wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-UNIT 8-LESSON 1 (MCH)

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Science

b)

bike

c)

like

d)

Music

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

foot

b)

school

c)

look

d)

book

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Vietnamese

b)

Art

c)

late

d)

IT

4.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Maths

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Sunday

5.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ENCESCI

(a)  

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


Art

a)
b)
c)
d)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


Vietnamese

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


English

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


IT

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Science

b)

Music

c)

PE

d)

Maths

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Science

b)

Music

c)

PE

d)

Maths

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Science

b)

Music

c)

PE

d)

Maths

13.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What subject do you have today?

- I have PE, Art and Music.

a)

subject

b)

have

c)

PE

d)

Music

14.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   is it today?

- It's Wednesday.

15.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Do you have Vietnamese today?

- (a)   , I don't.

16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have PE today.

a)
b)
17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Today is Thursday.

a)
b)
18.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What day is it today?

– It's ............................

a)

Friday

b)

Monday

c)

Wednesday

d)

Tuesday

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ........... Quan have Music today?

- Yes, he ...........

a)

Do; does

b)

Does; does

c)

Is; is

d)

Are; does

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What subjects do you have today?

- I have IT, Maths and ...........

a)

subject

b)

Monday

c)

Art

d)

Sunday

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Sorry, teacher! I'm late ................ school.

a)

for

b)

about

c)

of

d)

on

22.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


day/ is/today/What/ it/?

a)

What today is it day?

b)

What day is it today?

c)

What today it is day?

d)

What day it is today?

23.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She like collecting stamps.

b)

What day it is today?

c)

Nam watch TV and listen to music on Mondays.

d)

My brother can play table tennis.

24.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She likes flying a kite.

b)

I have English on Mondays.

c)

My mum can play the piano.

d)

They goes to the zoo on Sundays.

25.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, I do.

b)

No, I didn't.

c)

I have it on Mondays and Tuesdays.

d)

I don't like Maths.

26.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Does she like IT?

b)

Do you have English today?

c)

What subjects do you have today?

d)

What day is it today?

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Today is Monday.

a)

True

b)

False

28.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He doesn't have Maths today.

a)

True

b)

False

29.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What subjects do you have today?

- I have Vietnamese, Art and (a)   .

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)