm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Một thước thẳng có 101 vạch chia đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

C. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?

A. Thước.

B. Đồng hồ.

C.Cân.

D. lực kế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?

A. Khối lượng của cả hộp sữa

B. Khối lượng của sữa trong hộp

C. Khối lượng của vỏ hộp sữa

D. Khối lượng hộp sữa là 900g

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

B. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

C. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

D. Hiện tượng nóng chảy của các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Giới hạn đo của một thước là

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9:Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

A. Đồng hồ đeo tay

C. Đồng hồ điện tử

B. Đồng hồ quả lắc.

D. Đồng hồ bấm giây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Độ chia nhỏ nhất của thước là

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

8. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Câu đổi đơn vị thời gian đúng là:

A. 1 giờ = 360 giây

B. 5 phút 30 giây = 300 giây

C. 1 ngày 1 giờ = 1400 phút

D. 1 giờ 20 phút = 4800 giây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Thước thích hợp để đo bề dày (chiều rộng) quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

A. thước kẻ có GHĐ10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

B. thước dây có GHĐ 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

C thước cuộn có GHĐ 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm

D. thước thẳng có GHĐ 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

A. cân tạ.

B. cân Roberval

C. cân đổng hổ.

D. cân tiểu li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

B. đặt mắt đúng cách.

C. đọc kết quả đo chính xác.

D.hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Cho các bước như sau;

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật.

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

(5) Đọc và ghi kết quả đo.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

A. (1), 2), (3), (4), 6).

B. (1), (4), (2), (3), 6).

C. (2), (4), (3), (1), 6).

D. (3), (2), (4),(1), (5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

a

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

A.100g. B.5g. C.10g. D. 1 g.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là

A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau:

A. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

B. Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,

C. Hiệu chính về vạch số 0.

D.Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D